Điểm thi lớp 10 năm 2020-2021 bình dương
- Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương trường chuyên
- Điểm thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập Bình Dương năm 2021
- Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 Bình Dương và các năm trước
- Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Dương
- Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương
- Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Bình Dương
- Điểm chuẩn vào 10 Bình Dương 2019
- Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bình Dương năm 2018
- Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2017
- Điểm chuẩn vào 10 năm 2016 tại tỉnh Bình Dương
- Video liên quan
Bạn đang đọc: Điểm thi lớp 10 năm 2020-2021 bình dương
Khi nào thông tin điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương ? Cách tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 như vậy nào ? … vv đang là những yếu tố được chăm sóc nhất của hàng loạt những em học viên, cha mẹ và thầy thầy giáo trong mùa tuyển sinh cấp 3 của những trường trung học phổ thông trên địa phận tỉnh Bình Dương .
Chúng tôi xin update tiên tiến và phát triển nhất những thông tin Bình Dương thông tin điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 cũng như điểm sàn, điểm chuẩn dự kiến, chính thức hay thông tin hạ điểm chuẩn một cách kịp thời và chuẩn xác nhất .
Mục Lục
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương trường chuyên
Dựa vào hiệu quả kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2021 của tỉnh Bình Dương, trường Chuyên Bình Dương đã chính thức thông tin điểm chuẩn vào trường của những lớp chuyên. Mời những bạn tìm hiểu thêm dưới đây .
– Chuyên Tiếng Anh : 32,70 điểm
– Chuyên Địa lý : 33,70 điểm
– Chuyên Hóa học : 30,23 điểm
– Chuyên Vật lý : 26,10 điểm
– Chuyên Sinh học : 33,75 điểm
– Chuyên Lịch sử : 33,95 điểm
– Chuyên Tin học : 28,60 điểm
– Chuyên Toán : 28,15 điểm
– Chuyên Ngữ văn : 33,25 điểm
Điểm thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập Bình Dương năm 2021
Thông qua điểm tuyển sinh lớp 10 2021 tỉnh Bình Dương năm nay, những trường công lập Bình Dương đã chính thức thông tin bảng điểm chuẩn theo từng trường. Mời những bạn theo dõi đơn cử dưới đây .
– THPT Võ Minh Đức : 16,45 điểm ( NV1 ) – 16,85 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông An Mỹ : 16,25 điểm ( NV1 ) – 17,25 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Bình Phú : 14,00 điểm ( NV1 ) – 14,15 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu : 14,60 điểm ( NV1 ) – 14,75 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức : 20,40 điểm ( NV1 ) – 21,00 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Nguyễn Trãi : 16,95 điểm ( NV1 ) – 17,20 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Trần Văn Ơn : 14,65 điểm ( NV1 ) – 14,85 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Lý Thái Tổ : 14,55 điểm ( NV1 ) – 14,75 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Dĩ An : 20,10 điểm ( NV1 ) – 21,00 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Nguyễn An Ninh : 14,65 điểm ( NV1 ) – 14,75 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Bình An : 14,15 điểm ( NV1 ) – 14,20 điểm ( NV2 )
– trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai : 16,30 điểm ( NV1 ) – 16,45 điểm ( NV2 )
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 Bình Dương và các năm trước
Để xem điểm chuẩn vào lớp 10 tại Bình Dương năm 2020 và những năm 2019, 2018 … vv. Mời những bạn xem đơn cử tại : Cách tra cứu điểm thi tuyển sinh, điểm chuẩn lớp 10 Bình Dương 2020
Thông qua nội dung trên đây, những bạn đã tìm thấy giải đáp cho vướng mắc khi nào có điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Bình Dương cũng như update nhanh những bảng điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 của những trường trung học phổ thông trên địa phận Bình Dương không thiếu nhất .
- Tác giả: Tìm hiểu đó đây
- Ngày đăng: 2020-07-29
- Nhận xét: 4 ⭐ ( 2767 lượt nhận xét )
- Khớp với kết quả tìm kiếm: Thể thao Tiêu khiển 247🔥 Hiện đã có các video update ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 năm 2020 công lập của TPHCM HÀ NỘI ĐÀ NẴNG HẢI PHÒNG và các tỉnh: Hưng Yên Đồng Nai Bình Dương… ở các video sau Mời các bạn ĐĂNG KÝ theo dõi kênh để luôn update những tin tức và video tiếp theo💥 ĐIỂM CHUẨN LỚP 10 năm 2020 tại TPHCM và một số tỉnh khác ♦ Điểm chuẩn lớp 10 Tp Hồ Chí Minh🔥MỚI💥 Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 tại tỉnh Hưng Yên | Điểm thi vào lớp 10 năm 2020 vào các trường công lập chuyên TPHCM💖 Các bậc phụ huynh và các em học viên Tham khảo Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2019 của 107 trường công lập tại TPHCM và các trường công lập tỉnh Bình Dương | Tuyển sinh 247tuyensinh10 tuyensinh2020 tuyensinh thivaolop10 thethaogiaitri
Sở Giáo dục đào tạo – Đào tạo tỉnh Bình Dương vừa thông tin điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2021 – 2022 của 28 trường trung học phổ thông và trường trung học phổ thông Chuyên Hùng Vương. Xem chi tiết cụ thể dưới đây. So với năm trước, điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm nay có thấp hơn ở một vài trường. Những trường có điểm chuẩn cao là trường trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức ( TP.Thuận An ) 20,40 điểm ; trường trung học phổ thông Dĩ An 20,10 điểm.
Qua kết quả tuyển sinh, có 10.936 thí sinh trúng tuyển vào lớp 10 THPT không chuyên, trong đó có 32 học sinh được tuyển thẳng; có 280 HS trúng tuyển vào trường THPT Chuyên Hùng Vương, trong đó có 17 em được tuyển thẳng.
Theo lao lý của Sở Giáo dục đào tạo – Đào tạo, học viên trúng tuyển nguyện vọng một phải làm thủ tục ĐK nhập học tại trường trung học phổ thông đã ĐK dự thi ; học viên trúng tuyển nguyện vọng hai rút hồ sơ từ trường trung học phổ thông đã ĐK dự thi về trường đã trúng tuyển nguyện vọng hai để làm thủ tục ĐK nhập học .
Thời gian ĐK nhập học và rút hồ sơ từ ngày 3/8 đến 17 giờ ngày 30/8. Sau ngày 30/8, thí sinh sẽ bị xóa tên trong list trúng tuyển vào những trường trung học phổ thông công lập nếu những em không làm thủ tục ĐK nhập học .
Theo TTHN Xem thêm tại đây : Điểm chuẩn vào lớp 10 | Tuyển sinh lớp 10 Bình Dương Đã có 172 trường Đại học xét học bạ trung học phổ thông năm 2022 để xét tuyển vào trường tính đến ngày 20/5/2022. Đây là 1 trong 2 phương pháp được những trường Đại học đa phần dùng để xét tuyển năm nay. Xem cụ thể list trường xét tuyển hiệu quả học tập trung học phổ thông năm 2022 dưới đây. Điểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Bình Dương năm học 2022 – 2023 được chúng tôi san sẻ giúp những em thuận tiện update điểm chuẩn của những trường trung học phổ thông trong toàn tỉnh Bình Dương .
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Bình Dương
New : Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tại tỉnh Bình Dương năm 2022 được chúng tôi update ngay khi Sở GD-ĐT Bình Dương công bố chính thức .
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Bình Dương công lập
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Bình Dương
| TRƯỜNG | NV 1 | NV 2 |
| THPT Bình Phú | 14.35 | 14.55 |
| THPT Võ Minh Đức | 17.25 | 18.00 |
| THPT An Mỹ | 16.65 | 16.85 |
| THPT Nguyễn Đình Chiểu | 15.35 | 15.5 |
| THPT Tây Nam | 14.60 | 14.70 |
| THPT Bến Cát | 16.30 | 16.50 |
| THPT Huỳnh Văn Nghệ | 15.50 | 15.60 |
| THPT Tân Phước Khánh | 18.20 | 18.40 |
| THPT Thái Hoà | 15.30 | 15.45 |
| THPT Trịnh Hoài Đức | 20.85 | 21.00 |
| THPT Nguyễn Trãi | 17.30 | 17.40 |
| THPT Trần Văn Ơn | 15.90 | 16.00 |
| THPT Bình An | 17.45 | 17.50 |
| THPT Nguyễn An Ninh | 15.00 | 15.10 |
| THPT Dĩ An | 21.95 | 22.00 |
| THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 15.55 | 15.65 |
| THPT Phước Vĩnh | 14.10 | 14.30 |
| THPT Tây Sơn | 14.70 | 14.80 |
| THPT Nguyễn Huệ | 14.70 | 14.80 |
| THPT Phước Hòa | 13,95 | 14,10 |
| THPT Dầu Tiếng | 13.35 | 13.45 |
| THPT Long Hòa | 16.70 | 16.90 |
| THPT Minh Hòa | 13.90 | 14.20 |
| THPT Thanh Tuyền | 13.85 | 13.95 |
| THPT Lê Lợi | 14.95 | 15.10 |
| THPT Thường Tân | 14.20 | 14.30 |
| THPT Tân Bình | 13.40 | 13.50 |
| THPT Bàu Bàng | 13.85 | 13.90 |
➜ Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Bình Dương➜ Chỉ tiêu vào lớp 10 tỉnh Bình Dương năm 2021
Điểm chuẩn vào 10 Bình Dương 2019
Chi tiết điểm chuẩn những trường Công lập như sau :
Điểm chuẩn vào chuyên Bình Dương
Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bình Dương năm 2018
THPT chuyên Hùng Vương
| Lớp chuyên | NV1 | NV2 |
| Chuyên Toán – Tin | 30,35 | 30,65 |
| Chuyên Văn – Sử – Địa | 32,3 | 32,3 |
| Chuyên Lý | 29,6 | 30,3 |
| Chuyên Hóa | 28,2 | 29,85 |
| Chuyên Sinh | 28,51 | 31,45 |
| Chuyên Tiếng Anh | 37,35 | 37,5 |
Các trường khác trên địa bàn!
| TRƯỜNG | NV 1 | NV 2 |
| THPT Bình Phú | 23,5 | 24,8 |
| THPT Võ Minh Đức | 27,3 | 28,4 |
| THPT An Mỹ | 26 | 26,7 |
| THPT Nguyễn Đình Chiểu | 22,1 | 23,4 |
| THPT Tây Nam | 22 | 22,7 |
| THPT Bến Cát | 22,1 | 23,4 |
| THPT Huỳnh Văn Nghệ | 22,5 | 23,1 |
| THPT Tân Phước Khánh | 21,5 | 22 |
| THPT Thái Hoà | 21 | 22,5 |
| THPT Trịnh Hoài Đức | 32,4 | |
| THPT Nguyễn Trãi | 25 | 25,7 |
| THPT Trần Văn Ơn | 22,6 | 23,4 |
| THPT Bình An | 21,4 | 21,6 |
| THPT Nguyễn An Ninh | 25,7 | 26,4 |
| THPT Dĩ An | 31,4 | 33,5 |
| THPT Phước Vĩnh | 19,2 | 20,2 |
| THPT Tây Sơn | 17 | 18,2 |
| THPT Nguyễn Huệ | 18 | 18,6 |
| THPT Phước Hòa | 16,6 | 17 |
| THPT Phan Bội Châu | 19,1 | 19,5 |
| THPT Dầu Tiếng | 23,8 | 24,4 |
| THPT Long Hòa | 17,5 | 18,6 |
| THPT Thanh Tuyền | 19 | 20,7 |
| THPT Lê Lợi | 15,1 | 15,5 |
| THPT Thường Tân | 17,1 | 19,1 |
| THPT Tân Bình | 22 | 23 |
| THPT Bàu Bàng | 20,8 | 21,1 |
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2017
| Trường | NV1 | NV2 |
| Hùng Vương | Chuyên : Tin ( 24 ; 25 )Toán ( 21.8 ; 24.65 )Vật lý ( 17.95 ; 19 )Hóa ( 31.9 )Sinh ( 27.2 ; 33.9 )Anh ( 30.9 )Văn ( 29.35 ; 31.95 )Sử ( 30.95 ; 31.3 )Địa ( 28.05 ; 30.15 ) | |
| Võ Minh Đức | 23.3 | 24.3 |
| An Mỹ | 21.8 | 22.4 |
| Bình Phú | 18 | 19 |
| Nguyễn Đình Chiểu | 20.2 | 20.9 |
| Trịnh Hoài Đức | 26.5 | 28 |
| Nguyễn Trãi | 21.1 | 21.8 |
| Trần Văn Ơn | 18.4 | 19.1 |
| Dĩ An | 28.6 | 29.5 |
| Nguyễn An Ninh | 19 | 19.7 |
| Bình An | 21.5 | 22.3 |
| Tân phước Khánh | 21.1 | 22.5 |
| Thái Hòa | 18 | 18.6 |
| Huỳnh Văn Nghệ | 17 | 17.6 |
| Thường Tân | 16.5 | 16.5 |
| Lê Lợi | 16.5 | 16.5 |
| Tân Bình | 17.5 | 18 |
| Phước Vĩnh | 20.9 | 22 |
| Nguyễn Huệ | 18.5 | 19 |
| Tây Sơn | 18.5 | 19 |
| Phước Hòa | 18.5 | 19 |
| Bến Cát | 20.8 | 22 |
| Tây Nam | 17.5 | 18.5 |
| Bàu Bàng | 17.6 | 18.5 |
| Thanh Tuyền | 17.5 | 18.5 |
| Dầu Tiếng | 18.7 | 19.5 |
| Phan Bội Châu | 17.5 | 18 |
| Long Hòa | 18 | 18.5 |
Điểm chuẩn vào 10 năm 2016 tại tỉnh Bình Dương
| Tên Trường | NV 1 | NV 2 |
| An Mỹ | 23.9 | 24.45 |
| Bình An | 21.7 | 22.2 |
| Bình Phú | 18.15 | 18.9 |
| Bến Cát | 18.55 | 23.45 |
| Chuyên Hùng Vương | Anh34. 5-36 ;Địa 30.2 – 36.3 ;Hóa 28.4 – 28.7 ;Lý 25.75 – 26,95 ;Sinh30. 1-31. 35 ;Sử 31.8 – 31.8 ;Tin30. 95 ;
Toán 23.6-25.1; Văn 29.5 – 30.65 |
|
| Dĩ An | 28 | |
| Dầu Tiếng | 17 | 17.5 |
| Huỳnh Văn Nghệ | 17 | 17 |
| Lê Lợi | 17 | 17 |
| Nguyễn An Ninh | 18.2 | 19.35 |
| Nguyễn Huệ | 16.5 | 17 |
| Nguyễn Trãi | 20.4 | 20.9 |
| Nguyễn Đình Chiểu | 21 | 21.5 |
| Phan Bội Châu | 16 | 16.5 |
| Phước Vĩnh | 19.4 | |
| Thanh Tuyền | 16 | 16.35 |
| Thái Hòa | 17.5 | 18.35 |
| Thường Tân | 16.5 | 17 |
| Trần Văn Ơn | 18.35 | 18.9 |
| Trịnh Hoài Đức | 28.55 | |
| Bàu Bàng | 17 | 17 |
| Tân Phước Khánh | 19.75 | 20.65 |
| Tây Nam | 16.5 | 17 |
| Tây Sơn | 16.5 | 16,75 |
| Võ Minh Đức | 27.05 | 29 |
| Long Hòa | 16 | 16 |
| Phước Hòa | 17 | 17 |
| Tân Bình | 16.85 | 17 |
Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Bình Dương qua những năm !
Source: https://evbn.org
Category : blog Leading


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


