tương lai gần trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sự ứng nghiệm thảm hại trong tương lai gần kề

A Tragic Fulfillment in the Offing

jw2019

Thi-thiên 145:18-20 chứng tỏ đúng như thế nào trong tương lai gần đây?

How will the words of Psalm 145:18-20 prove true in the near future?

jw2019

Không ở đâu khác, ít nhất là trong tương lai gần, cho chúng ta di cư đến.

There is nowhere else, at least in the near future, to which our species could migrate .

QED

2 Song, Ty-rơ sẽ bị hủy diệt trong một tương lai gần.

2 Yet, destruction was in the offing for Tyre.

jw2019

Một tòa nhà thứ ba trong khuôn viên dự kiến sẽ được xây dựng trong tương lai gần.

A third phase of the mall is planned to be constructed in the future.

WikiMatrix

Rồi đọc Rô-ma 16:20, cho thấy chúng ta có thể trông mong gì trong tương lai gần đây.

Then read Romans 16:20, which shows what we can expect in the near future.

jw2019

Hạt nhân, trong tương lai gần sẽ làm tan băng ở Bắc Cực và các khu vực khác.

Nuclear, the time lag alone will allow the Arctic to melt and other places to melt more .

QED

Vai trò nổi bật của thiên sứ trong tương lai gần đây

A Dramatic Role in the Near Future

jw2019

Trong tương lai gần đây, những kẻ tự tôn mình lên sẽ ra sao?

What is in the offing for self-exalted ones?

jw2019

Người chăn chiên thiêng liêng có muốn đến nhà bạn trong tương lai gần đây không?

Does a spiritual shepherd want to call at your home in the near future?

jw2019

Gravel có vẻ như là nơi gửi gắm tốt nhất của chúng tôi trong tương lai gần.

Gravel sounded like the best bet in the near future.

Literature

6. a) Tại sao trong tương lai gần đây không có sự vật nào mới sẽ được tạo ra?

6. (a) Why are new material creations not to be expected in the near future?

jw2019

Thị thực tại cửa khẩu sẽ áp dụng tại sân bay Shahid Sadooghi trong tương lai gần.

Visas on arrival will be available at Shahid Sadooghi Airport in the near future.

WikiMatrix

Tạp chí này cho thấy điều này sẽ xảy ra như thế nào trong tương lai gần đây”.

You will find this subject to be fascinating reading, especially if you are a concerned parent.”

jw2019

Trong tương lai gần những người máy sẽ thống trị thế giới.

Supposedly, whoever possessed the tablet ruled the universe.

WikiMatrix

• Kinh Thánh cho chúng ta biết trước những biến cố tuyệt vời trong tương lai gần đây.

• The Bible alerts us to wonderful events ahead.

jw2019

Tuy nhiên, điều này có thể sớm được thay đổi trong tương lai gần.

However, this may change in the near future.

WikiMatrix

Trò chơi diễn ra trong tương lai gần vào năm 2020.

The game takes place in the near future, in the year 2020.

WikiMatrix

HSL nên trở thành chi phí hiệu quả hơn trong tương lai gần.

HSL should become more cost effective in the near future.

WikiMatrix

Câu chuyện diễn ra trong khoảng thời gian, tại thời điểm phát hành là tương lai gần của 1998-2002.

The story takes place in what was, at the time of release, the near future of 1998–2002.

WikiMatrix

Chúng ta có thể mong đợi diễn biến nào thình lình xảy ra trong tương lai gần đây?

What sudden development may we expect in the near future?

jw2019

Giê-su đề cập đến một điều sẽ xảy ra trong tương lai gần đây—cơn đại nạn.

He pointed to something that lies in the near future —great tribulation.

jw2019

Dân cư trên đảo dự kiến sẽ tăng lên 203.300 trong tương lai gần.

It is expected to grow to 203,300 in the near future.

WikiMatrix

Sẽ không có đêm phim nào nữa, hay đặc quyền nào khác nữa, trong tương lai gần.

There will not be another movie night nor any other special privileges in the foreseeable future.

OpenSubtitles2018. v3

Ông không xơi được Barbara Sugarman trong tương lai gần đâu.

You’re not getting that butt from Barbara Sugarman anytime in the immediate future.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://evbn.org
Category: blog Leading