|
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
PHÒNG NGHIỆP VỤ Y
|
|
Độc lập _ Tự do _ Hạnh phúc
|
|
DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TP.HCM CÔNG BỐ ĐỦ ĐIỀU KIỆN KHÁM SỨC KHỎE
|
|
(cập nhật đến 25/10/2021)
|
|
TT
|
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
HÌNH THỨC
|
ĐỊA CHỈ
|
QH
|
KSK
lái xe
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hồ Chí Minh
|
BV TP
|
125 Lê Lợi, P. Bến Thành
|
1
|
x
|
|
|
2
|
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
|
BV TP
|
468 Nguyễn Trãi, P. 8
|
5
|
x
|
|
|
3
|
Bệnh viện An Bình
|
BV TP
|
146 An Bình, P. 7
|
5
|
x
|
|
|
4
|
Bệnh viện Trưng Vương
|
BV TP
|
266 Lý Thường Kiệt, phường 14
|
10
|
x
|
|
|
5
|
Bệnh viện Nhân dân Gia Định
|
BV TP
|
1A Nơ Trang Long, P. 7
|
Q. Bình Thạnh
|
x
|
|
|
6
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
|
BV TP
|
đường Nguyễn Văn Hoài, Ấp Bàu Tre, Xã Tân An Hội
|
Củ Chi
|
x
|
|
|
7
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
|
BV TP
|
65/2 B đường Bà triệu, Thị trấn Hóc Môn
|
Hóc Môn
|
x
|
|
|
8
|
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quận Thủ Đức
|
BV TP
|
64 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung
|
Quận Thủ Đức
|
x
|
|
|
9
|
Bệnh viện Quận Quận Thủ Đức
|
BV QH
|
29 Phú Châu, P. Tam Phú
|
Quận Thủ Đức
|
x
|
|
|
10
|
Bệnh viện Quận 1
|
BV QH
|
388 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định
29A Cao Bá Nhạ, Phường Nguyễn Cư Trinh
|
1
|
x
|
|
|
11
|
Bệnh viện Quận 2
|
BV QH
|
130 Lê Văn Thịnh, phường Bình Trưng Tây
|
2
|
x
|
|
|
12
|
Bệnh viện Quận 4
|
BV QH
|
63-65 Bến Vân Đồn, P. 12
|
4
|
x
|
|
|
13
|
Bệnh viện Quận 5
|
BV QH
|
642 A Nguyễn Trãi, P. 11
|
5
|
x
|
|
|
14
|
Bệnh viện Quận 6
|
BV QH
|
02D Chợ Lớn, P. 11
|
6
|
x
|
|
|
15
|
Bệnh viện Quận 7
|
BV QH
|
101 Nguyễn Thị Thập, phường Tân Phú
|
7
|
x
|
|
|
16
|
Bệnh viện Quận 8
|
BV QH
|
82 Cao Lỗ, P. 4
|
8
|
x
|
|
|
17
|
Bệnh viện Quận 9
|
BV QH
|
387 đường Lê Văn Việt, KP2. Phường Tăng Nhơn Phú A
|
9
|
x
|
|
|
18
|
Bệnh viện Quận 10
|
BV QH
|
571 đường Sư Vạn Hạnh, P. 13
|
10
|
x
|
|
|
19
|
Bệnh viện Quận 11
|
BV QH
|
72 đường số 5, Cư xá Bình Thới, phường 8
|
11
|
x
|
|
|
20
|
Bệnh viện Quận 12
|
BV QH
|
111 đường TCH 21, phường Tân Chánh Hiệp
|
12
|
x
|
|
|
21
|
Bệnh viện huyện Bình Chánh
|
BV QH
|
số 1 đường số 1 khu Trung tâm Hành chính, Thị Trấn Tân Túc
|
Bình Chánh
|
x
|
|
|
22
|
Bệnh viện Q. Q. Bình Thạnh
|
BV QH
|
112 A-B Đinh Tiên Hoàng, P. 1
|
Q. Bình Thạnh
|
x
|
Thực hiện so với người có năng lực nói và hiểu được tiếng Anh
|
|
23
|
Trung tâm Y tế Huyện Cần Giờ
|
BV QH
|
Khu phố Miễu Ba, Thị trấn Cần Thạnh
|
Cần Giờ
|
x
|
|
|
24
|
Bệnh viện Q. Gò Vấp
|
BV QH
|
212 Lê Đức Thọ, P. 15
|
Gò Vấp
|
x
|
|
|
25
|
Bệnh viện huyện Nhà Bè
|
BV QH
|
281A Lê Văn Lương. Ấp 3, Xã Phước Kiểng
|
Nhà Bè
|
x
|
|
|
26
|
Bệnh viện Q. Phú Nhuận
|
BV QH
|
274 đường Nguyễn Trọng Tuyển, P. 8
|
Phú Nhuận
|
x
|
|
|
27
|
Bệnh viện Q. Tân Bình
|
BV QH
|
605 Hoàng Văn Thụ, P. 4
|
Tân Bình
|
x
|
|
|
28
|
Bệnh viện Q. Tân Phú
|
BV QH
|
số 609 – 611 đường Âu Cơ, phường Phú Trung
|
Tân Phú
|
x
|
|
|
29
|
Bệnh viện huyện Củ Chi
|
BV QH
|
1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ 2, xã An Nhơn Tây
|
Củ Chi
|
x
|
|
|
30
|
Bệnh viện đa khoa Vạn Hạnh
|
BV TN
|
781 / B1-B3-B5 Lê Hồng Phong, P. 12
|
10
|
x
|
|
|
31
|
Bệnh viện đa khoa Quốc Ánh
|
BV TN
|
104 – 110 đường 54, KDC Tân Tạo
|
Bình Tân
|
x
|
|
|
32
|
Bệnh viện đa khoa Xuyên Á
|
BV TN
|
Số 42, quốc lộ 22, Ấp chợ, Xã Tân Phú Trung
|
Củ Chi
|
x
|
|
|
33
|
Bệnh viện Đa khoa An Sinh
|
BV TN
|
10 Trần Huy Liệu, P. 12
|
Phú Nhuận
|
x
|
|
|
34
|
Bệnh viện Hoàn Mỹ Hồ Chí Minh
|
BV TN
|
số 60-60 A, Phan Xích Long, P. 1
|
Phú Nhuận
|
x
|
|
|
35
|
Bệnh viện Gia An 115
|
BVTN
|
Số 5 đường số 17A, P. Bình Trị Đông B
|
Bình Tân
|
x
|
Thực hiện so với người có năng lực nói và hiểu được tiếng Anh
|
|
36
|
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hoàn Mỹ Quận Thủ Đức
|
BV TN
|
241 Quốc lộ 1 K, Phường Linh Xuân
|
Quận Thủ Đức
|
x
|
|
|
37
|
Bệnh viện Quân Dân Miền Đông
|
BVQP
|
P. Hiệp Phú
|
9
|
x
|
Theo Quyết định 2251 / QĐ-QY ngày 19/12/2013 và Quyết định 1001 / QĐ-QY ngày 11/05/2017 của Bộ Quốc phòng Cục Quân Y
|
|
38
|
Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Q. Tân Phú
|
PKĐK
|
83/1 đường Vườn Lài, phường Phú Thọ Hoà quận Tân Phú và 265 Tân Quy, phường Tân Quý
|
Tân Phú
|
x
|
|
|
39
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Vigor Anbis Japan
|
PKĐK
|
Lầu 2, Tòa nhà Miss Áo dài, số 21 Nguyễn Trung Ngạn, P. Bến Nghé
|
1
|
x
|
|
|
40
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lab Group International Việt Nam
|
PKĐK
|
75 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh
|
1
|
x
|
|
|
41
|
Phòng khám đa khoa thuộc Trụ sở Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn phòng khám đa khoa Hồ Chí Minh – Trung tâm khám bệnh số 2
|
PKĐK
|
132 Lý Thái Tổ, P. 2
|
3
|
x
|
|
|
42
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trung tâm Y khoa Hoàng Khang
|
PKĐK
|
285 Bà Hom, P. 13
|
6
|
x
|
|
|
43
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng khám đa khoa Sky
|
PKĐK
|
156 – 158 Lâm Văn Bền, P. Tân Quy, Quận 7, TP.HCM.
|
7
|
x
|
|
|
44
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Y Dược sài Gòn
|
PKĐK
|
407 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B
|
9
|
x
|
|
|
45
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn phòng khám đa khoa Quốc Tế Nhân Hậu
|
PKĐK
|
522 – 524 Nguyễn Chí Thanh, phường 7
|
10
|
x
|
Không khám cho trẻ nhỏ dưới 16 tuổi
|
|
46
|
Phòng khám đa khoa – Trung tâm xét nghiệm và chẩn đoán y khoa – Medical Diag Center
|
PKĐK
|
414-416-418 – 420 Cao Thắng, phường 12
|
10
|
x
|
Thực hiện so với người có năng lực nói và hiểu được tiếng Anh
|
|
47
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Thương Mại Dịch Vụ Đầu tu Saigon Healthcare
|
PKĐK
|
45 Thành Thái, P. 14
|
10
|
x
|
|
|
48
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Y khoa Ngọc Tâm
|
PKĐK
|
320 Điện Biện Phủ, P. 11
|
10
|
x
|
|
|
49
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Y tế Đại Phước
|
PKĐK
|
829 – 829A Đường 3/2, P. 7
|
11
|
x
|
|
|
50
|
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng khám đa khoa Phú Lâm – trung tâm Y khoa Phú Lâm
|
PKĐK
|
01-02-03 Đường 33A, P. Bình Trị Đông B
|
Bình Tân
|
x
|
|
|
51
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty nghĩa vụ và trách nhiệm hữu hạn Phòng khám Đa khoa Quốc tế Hàng Xanh
|
PKĐK
|
395 – 397 – 399 Điện Biên Phủ, P. 25
|
Q. Bình Thạnh
|
x
|
|
|
52
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng khám đa khoa Bắc TP HCM – việt nam Clinic
|
PKĐK
|
189 Nguyễn Oanh, P. 10
|
Gò Vấp
|
x
|
|
|
53
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phòng khám đa khoa Nhơn Tâm
|
PKĐK
|
số 469 đường Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới
|
Nhà Bè
|
x
|
|
|
54
|
Phòng khám đa khoa Hoàn Mỹ Hồ Chí Minh thuộc Chi nhánh Công ty Cổ phần bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ TP HCM
|
PKĐK
|
4 A Hoàng Việt, phường 4
|
Tân Bình
|
x
|
|
|
55
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bệnh viện Thánh Mẫu
|
PKĐK
|
118 Bành Văn Trân, P. 7
|
Tân Bình
|
x
|
|
|
56
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một thành viên Thương mại – Dịch Vụ Thương Mại Y tế Tân Bình
|
PKĐK
|
Lô II-6, Cụm 2, Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh
|
Tân Phú
|
x
|
|
|
57
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Trung tâm Y khoa Thành Công
|
PKĐK
|
36 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh
|
Tân Phú
|
x
|
|
|
58
|
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bệnh viện Quốc tế Doctor Khoa
|
PKĐK
|
116 Gò Dầu, Phường Tân Quý
|
Tân Phú
|
x
|
|
|
59
|
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Vigor Health
|
PKĐK
|
102A Trương Định, P. 9
|
3
|
x
|
Không khám cho trẻ em dưới 16 tuổi
Thực hiện đối với người có khả năng nói và hiểu được tiếng anh
|
|
TỔNG SỐ
|
59
|
|