Điểm chuẩn vào lớp 10 công lập ở Hà Nội năm 2019

STT

Tên đơn vị

Điểm chuẩn

Ghi chú Trường có lớp chuyên 1 THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam                                             Hệ chuyên Xem chi tiết                 Tiếng Pháp song ngữ 59 Hệ song bằng tú tài (A-Level) 2 THPT Chu Văn An Hệ chuyên Xem chi tiết Hệ không chuyên 48,75 Hệ song bằng tú tài (A-Level) Tiếng Pháp song ngữ 41,25 Tiếng Nhật (Ngoại ngữ 1) 40 3 THPT chuyên Nguyễn Huệ Xem chi tiết 4 THPT Sơn Tây Hệ chuyên Xem chi tiết Hệ không chuyên 42 Tiếng Pháp 37 Trường công lập KHU VỰC 1 Ba Đình 1 THPT Phan Đình Phùng 46,25 2 THPT Phạm Hồng Thái 42,25 3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 41,5 Tây Hồ 4 THPT Tây Hồ 39,75 KHU VỰC 2 Hoàn Kiếm 5 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 42,5 6 THPT Việt Đức 45,5 Tiếng Nhật 40
Tiếng Đức 35 Hai Bà Trưng 7 THPT Thăng Long 40 8 THPT Trần Nhân Tông 41,75 9 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 40,5 KHU VỰC 3 Đống Đa 10 THPT Đống Đa 40 11 THPT Kim Liên 46,25 Tiếng Nhật 40 12 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 43,5 13 THPT Quang Trung – Đống Đa 41,75 Thanh Xuân 14 THPT Nhân Chính 44,5 15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 40 Cầu Giấy 16 THPT Yên Hòa 46,5 17 THPT Cầu Giấy 45 KHU VỰC 4 Hoàng Mai 18 THPT Hoàng Văn Thụ 39 19 THPT Trương Định 37,75 20 THPT Việt Nam – Ba Lan 37 Thanh Trì 21 THPT Ngô Thì Nhậm 38,75 22 THPT Ngọc Hồi 39 23 THPT Đông Mỹ 34,25 24 THPT Nguyễn Quốc Trinh 33,5 KHU VỰC 5 Long Biên 25 THPT Nguyễn Gia Thiều 41,75 26 THPT Lý Thường Kiệt 36,5 27 THPT Thạch Bàn 35,5 28 THPT Phúc Lợi 37,5 Gia Lâm 29 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 37 30 THPT Dương Xá 36,5 31 THPT Nguyễn Văn Cừ 35 32 THPT Yên Viên 36,75 KHU VỰC 6 Sóc Sơn 33 THPT Đa Phúc 35 34 THPT Kim Anh 31,5 35 THPT Minh Phú 27,5 36 THPT Sóc Sơn 35,5 37 THPT Trung Giã 30,75 38 THPT Xuân Giang 32 Đông Anh 39 THPT Bắc Thăng Long 33 40 THPT Cổ Loa 36 41 THPT Đông Anh 36,75 42 THPT Liên Hà 35 43 THPT Vân Nội 35 Mê Linh 44 THPT Mê Linh 38,25 45 THPT Quang Minh 29 46 THPT Tiền Phong 31,25 47 THPT Tiến Thịnh 23,5 48 THPT Tự Lập 23,5 49 THPT Yên Lãng 31,75 KHU VỰC 7 Bắc Từ Liêm 50 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 45,5 51 THPT Xuân Đỉnh 43,25 52 THPT Thượng Cát 36 Nam Từ Liêm 53 THPT Đại Mỗ 32 54 THPT Trung Văn 37,5 55 THPT Xuân Phương 37,5 Hoài Đức 56 THPT Hoài Đức A 36 57 THPT Hoài Đức B 32,75 58 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 30,25 59 THPT Hoài Đức C (dự kiến) 27,5 Đan Phượng 60 THPT Đan Phượng 32,5 61 THPT Hồng Thái 29,25 62 THPT Tân Lập 31,25 KHU VỰC 8 Phúc Thọ 63 THPT Ngọc Tảo 31,5 64 THPT Phúc Thọ 31,5 65 THPT Vân Cốc 26 Sơn Tây 66 THPT Tùng Thiện 37,25 67 THPT Xuân Khanh 22,5 Ba Vì 68 THPT Ba Vì 21 69 THPT Bất Bạt 19 70 Phổ thông Dân tộc nội trú 35,25          71 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 29 72 THPT Quảng Oai 30,25 73 THPT Minh Quang 16 Tuyển NV3 khu vực từ
1 đến 10 có điểm từ 18 trở lên. KHU VỰC 9 Thạch Thất 74 THPT Bắc Lương Sơn 22 75 Hai Bà Trưng – Thạch Thất 30,75 76 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 32,75 77 THPT Thạch Thất 33 Quốc Oai 78 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 31,25 79 THPT Minh Khai 26,25 80 THPT Quốc Oai 39,25 81 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 28,25 KHU VỰC 10 Hà Đông 82 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 45,25 83 THPT Quang Trung – Hà Đông 42,25 84 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 31,5 85 THPT Lê Lợi 35,75 Chương Mỹ 86 THPT Chúc Động 28 87 THPT Chương Mỹ A 35,25 88 THPT Chương Mỹ B 25,5 89 THPT Xuân Mai 31,5 Thanh Oai 90 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 24 91 THPT Thanh Oai A 29,5 92 THPT Thanh Oai B 26 KHU VỰC 11 Thường Tín 93 THPT Thường Tiến 32 94 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 23,5 95 THPT Lý Tử Tấn 19,5 96 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 24,5 97 THPT Vân Tảo 20 Phú Xuyên 98 THPT Đồng Quan 30,5 99 THPT Phú Xuyên A 25,5 100 THPT Phú Xuyên B 24,5 101 THPT Tân Dân 22 KHU VỰC 12 Mỹ Đức 102 THPT Hợp Thanh 18,5 103 THPT Mỹ Đức A 32,5 104 THPT Mỹ Đức B 23,25 105 THPT Mỹ Đức C 16 Tuyển NV3 khu vực
2, 3, 5, 6, 12 có điểm  từ 18 trở lên. Ứng Hòa 106 THPT Đại Cường 16 Tuyển NV3 khu vực
5, 6, 10, 11, 12 có  điểm từ 18 trở lên. 107 THPT Lưu Hoàng 18 108 THPT Trần Đăng Ninh 29,75 109 THPT Ứng Hòa A 24 110 THPT Ứng Hòa B 21

Source: https://evbn.org
Category : blog Leading