trường tiểu học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó là trường tiểu học của tớ

That’s my primary school

QED

Cô bắt đầu chạy trong khi ở trường tiểu học.

He started running while at primary school.

WikiMatrix

Fitchburg có Đại học Tiểu bang Fitchburg và 17 trường tiểu học và trung học.

Fitchburg is home to Fitchburg State University as well as 17 public and private elementary and high schools.

WikiMatrix

Sibu có khoảng 85 trường tiểu học và 23 trường trung học.

Sibu has about 85 primary schools and 23 secondary schools.

WikiMatrix

Mẹ anh là giáo viên tại Trường tiểu học Bushey Heath còn cha anh làm cho Canon.

His mother was a schoolteacher at Bushey Heath Primary School and his father worked for Canon.

WikiMatrix

học trường tiểu học Fairway, ở Mbale, nơi cô lấy được chứng nhận rời trường tiểu học.

She attended Fairway Primary School, in Mbale, where she obtained her primary school leaving certificate.

WikiMatrix

Một số trường tiểu học có lớp học đến lớp 6.

Some elementary schools go up to the sixth grade.

WikiMatrix

Chỉ là trường tiểu học.

Just grade school.

OpenSubtitles2018. v3

Trường tiểu học Chí Nhân.

Licorice, licorice.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2008, Metro Manila có khoảng 511 trường tiểu học và 220 trường trung học .

For the school year of 2008–2009, Metro Manila has 511 public elementary schools and 220 public secondary schools.

WikiMatrix

Ông theo học trường tiểu học ở thị trấn và gia nhập đội bóng đá ở trường đó.

He attended Park Primary School in the town and joined the school football team.

WikiMatrix

Trường tiểu học Northfield

Northside High School

WikiMatrix

Vì Jason đã đem nó đến trường tiểu học Kennedy hôm qua để chơi trò đoán tên vật.

Because Jason brought it to Kennedy elementary yesterday for show-and-tell.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi là một giáo viên tại trường tiểu học Morningside.

I’m a school teacher at morningside primary school.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi tốt nghiệp ông dạy tại một trường tiểu học ở Bảo Lộc, Lâm Đồng.

After graduation, he taught at an elementary school in Bao Loc, Lâm Đồng.

WikiMatrix

Neshamba bắt đầu chơi bóng đá ở trường tiểu học và gia nhập Học viện Inline vào năm 2006.

Neshamba began playing soccer in primary school and joined Inline Academy in 2006.

WikiMatrix

Tôi cần danh sách từng trường tiểu học ở phường 3 và Wauwatosa.

I need a list of every grade school in the Third Ward and Wauwatosa.

OpenSubtitles2018. v3

Bà được gửi trở lại Botswana khi mới 10 tuổi và đến trường tiểu học ở Thamaga, quận Kweneng.

She was sent back to Botswana at the age of 10, and went to primary school in Thamaga, Kweneng District.

WikiMatrix

6.045 học sinh theo học trường tiểu học và 3.719 học sinh theo học các trường trung học.

6,045 students attended primary schools and 3,719 students attended secondary schools.

WikiMatrix

học trường tiểu học Bumadu, tốt nghiệp năm 1986.

She attended Bumadu Primary School for her elementary schooling, graduating in 1986.

WikiMatrix

Chúng tôi biết rằng mình không muốn thực hiện ý tưởng Trường tiểu học Quái vật.”

And we knew we didn’t want to make Monsters Elementary.”

WikiMatrix

Bà thường đến thăm gia đình ở Anh và theo học trường tiểu học ở đó.

She often visited family in England and attended primary school there.

WikiMatrix

Có một trường tiểu học, đồn cảnh sát, nhà thờ và hải đăng tại Marado.

There is an elementary school, police station, church, a temple and lighthouse on Marado.

WikiMatrix

Richard Nixon theo học tại trường tiểu học East Whittier, giữ chức lớp trưởng trong năm lớp tám.

Young Richard attended East Whittier Elementary School, where he was president of his eighth-grade class.

WikiMatrix

Trong năm thứ 5 tại trường Tiểu học, cô đã trải qua thời gian điều trị bệnh ung thư.

During her fifth year of elementary school she underwent treatment for cancer.

WikiMatrix

Source: https://evbn.org
Category: Đào Tạo