Tra cứu số báo danh thi vào 10 thanh hóa

TPO – Kỳ thi vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên Lam Sơn sẽ diễn ra 2 ngày ( ngày 1 và 2/6/2022 ). Cùng với nhiều tiêu chuẩn trong pháp luật hồ sơ để tham gia kỳ thi, ban tổ chức triển khai cũng công bố cách tính điểm thông số những môn thi chuyên .

Theo quy định, đối tượng, điều kiện dự thi vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn là học sinh đúng độ tuổi theo quy định; có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định hiện hành; Học sinh có hộ khẩu thường trú hoặc bố (mẹ) có hộ khẩu thường trú tại Thanh Hóa, các trường hợp khác do Giám đốc Sở GD&ĐT xem xét, quyết định; Xếp loại hạnh kiểm và học lực cả năm học của các lớp cấp THCS từ khá trở lên; Xếp loại tốt nghiệp THCS từ khá trở lên.

Năm nay, ban tổ chức triển khai tuyển sinh 11 lớp, số lượng học 385 học viên ( cơ cấu tổ chức 35 học viên / lớp ). Mỗi thí sinh dự thi 4 môn gồm 3 môn chung Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh ( tính điểm thông số 1 ) và 1 môn chuyên ( tính điểm thông số 2 ). Quy định thi môn chuyên như sau : Các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học sẽ thi môn chuyên ( môn thứ 4 ) là Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học ; Các lớp chuyên : Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh thì thi môn chuyên ( môn thứ 4 ) là Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh. Thí sinh thi theo hình thức tự luận, riêng môn Tiếng Anh chuyên thi thêm kĩ năng nghe. Đến nay, tổng số thí sinh ĐK dự thi vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên Lam Sơn là 1.436 thí sinh. Thanh Hoá đã xây dựng 2 Hội đồng thi gồm Hội đồng thi trung học phổ thông chuyên Lam Sơn ( A ) đặt tại Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn với 698 thí sinh, 29 phòng thi, tổ chức triển khai thi cho những thí sinh ĐK những môn chuyên tự nhiên. Hội đồng thi trung học phổ thông chuyên Lam Sơn ( B ) đặt tại Trường trung học phổ thông Đào Duy Từ với 738 thí sinh, 31 phòng thi, tổ chức triển khai thi cho những thí sinh ĐK những môn chuyên xã hội. Được biết, để tạo điều kiện kèm theo cho người nhà và thí sinh dự thi, Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn sắp xếp 400 chỗ ở không tính tiền tại ký túc xá của nhà trường ; đồng thời sắp xếp nhân lực, cung ứng dịch vụ ẩm thực ăn uống tại nhà bếp ăn tập thể của nhà trường theo nhu yếu của thí sinh và người nhà. Cảnh báo gần 100 tạp chí thuộc hạng mục ISI đáng ngờ TP.HN công bố ‘ tỷ suất chọi ‘ lớp 10 công lập năm 2022 Bộ GD&ĐT ý kiến đề nghị TP.Hồ Chí Minh giải quyết và xử lý vụ cha mẹ tố con bị đánh ở trường quốc tế

Hoàng Lam Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Thanh Hóa nhanh và đúng mực. Dữ liệu điểm được update chính thức từ thông tin điểm của những hội đồng thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 / 2023 tại tỉnh Thanh Hóa .

Hướng dẫn tra  điểm thi:

Để xem được điểm thi, những bạn thực thi theo những bước sau đây :

  • Bước 1: Nhập số báo danh của thí sinh vào ô tìm kiếm
  • Bước 2: Bấm nút [ Tra Điểm ]

Hệ thống sẽ trả về cụ thể số điểm từng môn và tổng điểm mà thí sinh đã đạt được trong kỳ thi .Hiện tại, điểm chuẩn năm 2022 chưa được công bố. Đọc Tài Liệu sẽ update điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Thanh Hóa ngay sau có thông tin chính thức từ Sở GD&ĐT tỉnh Thanh Hóa

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Thanh Hóa

TT Tên trường Điểm chuẩn Điểm NN đỗ
1 THCS và THPT Bá Thước 9.2 9.2
2 THCS&THPT Nghi Sơn 20.6 20.6
3 THCS&THPT Như Thanh 17.2 17.2
4 THCS&THPT Như Xuân 8.3 8.2
5 THCS&THPT Quan Hóa 13 13
6 THCS&THPT Quan Sơn 4.5 4.5
7 THCS&THPT Thống Nhất 12.9 12.9
8 THPT Ba Đình 6.3 6.3
9 THPT Bá Thước 7.7 7.7
10 THPT Bắc Sơn 9 9
11 THPT Bỉm Sơn 27 27
12 THPT Cầm Bá Thước 11.9 11.9
13 THPT Cẩm Thuỷ 1 11.7 11.7
14 THPT Cẩm Thuỷ 2 13 12.9
15 THPT Cẩm Thuỷ 3 12.5 12.5
16 THPT Chu Văn An 23.6 23.5
17 THPT Đặng Thai Mai 21.5 21.4
18 THPT Đào Duy Từ 32.4 32.4
19 THPT Đông Sơn 1 27.5 27.3
20 THPT Đông Sơn 2 21.2 21.2
21 THPT Hà Trung 21.7 21.7
22 THPT Hà Văn Mao 8 8
23 THPT Hàm Rồng 34.8 34.7
24 THPT Hậu Lộc 1 18.9 18.9
25 THPT Hậu Lộc 2 18.4 18.4
26 THPT Hậu Lộc 3 21.6 21.6
27 THPT Hậu Lộc 4 21 21
28 THPT Hoằng Hoá 2 27.2 27.2
29 THPT Hoằng Hoá 3 19.3 19.2
30 THPT Hoằng Hoá 4 27.1 26.9
31 THPT Hoàng Lệ Kha 17.9 17.9
32 THPT Lam Kinh 21.4 21.3
33 THPT Lang Chánh 2.9 2.9
34 THPT Lê Hoàn 16.5 16.5
35 THPT Lê Hồng Phong 19.1 19
36 THPT Lê Lai 5 5
37 THPT Lê Lợi 21.2 21.2
38 THPT Lê Văn Hưu 22 21.9
39 THPT Lương Đắc Bằng 24.7 24.7
40 THPT Mai Anh Tuấn 10 10
41 THPT Mường Lát 17.7 17.5
42 THPT Nga Sơn 6.7 6.7
43 THPT Ngọc Lặc 12.3 12.3
44 THPT Nguyễn Mộng Tuân 19.3 19.2
45 THPT Nguyễn Quán Nho 18.7 18.5
46 THPT Nguyễn Thị Lợi 19.6 19.5
47 THPT Nguyễn Trãi 28.8 28.8
48 THPT Như Thanh 20.3 20.2
49 THPT Như Thanh 2 11.5 11.5
50 THPT Như Xuân 9.1 8.9
51 THPT Như Xuân 2 8.1 8.1
52 THPT Nông Cống 1 17.1 17.1
53 THPT Nông Cống 2 19.9 19.9
54 THPT Nông Cống 3 14.9 14.7
55 THPT Nông Cống 4 17.5 17.5
56 THPT Quan Hoá 12.7 12.7
57 THPT Quan Sơn 6.9 6.9
58 THPT Quảng Xương 1 18.6 18.6
59 THPT Quảng Xương 2 18.5 18.5
60 THPT Quảng Xương 4 23.8 23.7
61 THPT Sầm Sơn 25.7 25.4
62 THPT Thạch Thành 1 19.5 19.4
63 THPT Thạch Thành 2 13.2 13.2
64 THPT Thạch Thành 3 17.9 17.7
65 THPT Thạch Thành 4 18.2 18.2
66 THPT Thiệu Hoá 12.9 12.9
67 THPT Thọ Xuân 4 12.4 12.4
68 THPT Thọ Xuân 5 20.9 20.8
69 THPT Thường Xuân 2 6.6 6.6
70 THPT Thường Xuân 3 4.6 4.6
71 THPT Tĩnh Gia 1 20.6 20.5
72 THPT Tĩnh Gia 2 23.5 23.5
73 THPT Tĩnh Gia 3 16.8 16.7
74 THPT Tĩnh Gia 4 15.4 15.3
75 THPT Tô Hiến Thành 24.1 24
76 THPT Tống Duy Tân 11.7 11.7
77 THPT Triệu Sơn 1 22.4 22.2
78 THPT Triệu Sơn 2 20.2 20.1
79 THPT Triệu Sơn 3 21.9 21.9
80 THPT Triệu Sơn 4 23.6 23.3
81 THPT Triệu Sơn 5 18.5 18.5
82 THPT Vĩnh Lộc 14.2 14
83 THPT Yên Định 1 16 16
84 THPT Yên Định 2 18.9 18.9
85 THPT Yên Định 3 14.5 14.5

Dữ liệu điểm thi và điểm chuẩn được cập nhật từ website chính thức của Sở GD&ĐT Thanh Hóa

Tra điểm thi vào lớp 10 theo tỉnh

  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang

Source: https://evbn.org
Category : blog Leading