Top 100 thần tượng nam điển trai nhất Kpop 2018: Quán quân năm ngoái bị đánh rớt tận 16 hạng, nhan sắc SM một lần nữa lên ngôi
Đúng theo thông lệ hàng năm, mới đây tài khoản Twitter chính thức của We Share! Fakta Kpop đã công bố danh sách 100 thần tượng nam điển trai nhất Kpop trong năm 2018. Và so với bảng xếp hạng được công bố cách đây đúng 1 năm, vị trí của các nghệ sĩ đã có nhiều biến động bất ngờ, đặc biệt là ở những thứ hạng đầu tiên. Nhiều thần tượng mới ra mắt trong năm qua cũng nhanh chóng lọt vào danh sách này, khiến người hâm mộ không khỏi phấn khích và tự hào.

Sau 2 năm giữ vững vị trí quán quân, Siwon (Super Junior) đã bị đánh rớt đến tận 16 hạng và “hạ cánh” ở vị trí thứ 17 trên bảng xếp hạng của năm 2018. Dù vậy, các nhan sắc SM vẫn tiếp tục thống trị danh sách này khi Taeyong (NCT) tăng 9 hạng và chính thức trở thành thần tượng nam điển trai nhất Kpop 2018 do We Share! Fakta Kpop bình chọn.

Bạn đang đọc: Top 100 thần tượng nam điển trai nhất Kpop 2018: Quán quân năm ngoái bị đánh rớt tận 16 hạng, nhan sắc SM một lần nữa lên ngôi
Cùng điểm qua list rất đầy đủ Top 100 thần tượng nam điển trai nhất Kpop 2018 ( và so sánh với thứ hạng của họ trong năm 2017 ) ngay dưới đây !
1. Taeyong (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 10

2. V (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : 13

3. Jungkook (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : 5

4. Minho (SHINEE)
Thứ hạng năm ngoái : 3

5. Jaejoong (JYJ)
Thứ hạng năm ngoái : 2

6. Cha Eunwoo (ASTRO)
Thứ hạng năm ngoái : 15

7. Kai (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 9

8. Suho (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 4

9. Jaehyun (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 14

10. L (INFINITE)
Thứ hạng năm ngoái : 7

11. Jackson (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái : 39

12. Sehun (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 6

13. Mingyu (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : 30

14. Jin (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : 16

15. B.I. (iKON)
Thứ hạng năm ngoái : 20

16. Minhyuk (MONSTA X)
Thứ hạng năm ngoái : 31

17. Siwon (Super Junior)
Thứ hạng năm ngoái : 1

18. Rowoon (SF9)
Thứ hạng năm ngoái : 38

19. Kang Daniel (Wanna One)
Thứ hạng năm ngoái : 25

20. Jungwoo (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

21. Changmin (TVXQ)
Thứ hạng năm ngoái : 26

22. Song Mino (WINNER)
Thứ hạng năm ngoái : 22

23. Lay (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 18

24. Hyunjae (The Boyz)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

25. T.O.P. (Big Bang)
Thứ hạng năm ngoái : 8

26. Ong Sungwoo (Wanna One)
Thứ hạng năm ngoái : 34

27. Ten (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 79

28. G-Dragon (Big Bang)
Thứ hạng năm ngoái : 11

29. Baekhyun (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 12

30. Ren (NU’EST)
Thứ hạng năm ngoái : 35

31. JB (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái : 29

32. Jonghyun (CNBlue)
Thứ hạng năm ngoái : 19

33. D.O. (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 24

34. Lucas (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

35. Jinyoung (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái :

36. Park Jihoon (Wanna One)
Thứ hạng năm ngoái : 68

37. Taemin (SHINEE)
Thứ hạng năm ngoái : 32

38. Chanyeol (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 36

39. Ken (VIXX)
Thứ hạng năm ngoái : 52

40. Hwang Minhyun (Wanna One/NU’EST)
Thứ hạng năm ngoái : 94

41. Lee Know (Stray Kids)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

42. Younghoon (The Boyz)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

43. Xiumin (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 28

44. Kim Jinwoo (WINNER)
Thứ hạng năm ngoái : 50

45. Nichkhun (2PM)
Thứ hạng năm ngoái : 74

46. Juyeon (The Boyz)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

47. Wonho (MONSTA X)
Thứ hạng năm ngoái : 23

48. Donghyuk (iKON)
Thứ hạng năm ngoái : 51

49. Yanan (PENTAGON)
Thứ hạng năm ngoái : 47

50. Minhyuk (BTOB)
Thứ hạng năm ngoái: 27
Xem thêm: Nam Thập Tự – Wikipedia tiếng Việt

51. Hongbin (VIXX)
Thứ hạng năm ngoái : 19

52. Yuta (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 40

53. Lee Gikwang (Highlight)
Thứ hạng năm ngoái : 44

54. Jaemin (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

55. Jun (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : 43

56. Sejun (VICTON)
Thứ hạng năm ngoái : 81

57. Lai Guan Lin (Wanna One)
Thứ hạng năm ngoái : 80

58. Baekho (NU’EST)
Thứ hạng năm ngoái : 54

59. Jimin (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : 37

60. Donghae (Super Junior)
Thứ hạng năm ngoái : 17

61. Sungjae (BTOB)
Thứ hạng năm ngoái : 67

62. J.Seph (KARD)
Thứ hạng năm ngoái : 58

63. Dongwoon (Highlight)
Thứ hạng năm ngoái : 59

64. Yeo One (PENTAGON)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

65. Mark (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái : 53

66. Wooshin (UP10TION)
Thứ hạng năm ngoái : 61

67. Vernon (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : 63

68. Kim Dong Han
Thứ hạng năm ngoái : 69

69. Jeno (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 73

70. Taeyang (SF9)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

71. Yugyeom (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái : 78

72. Mark (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : 86

73. Winwin (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

74. I.M. (MONSTA X)
Thứ hạng năm ngoái : 95

75. JR (NU’EST)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

76. Minhyuk (CNBlue)
Thứ hạng năm ngoái : 48

77. Jeonghan (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

78. Suga (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : 77

79. Doyoung (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

80. Chen (EXO)
Thứ hạng năm ngoái : 76

81. Chanwoo (iKON)
Thứ hạng năm ngoái : 87

82. Wonwoo (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : Mới ( hạng 91 năm năm nay )

83. Yoon Doojoon (Highlight)
Thứ hạng năm ngoái : 72

84. Yuto (PENTAGON)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

85. Felix (Stray Kids)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

86. Key (SHINEE)
Thứ hạng năm ngoái : 99

87. Wooseok (PENTAGON)
Thứ hạng năm ngoái : 75

88. S.Coups (SEVENTEEN)
Thứ hạng năm ngoái : 89

89. Hyunjin (Stray Kids)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

90. Leo (VIXX)
Thứ hạng năm ngoái : 92

91. Kun (NCT)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

92. Y (Golden Child)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

93. Yunhyeong (iKON)
Thứ hạng năm ngoái : 82

94. Seungri (Big Bang)
Thứ hạng năm ngoái : 33

95. Bang Chan (Stray Kids)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

96. Bam Bam (GOT7)
Thứ hạng năm ngoái : 88

97. Hyungwon (MONSTA X)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

98. Junho (2PM)
Thứ hạng năm ngoái : Mới ( hạng 88 năm năm nay )

99. BM (KARD)
Thứ hạng năm ngoái : 98

100. RM (BTS)
Thứ hạng năm ngoái : Mới

Xin chúc mừng tổng thể những thần tượng có tên trong list !
Source: https://evbn.org
Category: Sao Nam


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


