‘leading edge technology’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Công nghệ mũi nhọn silicon là yếu tố trọng điểm ở vị trí số 1 của IBM .
2. Cutting edge, Howling Commando technology, circa 1945.
Bạn đang đọc: ‘leading edge technology’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Công nghệ biệt kích tiên tiến và phát triển, khoảng chừng năm 1945 .
3. I need to know when the leading edge will hit .
Tôi cần biết khi gờ điều hướng đụng vào .
4. Another key Il-62 trademark is the ” saw tooth ” ( ” dog-tooth ” ) on the wing leading edge .
Một đặc thù nhận dạng quan trọng khác của Il-62 là ” răng cưa ” ( ” răng chó ” ) trên cạnh cánh .
5. You know, Seattle’s the birthplace of some of the most cutting edge technology in the world .
À thì, Seattle là nơi khai sinh của hầu hết công nghệ tiên tiến văn minh trên quốc tế .
6. It consists of more than 30 universities which include the TU9, an association Germany’s leading Universities of Technology .
Liên minh VGU gồm 30 trường Đại học Đức, trong đó có TU9, một hiệp hội những trường Đại học Kỹ thuật số 1 của Đức .
7. Eventually this technology base developed into a clandestine nuclear weapons program, leading to the 2006 and 2009 nuclear tests .
Cuối cùng, cơ sở công nghệ tiên tiến này đã tăng trưởng thành một chương trình vũ khí hạt nhân bí hiểm, dẫn đến những vụ thử hạt nhân năm 2006 và 2009 .
8. We know that we thrive when we stay at our own leading edge, and it’s why the deliberate incomplete is inbuilt into creation myths .
Chúng ta biết rằng ta vững mạnh khi ở ngay cạnh sự đứng vị trí số 1, và đó là tại sao việc cố ý không triển khai xong thường gắn liền với những lịch sử một thời phát minh sáng tạo .
9. Though the aircraft retained a lightened tailhook, the most obvious external difference was removed ” snags ” on the leading edge of the wings and stabilators .
Dù chiếc máy bay vẫn giữ lại một móc hãm nhẹ, sự độc lạ lớn nhất phía ngoài là việc vô hiệu những ” đầu mấu ” trên cạnh trước cánh và những bộ không thay đổi .
10. The first, called the propatagium ( ” first membrane ” ), was the forward-most part of the wing and attached between the wrist and shoulder, creating the ” leading edge ” during flight .
Thứ nhất, màng tiên phong ( propatagium ), là phần phía trước nhất của cánh và được gắn vào giữa cổ tay và vai, tạo ra ” cạnh số 1 ” trong quy trình bay .
11. Left Edge Detection
Phát hiện mép trái
12. For example, the leading edge of the Prometheus flow moved 75 to 95 km ( 47 to 59 mi ) between Voyager in 1979 and the first Galileo observations in 1996 .
Ví dụ cạnh trước của dòng Prometheus chuyển dời 75 tới 95 km ( 47 tới 59 dặm ) giữa lần quan sát của Voyager năm 1979 và những lần quan sát tiên phong của Galileo năm 1996 .
13. Leading by example?
Làm gương ?
14. Edge of the knife .
Lưỡi dao .
15. Move to the edge .
Đi tới mé sông .
16. You’re the leading actress .
Cậu là diễn viên chính cơ mà .
17. And you’re leading it .
Và cô sẽ dẫn dầu .
18. Blind leading the stupid .
Thằng chột làm vua xứ mù .
19. The Convair design was based on a delta wing with a leading-edge sweep of 60 ° with four General Electric J79-GE-1 turbojet engines, capable of flying at Mach 2 .
Thiết kế của Convair dựa trên kiểu cánh tam giác với mép trước cánh xuôi một góc 60 ° và bốn động cơ turbo phản lực General Electric J79-GE-1, có năng lực bay gấp hai lần vận tốc âm thanh .
20. Maybe I’m losing my edge .
Có lẽ tôi đã đánh mất bản ngã của mình rồi .
21. There’s no perforated edge, right ?
Không có cạnh răng cưa nào, đúng không ?
22. The restoration of economical development is high on the political agenda, and the government is encouraging development of industries, notably in cutting edge technology and in business parks .
Việc hồi sinh tăng trưởng kinh tế tài chính được đặt ở mức cao trong những chương trình nghị sự và chính phủ nước nhà đang khuyến khích tăng trưởng công nghiệp, đáng quan tâm là kỹ thuật hầm lò và những khu kinh doanh thương mại .
23. This was also league-leading .
Trường hợp này cũng là chỉ huy giá .
24. Clearly, Jehovah was leading them.
Rõ ràng, Đức Giê-hô-va đang dẫn dắt những người chỉ huy trung thành với chủ ấy .
25. We’re at the ragged edge here .
Ta đang ở bên bờ vực thẳm .
Source: https://evbn.org
Category : blog Leading


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


