Danh sách thủ đô và thủ phủ tại Hoa Kỳ – Wikipedia tiếng Việt

Tiểu bang Thủ phủ Năm Ghi chú 1755 Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia. Natchez (MS) 1798 Các thủ phủ của Lãnh thổ Mississippi. Huntsville 1819 Các thủ phủ của Tiểu bang Alabama. Cahawba 1820 Tuscaloosa 1826 1867 Thủ phủ của Khu hành chính Alaska (Department of Alaska). 1900 Các thủ phủ của Đặc khu Alaska (District of Alaska). Juneau 1906 1912 Thủ phủ của Lãnh thổ Alaska. 1959 Thủ phủ của Tiểu bang Alaska. 1850 Thủ phủ của U.S. Lãnh thổ New Mexico 1850-1912. Fort Whipple 1863 Các thủ phủ của Lãnh thổ Arizona của Hoa Kỳ. Prescott 1864 Tucson 1867 Prescott 1877 Phoenix 1889 1912 Thủ phủ của Tiểu bang Arizona. 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri. Little Rock 1821 Presidio Reál de San Carlos de Monterey

Monterey

1777 1804 Thủ phủ của tỉnh Tây Ban Nha Alta California. 1821 Thủ phủ của tỉnh México Alta California. 1846 Thủ phủ của chính quyền quân sự Hoa Kỳ California. 1849 Thủ phủ của chính phủ lâm thời California. Vallejo 1852 Benicia 1853 Sacramento 1854 Golden City 1860 Denver City 1861 Các thủ phủ của Lãnh thổ Colorado. Colorado City 1862 Golden City 1862 Denver City
Denver 1867 1876 Thủ phủ của Tiểu bang Colorado. Hartford 1639 Thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh 1639-1686. New-Haven 1640 Thủ phủ của Thuộc địa New-Haven thuộc Anh cho đến khi nó sáp nhập vào Thuộc địa Connecticut năm 1662. Hartford 1689 Thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh. Các thủ phủ phối hợp 1701 Hartford và New-Haven phục vụ như “đồng thủ phủ” của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh, quốc hội tổ chức phiên họp tháng 5 tại Hartford và phiên họp tháng 10 tại New-Haven. 1707 Hartford và New-Haven đồng thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh. Hartford 1875 Thủ phủ của Tiểu bang Connecticut. 1664 Thủ phủ của Thuộc địa New-York của Anh. 1673 Thủ phủ của chính phủ quân sự Hà Lan Nieuw-Nederland. 1674 Thủ phủ của Thuộc địa New-York của Anh. 1707 Thủ phủ của các quận Hạ Delaware của Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Delaware. Dover 1777 1763 Thủ phủ của Thuộc địa East Florida thuộc Anh 1763-1783. 1783 Thủ phủ của thuộc địa Tây Ban Nha Florida Oriental 1783-1821. 1783 Thủ phủ của thuộc địa Tây Ban Nha Florida Occidental 1783-1821. Tallahassee 1824 Thủ phủ của Lãnh thổ Florida. 1845 Thủ phủ của Tiểu bang Florida. Savannah (GA) 1733 Thủ phủ của Thuộc địa Georgia thuộc Anh. 1755 Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia. Augusta 1779 Augusta 1781 Savannah 1782 Ebenezer 1782 Savannah 1784 Augusta 1786 Louisville 1796 Milledgeville 1807 Macon 1864 Milledgeville 1865 Atlanta 1868 Honolulu 1845 1894 Thủ phủ của Cộng hòa Hawaii. 1898 Thủ phủ của Lãnh thổ Hawaii. 1959 Thủ phủ của Tiểu bang Hawai’i. 1848 Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon (tất cả Idaho 1848-1853, Nam Idaho 1853-1859.) Olympia (WA) 1853 Thủ phủ của Lãnh thổ Washington (Bắc Idaho 1853-1859, tất cả Idaho 1859-1863.) Lewiston 1863 Các thủ phủ của Lãnh thổ Idaho. Boise 1865 1890 Thủ phủ của Tiểu bang Idaho. Kaskaskia 1809 Thủ phủ của Lãnh thổ Illinois. 1818 Các thủ phủ của Tiểu bang Illinois. Vandalia 1820 Springfield 1839 Vincennes 1800 Các thủ phủ của Lãnh thổ Indiana. Corydon 1813 1816 Các thủ phủ của Tiểu bang Indiana. Indianapolis 1825 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821). Belmont (WI) 1836 Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin. Burlington 1837 1838 Các thủ phủ của Lãnh thổ Iowa. Iowa City 1841 1846 Các thủ phủ của Tiểu bang Iowa. Des Moines 1857 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821). Shawnee Mission 1855 Thủ phủ của Lãnh thổ Kansas. Lecompton 1856 Thủ phủ de jure (ủng hộ chế độ nô lệ) của Lãnh thổ Kansas. Topeka Thủ phủ de facto (chống đối chế độ nô lệ) của Lãnh thổ Kansas. 1861 Thủ phủ của Tiểu bang Kansas. 1707 Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh. 1776 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia. Mobile Bay (AL) 1702 Các thủ phủ của thuộc địa Pháp la Louisiane. 1763 Thủ phủ của đặc khu Tây Ban Nha Baja Louisiana. 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Basse-Louisiane. 1803 Thủ phủ của Lãnh thổ Orleans. 1812 Các thủ phủ của Tiểu bang Louisiana. Donaldsonville 1830 New Orleans 1831 Baton Rouge 1849 Opelousas 1862 Shreveport 1863 New Orleans 1865 Baton Rouge 1880 1686 Thủ phủ của Thuộc địa tự trị New-England tại Mỹ châu thuộc Anh. 1689 Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay đối kháng. 1691 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh. 1707 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh]. 1774 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay đối kháng. 1776 Thủ phủ của Tiểu bang Massachusetts. 1780 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Massachusetts. Portland 1820 Thủ phủ của Tiểu bang Maine. 1827 Thủ phủ de facto của Tiểu bang Maine. 1832 Thủ phủ của Tiểu bang Maine. 1707 Thủ phủ của Tỉnh Maryland thuộc Anh. 1776 Thủ phủ của Tiểu bang Maryland.
(Thủ phủ của Hoa Kỳ 1783-1784.) Boston 1630 Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay thuộc Anh 1630-1686. 1686 Thủ phủ của Thuộc địa tự trị New-England tại Mỹ châu thuộc Anh 1686-1689. Plimouth 1688 Thủ phủ của Thuộc địa New-Plimouth đối kháng 1688-1691. Boston 1689 Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay đối kháng 1689-1691. 1691 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh. 1707 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh. 1774 Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay đối kháng. 1776 Thủ phủ của Tiểu bang Massachusetts Bay. 1780 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Massachusetts. Detroit 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Michigan (Hạ Bán đảo 1805-1818, toàn Michigan 1818-1837.)
(Detroit bị lực lượng Anh chiếm đóng 1812-1813.) 1837 Các thủ phủ của Tiểu bang Michigan. Lansing 1847 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. (phía tây sông Mississippi 1800-1804.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana (phía tây của Sông Mississippi 1805-1812.) 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (phía tây của Sông Mississippi 1812-1821.) Belmont (WI) 1836 Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin. 1838 Thủ phủ của Lãnh thổ Iowa (phía tây của Sông Mississippi 1838-1841.) Saint Paul 1849 Thủ phủ của Lãnh thổ Minnesota. 1858 Thủ phủ của Tiểu bang Minnesota. Savannah (GA) 1733 Thủ phủ của Thuộc địa Georgia thuộc Anh. 1755 Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia. Natchez 1798 Các thủ phủ của Lãnh thổ Mississippi. Washington 1802 Natchez 1817 Các thủ phủ của Tiểu bang Mississippi. Jackson 1821 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri. Jefferson City 1826 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. (phía đông của Vạch chia Lục địa 1800-1804.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana (phía đông của Vạch chia Lục địa 1805-1812.) 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (phía đông của Vạch chia Lục địa 1812-1821.) 1848 Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon (phía tây của Vạch chia Lục địa 1848-1853.) Bannack 1864 Các thủ phủ của Lãnh thổ Montana. Virginia City 1865 Helena 1875 1889 Thủ phủ của Tiểu bang Montana. 1800 Thủ phủ của Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821). Omaha 1854 Các thủ phủ của Lãnh thổ Nebraska. Lancaster
Lincoln 1867 1867 Thủ phủ của Tiểu bang Nebraska. Carson City 1861 Thủ phủ của Lãnh thổ Nevada. 1864 Thủ phủ của Tiểu bang Nevada. Portsmouth 1680 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh. Portsmouth 1689 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire đối kháng. 1691 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh. 1698 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh dưới quyền của Thống đốc hoàng gia Tỉnh Massachusetts Bay. 1707 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh, dưới quyền của Thống đốc hoàng gia Tỉnh Massachusetts Bay. 1741 Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh. Exeter 1775 Thủ phủ của chính phủ kháng chiến New Hampshire. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang New Hampshire. Concord 1808 1652 Thủ phủ của Tỉnh Nieuw-Nederland thuộc Hà Lan. Perth Amboy 1673 Thủ phủ của Tỉnh East Jersey thuộc Anh 1673-1688. Burlington Thủ phủ của Tỉnh West Jersey thuộc Anh 1673-1688. Perth Amboy 1689 Thủ phủ của Tỉnh East Jersey thuộc Anh 1689-1702. Burlington Thủ phủ của Tỉnh West Jersey thuộc Anh 1689-1702. Các thủ phủ phối hợp 1702 East Jersey và West Jersey thống nhất thành Tỉnh New-Jersey thuộc Anh năm 1702. Perth Amboy và Burlington phục vụ phối hợp như thủ phủ cho đến năm 1784. 1707 các thủ phủ liên hợp của Tỉnh New-Jersey thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ phối hợp của Tiểu bang New Jersey. La Villa Real de la Santa Fé de San Francisco de Asís 1610 1821 Thủ phủ của Tỉnh Santa Fé de Nuevo México thuộc México. 1824 Thủ phủ của lãnh thổ Santa Fé de Nuevo México thuộc Mexico. 1846 Thủ phủ của tỉnh quân sự Hoa Kỳ New Mexico 1846-1848. 1848 Thủ phủ của Chính phủ Lâm thời Hoa Kỳ của New Mexico 1848-1850. 1850 Thủ phủ của Lãnh thổ New Mexico thuộc Hoa Kỳ 1850-1912. 1652 Thủ phủ của Hà Lan Tỉnh Nieuw-Nederland. 1664 Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh. 1673 Thủ phủ của chính quyền quân sự Hà Lan Nieuw-Nederland. 1674 Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh. 1691 Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh. 1707 Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang New York. Kingston 1777 Hurley 1777 Poughkeepsie 1777 Albany 1797 Thủ phủ của Tiểu bang New York. Charlestown (SC) 1670 Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh. 1707 Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh. New Bern 1712 Thủ phủ của Tỉnh Bắc Carolina thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Bắc Carolina. Raleigh 1794 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821). Yankton (SD) 1861 Các thủ phủ của Lãnh thổ Dakota. Bismarck 1883 1889 Thủ phủ của Tiểu bang Bắc Dakota. Chillicothe 1800 1803 Các thủ phủ của Tiểu bang Ohio. Zanesville 1810 Chillicothe 1812 Columbus 1816 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri. Tahlequah 1838 Thủ phủ của Xứ Cherokee. Tuskahoma 1838 Thủ phủ của Xứ Choctaw. Tishomingo 1855 Thủ phủ của Xứ Chickasaw. Wewoka 1866 Thủ phủ của Xứ Seminole. Okmulgee 1867 Thủ phủ của Xứ Creek. Guthrie 1889 Thủ phủ của Lãnh thổ Oklahoma. 1907 Các thủ phủ của Tiểu bang Oklahoma. Oklahoma City 1910 1848 Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon. Salem 1851 Corvallis 1855 Salem 1855 1859 Thủ phủ của Tiểu bang Oregon. 1707 Thủ phủ của Thuộc địa Pennsylvania thuộc Anh. 1776 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Pennsylvania.
(Thủ phủ của Hoa Kỳ 1776, 1777, 1778-1783, and 1790-1800.) Harrisburg 1812 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Pennsylvania. Portsmouth 1639 Thủ phủ của Thuộc địa Aquidneck Island thuộc Anh 1639-1644. 1644 Thủ phủ của Thuộc địa Rhode Island thuộc Anh 1644-1663. 1707 Thủ phủ của Thuộc địa Rhode Island và Providence. Các thủ phủ phối hợp 1854 Từ năm 1854 đến 1899, lập pháp của Tiểu bang Rhode Island và Providence thay đổi chỗ hợp giữa Providence và Newport. Charlestown 1670 Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh. 1707 Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh. 1712 Thủ phủ của Tỉnh Nam Carolina thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Tiểu bang Nam Carolina. Columbia 1786 1800 Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. 1804 Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.) 1805 Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana. 1812 Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821). 1838 Các thủ phủ của Lãnh thổ Iowa (phía đông Sông Missouri 1838-1846.) Yankton 1861 Các thủ phủ của Lãnh thổ Dakota. Pierre 1889 Thủ phủ của Tiểu bang Nam Dakota. 1776 Thủ phủ của Tiểu bang Bắc Carolina. 1796 Thủ phủ của Tiểu bang Tennessee. Kingston 1807 Thủ phủ của Tiểu bang Tennessee chỉ một ngày vào năm 1807 để thực hiện tuân thủ hiệp ước với Xứ Cherokee. Knoxville 1807 Các thủ phủ của Tiểu bang Tennessee. Nashville 1812 Knoxville 1817 Murfreesboro 1818 Nashville 1826 Galveston 1836 Harrisburg 1836 Velasco 1836 Columbia 1836 Houston 1837 Austin 1839 1845 Thủ phủ của Tiểu bang Texas. Fillmore 1850 Các thủ phủ của Lãnh thổ Utah. Salt Lake City 1858 1896 Thủ phủ của Tiểu bang Utah. Windsor 1777 Thủ phủ của Cộng hòa Vermont. 1791 Các thủ phủ của Tiểu bang Vermont. Montpelier 1805 Thuộc địa Trung
Williamsburg 1699 1707 Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh. 1776 Thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia. 1848 Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon. Olympia 1853 Thủ phủ của Lãnh thổ Washington. 1889 Thủ phủ của Tiểu bang Washington. 1707 Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh. 1776 Các thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia. Wheeling 1861 Thủ phủ của chính quyền thân Liên bang và đối nghịch với Thịnh vượng chung Virginia. 1863 Các thủ phủ của Tiểu bang Tây Virginia. Charleston 1870 Wheeling 1875 Charleston 1885 Belmont 1836 Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin. Madison 1838 1848 Thủ phủ của Tiểu bang Wisconsin. Cheyenne 1869 Thủ phủ của Lãnh thổ Wyoming. 1890 Thủ phủ của Tiểu bang Wyoming.

Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh