Tìm hiểu về ACB Doanh nghiệp, các dịch vụ sản phẩm dành cho khách hàng doanh nghiệp

Khách hàng doanh nghiệp sử dụng dịch tại ngân hàng ACB sẽ được tối ưu riêng nhằm đảm bảo sự nhanh chóng, chuyên nghiệp và an toàn đồng trời được hỗ trợ trong việc phát triển và vận hành doanh nghiệp.

  Ngân hàng ACB triển khai nhiều sản phẩm và dịch vụ tiện ích với phân khúc khách hàng doanh nghiệp, hỗ trợ vận hành doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp mở rộng phát triển kinh doanh, quản lý thanh khoản, đầu tư và quản lý tối ưu dòng tiền.

Huy động – Dịch vụ tài chính dành cho doanh nghiệp

Tiền gửi có kỳ hạn là một giải pháp hiệu quả và an toàn cho nguồn tài chính chưa có kế hoạch sử dụng của Doanh nghiệp với lãi suất cạnh tranh trên thị trường. Ngân hàng triển khai nhiều kỳ hạn gửi đa dạng 1-3 tuần, 1 – 36 tháng. Cùng với đó là hình thức lĩnh lãi linh hoạt như lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi định kỳ, chọn kỳ hạn linh hoạt, tiền gửi không kỳ hạn… 

Doanh nghiệp có thể giao dịch trực tiếp tại quầy hoặc qua kênh ACB ONLINE. Tiền gửi có kỳ hạn online được tặng thêm lãi suất lên đến 0.3%/năm so với lãi suất tiền gửi tại quầy.

Bên cạnh đó ACB cung cấp các dịch vụ tài chính như: Thanh toán hóa đơn, Thông quan 24/7, Nộp thuế điện tử, Giao dịch qua Fax, Giao dịch chữ ký điện tử, Dịch vụ chi lương.

Ngân hàng ACB cũng cung cấp các gói ưu đãi và liên kết đối tác như: Exclusive Banking, Gói ưu đãi xuất nhập khẩu, Gói dịch vụ tài chính dành cho nguồn nhân lực Việt, Gói ưu đãi dành cho khách hàng có vốn đầu tư nước ngoài.

 Nguồn: ACB.

Tài trợ thương mại dành cho doanh nghiệp

ACB cung cấp các dịch vụ tài trợ thương mại dành cho doanh nghiệp bao gồm:

Tài trợ xuất khẩu: ACB linh hoạt tài trợ thu mua dự trữ, tài trợ trước và sau khi giao hàng, giúp Doanh nghiệp bổ sung vốn lưu động để thực hiện các đơn hàng xuất khẩu.

Tài trợ nhập khẩu: Đáp ứng nhu cầu thanh toán tiền nhập khẩu nguyên vật liệu, vật tư, hàng hóa và dịch vụ…

Dịch vụ thanh toán quốc tế: Chuyển tiền đi bằng điện, Nhận tiền chuyển đến, CAD nhập khẩu, CAD xuất khẩu, Nhờ thu nhập khẩu, Nhờ thu xuất khẩu.

Tiện ích thanh toán quốc tế: Hỗ trợ giao dịch thanh toán qua ACB Online

Tín dụng và bảo lãnh 

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của khách hàng doanh nghiệp, ACB triển khai các sản phẩm Tín dụng ngắn hạn, Tín dụng trung và dài hạn với thời hạn vay linh hoạt hỗ trợ phục vụ kinh doanh sản xuất.

Đối với dịch vụ Bảo lãnh, ngân hàng ACB cam kết thực hiện bảo lãnh nhanh chóng, giúp tạo niềm tin và sự an tâm từ đối tác trong quá trình dự thầu/giao thương.

Giao dịch ngoại hối

Các sản phẩm ngoại hối và vốn tại ACB đa dạng và có tỷ giá cạnh tranh trên thị trường ngân hàng. Khách hàng có thể thực hiện Giao dịch ngoại tệ giao ngay, Giao dịch ngoại tệ kỳ hạn, Hoán đổi ngoại tệ, Chiết khấu GTCG, Mua bán kết hợp mua lại GTCG, Mua bán giấy tờ có giá, Nhận tiền gửi đa ngoại tệ…

Bên cạnh hình thức giao dịch trực tiếp tại quầy, khách hàng có thể chủ động mua bán ngoại tệ online.

Bên cạnh đó ngân hàng ACB cũng cung cấp đến khách hàng nhiều sản phẩm dịch vụ tiện ích khác như: Ngân hàng trực tuyến, Gói dịch vụ quản lý tối ưu dòng tiền, Giải pháp tài trợ chuỗi cung ứng, Giải pháp kết nối, dịch vụ Thẻ tín dụng, Thẻ ghi nợ và Chấp nhận thẻ.

Biểu phí dành cho khách hàng doanh nghiệp

Phí mở và quản lý tài khoản 

TÊN PHÍ

MỨC PHÍ

1. Mở tài khoản

Miễn phí

Mở thêm tài khoản: 1.000.000đ/tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn cùng loại tiền tệ (Trừ trường hợp theo quy định sản phẩm phải mở nhiều hơn 1 tài khoản thanh toán không kỳ hạn cùng loại)

2. Phí quản lý tài khoản

Phí duy trì tài khoản (Áp dụng đối với tài khoản thanh toán không kỳ hạn có trạng thái active 1, active 2, active 3).

Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME): 30.000đ/tháng nếu SDBQ < 1.000.000đ

Doanh nghiệp lớn (MM&LC): 100.000đ/tháng nếu SDBQ < 3.000.000đ

Tài khoản không hoạt động liên tục trên 12 tháng (active 2/active 3)

33.000đ/2USD/2EUR/tháng

Đối với các tài khoản ngoại tệ khác USD/EUR: 2USD/tháng

Tài khoản thanh toán chung hoặc nhiều nhóm chữ ký

100.000đ/tháng

Tài khoản có yêu cầu quản lý đặc biệt (Bao gồm tài khoản chuyên dụng chứng khoán)

500.000đ/tháng

3. Phí thông báo thay đổi số dư trên tài khoản thanh toán VND qua tin nhắn (Phí SMS thay đổi số dư)

Lưu ý: Bắt đầu thu từ tháng 08/2017. Ngày thu phí đầu tiên 07/08/2017

20.000đ/số điện thoại/tài khoản/tháng (số tiền tối thiểu nhận thay đổi số dư qua SMS là từ 100.000 đ, từ ngày 01/10/2021).

4. Phí quản lý tài khoản tiền gửi có gắn kết với hạn mức thấu chi (Thu tròn tháng)

0,2% hạn mức thấu chi/tháng.

TT: 110.000đ

5. Đóng tài khoản

Tài khoản dưới 12 tháng kể từ ngày mở: 100.000đ/10USD/10 EUR

Trên 12 tháng: 55.000đ/5USD/5 EUR

Đối với các tài khoản ngoại tệ khác USD/EUR, phí đóng tài khoản là 100.000đ

Giao dịch tài khoản VNĐ

TÊN PHÍ

MỨC PHÍ

I. Gửi tiền vào tài khoản

 

1. Nộp tiền mặt

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

– Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%, TT: 15.000đ, TĐ: 1.500.000đ

2. Nhận tiền chuyển khoản

Miễn phí

II. Rút tiền từ tài khoản

 

1. Rút tiền mặt

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

– Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03%; TT: 15.000đ, TĐ: 1.500.000đ

2. Chuyển khoản trong hệ thống ACB

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

– Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản.

Lưu ý:

Không áp dụng phí này đối với khách hàng sử dụng dịch vụ Quản lý tiền, Hỗ trợ tài chính Nhà phân phối, chương trình “Tài khoản lương của tôi”. Đơn vị yêu cầu Phòng Ngân hàng điện tử để cài đặt không thu phí.

5.000đ/lệnh

3. Chuyển khoản ngoài hệ thống ACB

 

a. Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

 

Số tiền < 500 triệu đồng  

0,005%; TT 15.000 đ

Số tiền ≥ 500 triệu đồng 

0,02%; TĐ: 1.000.000đ

(Ưu đãi áp dụng từ 08/10/2021 – hết 30/06/2022:

0,015%; TĐ: 1.000.000đ)

b. Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,05%; TT: 20.000đ; TĐ:1.000.000đ

(Ưu đãi áp dụng từ 08/10/2021 – hết 30/06/2022:

0,045%; TT: 20.000đ; TĐ:1.000.000đ)

4. Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND (Chỉ áp dụng đối với trường hợp trích tiền từ tài khoản)

 

a. Chuyển trong hệ thống ACB

0,03%; TT: 15.000đ; TĐ: 1.000.000đ

b. Chuyển ngoài hệ thống ACB

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,03% ; TT: 15.000đ; TĐ: 1.000.000đ

(Ưu đãi áp dụng từ 08/10/2021 – hết 30/06/2022:

0,025%; TT: 15.000đ; TĐ: 1.000.000đ)

– Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,05% ; TT: 20.000đ; TĐ:1.000.000đ

(Ưu đãi áp dụng từ 08/10/2021 – hết 30/06/2022:

0,045%; TT: 20.000đ; TĐ:1.000.000đ)

c. Nhận tiền chuyển đến

Miễn phí

5. Chuyển tiền nhanh 24/7 qua Napas

0,04%; TT: 16.000đ

(mức tiền chuyển : 10.000.000đ ≤ số tiền chuyển < 500.000.000đ)

6. Nhận chuyển khoản (cùng/ngoài hệ thống ACB) và rút tiền mặt ngay trong ngày làm việc

(Số tiền rút lớn hơn 1 tỷ đồng tại một thời điểm, thu phí trên phần vượt hơn 1 tỷ đồng và chỉ áp dụng tại các Tỉnh/TP ngoài địa bàn TP.HCM và Hà Nội)

Lưu ý: Riêng khu vực Hải Phòng thu phí trên phần vượt hơn 500 triệu đồng đối với số tiền rút lớn hơn 500 triệu đồng tại một thời điểm

0,03%; TT: 330.000đ; TĐ: 1.500.000đ

7. Phí kiểm đếm

(Áp dụng đối với trường hợp khách hàng rút tiền/chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản)

0,03% TT 15.000đ; TĐ 1.100.000đ

Giao dịch tài khoản ngoại tệ

TÊN PHÍ

MỨC PHÍ

I. Gửi tiền vào tài khoản

 

1. Nộp tiền mặt

 

– Tiền mặt loại từ 50USD trở lên

0,2%; TT: 2USD

– Tiền mặt loại dưới 50USD

0,3%; TT: 2 USD

– Ngoại tệ khác

0,4%; TT: 2 USD

2. Nhận tiền chuyển khoản đến từ ngân hàng khác trong nước

Miễn phí

II. Rút tiền từ tài khoản

 

1. Rút ngoại tệ mặt

 

– Ngoại tệ là USD

0,2%; TT 2USD

– Ngoại tệ khác USD

0,2%; TT: 2 USD

Lưu ý:

Khách hàng vui lòng thông báo trước cho ACB khi thực hiện giao dịch rút tiền:

 

– Số tiền rút từ 100.000USD – 300.000USD

KH báo trước 1/2 ngày

– Số tiền rút trên 300.000USD

KH báo trước 01 ngày

2. Chuyển khoản trong hệ thống ACB

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

– Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

2USD/lệnh; 2EUR/lệnh

3. Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống ACB

 

– Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,01%; TT: 6 USD, TĐ: 50 USD

– Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh khác Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

0,05%, TT: 6 USD, TĐ: 100 USD