tươi sáng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ có hy vọng tươi sáng.

They had a bright hope.

jw2019

Ơn trời ta sống ở thời kỳ tươi sáng hơn, phải không, bác sĩ…?

Let us be thankful we live in more enlightened times, don’t you agree, doctor…?

OpenSubtitles2018. v3

Thông điệp Nước Trời tươi sáng

Let it shine before us

jw2019

có hy vọng tươi sáng ở tương lai.

No need to look behind .

jw2019

Chỉ có thể cứu một người tốt chờ một ngày mai tươi sáng hơn.

Possibly saving a good man for a better day.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chẳng thấy bất kì tương lai tươi sáng nào cho anh hết.

I don’t see a very bright future for you.

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ là một ngày buồn… nhưng sẽ tươi sáng hơn nhiều khi người băng hà.

It will be a sad day … but much more efficient once he’s gone .

OpenSubtitles2018. v3

“Điều tươi sáng nhất đã xảy ra.

“””The most brilliant thing has happened.”

Literature

Nhưng tương lai còn tươi sáng hơn,

But the future is actually even brighter .

QED

Có hy vọng về một tương lai tươi sáng hơn không?

Is there hope of a brighter future?

jw2019

8 Những người trung thành trước thời Đấng Christ mong chờ một tương lai tươi sáng và tuyệt diệu.

8 Those faithful ones of pre-Christian times looked to a bright and appealing future.

jw2019

tương lai tươi sáng, huy hoàng.

Find the way to success.

jw2019

Em gọi cái này là Tương lai tươi sáng sao?

Do you call this a brighter future?

OpenSubtitles2018. v3

Và lần đầu tiên, nó trông khá tươi sáng.”

And for the first time in a while, it’s looking pretty bright.”

WikiMatrix

Feather khói chì, tươi sáng, lạnh cháy, sức khỏe bệnh!

Feather of lead, bright smoke, cold fire, sick health!

QED

Ta sẽ khiến xứ tối tăm vào một ngày tươi sáng.

And I will darken the land on a bright day.

jw2019

Nhưng trong bức tranh này, mọi thứ đều tươi sáng và đầy hy vọng.

But in this painting, everything is bright and hopeful.

LDS

Tìm kiếm thời tiết tươi sáng hơn, ôi lại dõi theo Mặt Trời.

Look for brighter weather, oh watch for the Sun again

QED

Dù có tương lai tươi sáng trong công ty, nhưng tôi sắp đối mặt với một thử thách.

Though I had a bright future in their company, I would soon face a test.

jw2019

Ai có một tương lai tươi sáng hơn?

Who has a brighter future?

OpenSubtitles2018. v3

Những nghệ sĩ này đã hình dung về một tương lai tươi sáng hơn.

These artists envisioned a brighter future.

OpenSubtitles2018. v3

Và điều đó thật nghiêm trọng: chúng tôi không tươi sáng.

And that’s serious: we’re not very bright.

ted2019

Con có một tương lai tươi sáng phía trước.

You have a bright future ahead.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng có rất nhiều câu trả lời tươi sáng hơn.

But there are numerous more hopeful answers.

QED

Source: https://evbn.org
Category: blog Leading