chuyến đi thực tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Và 90 $ cho chuyến đi thực tế đến đài thiên văn Griffith tuần sau.
And $ 90 for the field trip to the Griffith observatory next weekend.
OpenSubtitles2018. v3
Chuyến đi thực tế hồi lớp sáu.
Sixth grade field trip.
OpenSubtitles2018. v3
Một tờ giấy phép cho một chuyến đi thực tế.
It’s a permission slip for a class trip.
OpenSubtitles2018. v3
Dựa trên các chuyến đi thực tế
Based on actual visits
support.google
Sau khi bị lưu đài, Thucydides ở lại luôn lãnh địa của gia đình mình và với thu nhập từ các mỏ vàng, ông có thể dành toàn bộ thời gian cho việc nghiên cứu và chép sử, bao gồm rất nhiều chuyến đi thực tế.
Once exiled, Thucydides took permanent residence in the estate and, given his ample income from the gold mines, he was able to dedicate himself to full-time history writing and research, including many fact-finding trips.
WikiMatrix
Trong chuyến đi này, những con tàu chỉ có được những dịp tiếp tế hạn chế nhưng cũng thực hiện được chuyến đi đến tận Australia và quay về mà không bị trễ hạn.
During this cruise, the ships had only limited replenishment opportunities, but they still made it to Australia and back without undue difficulty.
WikiMatrix
Một ngày, trên một chuyến đi thực tế đến Tongyeong của trường, Eun-byul biến mất.
One day, on a school field trip to Tongyeong, Eun-byul mysteriously disappears.
WikiMatrix
Sau khi tiếp tục các nhiệm vụ tuần tra trung lập trong mùa Thu, khi mà lực lượng hải quân Mỹ tại Bắc Đại Tây Dương cảm thấy một cuộc chiến tranh “thực tế” với Đức, Vincennes thực hiện một chuyến đi khác đến vùng biển Nam Mỹ.
After continuing her duties with the Neutrality Patrol into the autumn as American naval forces in the North Atlantic found themselves engaged in a de facto war with Germany, Vincennes undertook another mission to South African waters.
WikiMatrix
Lịch sử coi chuyến đi đầu tiên năm 1492 của ông có tầm quan trọng lớn, dù thực tế ông không đặt chân tới lục địa cho tới tận chuyến thám hiểm thứ ba năm 1498.
While history places great significance on his first voyage of 1492, he did not actually reach the mainland until his third voyage in 1498.
WikiMatrix
Hội nghị cũng bao gồm các chuyến đi thực địa đến các dự án giảm nghèo để chứng kiến kết quả thực tế.
The conference also includes site visits to poverty reduction projects to see results on the ground.
worldbank.org
Nhưng với nỗi ám ảnh về điều đó, chúng tôi đã tổ chức chuyến đi thực tế này, tới khu dân cư gần nhất khu vực nhà máy hạt nhân.
But with this in mind, we organized this expedition, which was the closest civilians have been to the nuclear power plant.
ted2019
Các con gái, các con biết khi Columbus đề xuất chuyến đi để khám phá Tân Thế giới của ổng ai cũng nói chuyện đó là không thực tế.
My daughters, you know when Columbus proposed his journey to discover the New World everybody said that was unrealistic.
OpenSubtitles2018. v3
Batman nói với Jordan rằng Robin không phải là Grayson, nhưng trong thực tế là một cậu bé mà anh đã gặp sáu năm trước đây trên một chuyến đi đến Istanbul.
Batman tells Jordan that Robin is not Grayson, but in fact a boy he met six years ago on a trip to Istanbul.
WikiMatrix
Xem thêm: Thiết lập góc nhìn đa chiều – Duy Tân
Giúp cho việc quảng bá, từ ngày 27 tháng 7 đến 10 tháng 9, Red Velvet bắt đầu chương trình truyền hình thực tế đầu tiên của nhóm, Level Up Project cho thấy các cảnh quay trong chuyến đi của các cô gái đến Thái Lan.
For further promotions, from July 27 to September 10, Red Velvet starred in their first reality television program, Level Up Project which showcased the footage of the their trip to Thailand.
WikiMatrix
Thực tế, những nghiên cứu này đề cập rằng những người Mỹ đã mang một vài giống chó bản địa theo họ trong những chuyến đi từ châu Á đến Bắc Mỹ.
In fact, these studies indicate that Native Americans brought several lines (breeds) of already domesticated dogs with them on their journeys from Asia to North America.
WikiMatrix
Người ta đã suy đoán rằng bà có một nhiệm vụ ở Tây Ban Nha với tư cách là đại sứ bí mật cho con trai mình, do tình hình chính trị vào thời điểm đó và thực tế là bà đã thực hiện cuộc hành hương trong thời gian mùa đông, khi những con đường rất tồi tệ mà những chuyến đi như vậy thường tránh nếu có thể.
It has been speculated that she had a mission in Spain as secret ambassador for her son, due to the political situation at the time and the fact that she made the pilgrimage during winter time, when the roads were so bad that such trips were normally avoided if possible.
WikiMatrix
Dù chuyến đi được thông báo tới công chúng là sứ mệnh khoa học, những chi tiết đã được giữ bí mật và có thể trên thực tế đây là một cuộc huấn luyện hoặc sát hạch quân sự.
Reported to the public as a scientific mission, the details were kept secret and it may have actually been a training or testing mission for the military.
WikiMatrix
Muốn đi thực tế một chuyến coi chơi.
Went for a joyride to see for myself.
OpenSubtitles2018. v3
Ông đi bộ 27 ngày từ quê nhà Mombasa đến Nairobi. Trong tháng 3 năm 1985, ông thực hiện chuyến đi quốc tế đầu tiên của mình từ Kampala đến Dar es Salaam và cuối cùng là Mombasa, nơi ông đến vào ngày 25 tháng Năm.
In March 1985, he started his first international walk, from Kampala to Dar es Salaam, and eventually Mombasa, where he arrived on May 25.
WikiMatrix
Ngày nay, chuyến đi leo núi đó là một kỷ niệm, nhưng thực tế thì còn hơn thế nữa.
Today, the hike is a memory, but in reality it is much more.
LDS
Nó thực hiện một chuyến đi đến khu vực biển Hồng Hải vào mùa Xuân năm 1956, rồi đến khu vực Port Said khi binh lính Anh rút khỏi khu vực kênh đào Suez, rồi quay trở về Newport trước khi kênh đào được quốc tế hóa.
In the spring of 1956 she cruised in the Red Sea area and then the Port Said area as British troops withdrew from the Suez Canal zone, returning to Newport before nationalization of the canal.
WikiMatrix
Vì vậy tôi bắt đầu liên hệ với họ – bởi thực tế họ đã cho phép tôi thực hiện chuyến đi này – tôi nói, “Tôi muốn tới để cho các ngài biết chúng tôi đã tìm thấy gì.”
So I started contacting them — because they had actually given me a permit to do this — and I said, “I want to come up and tell you what we found.”
ted2019
Họ đoán trước là công việc truyền giáo này sẽ kéo dài ba tuần; trong thực tế, nó đã trở thành chuyến đi 10 tháng đến Missouri.
They anticipated the mission would last three weeks; in reality it became a 10-month trip to Missouri.
LDS
Sân bay này trở thành sân bay quốc tế từ chuyến bay quốc tế đầu tiên đi Singapore do hãng Garuda Indonesia thực hiện vào tháng 3/2004.
It became an international airport with the first flight of Garuda Indonesia to Singapore in August 2004.
WikiMatrix
Và do đó, điều mà tôi muốn làm cùng các bạn ngày hôm nay là đưa các bạn đi tham quan một vòng sinh quyển dân tộc – một chuyến đi ngắn để cố gắng cho các bạn một cái nhìn về thực tế điều gì đang mất đi.
And so, what I’d like to do with you today is sort of take you on a journey through the ethnosphere, a brief journey through the ethnosphere, to try to begin to give you a sense of what in fact is being lost.
Xem thêm: Tầm nhìn bất động sản
ted2019
Source: https://evbn.org
Category: Góc Nhìn


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


