| Tiểu bang |
Thủ phủ |
Năm |
Ghi chú
|
| 1755 |
Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia.
|
| Natchez (MS) |
1798 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Mississippi.
|
| Huntsville |
1819 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Alabama.
|
| Cahawba |
1820
|
| Tuscaloosa |
1826
|
| 1867 |
Thủ phủ của Khu hành chính Alaska (Department of Alaska).
|
| 1900 |
Các thủ phủ của Đặc khu Alaska (District of Alaska).
|
| Juneau |
1906
|
| 1912 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Alaska.
|
| 1959 |
Thủ phủ của Tiểu bang Alaska.
|
| 1850 |
Thủ phủ của U.S. Lãnh thổ New Mexico 1850-1912.
|
| Fort Whipple |
1863 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Arizona của Hoa Kỳ.
|
| Prescott |
1864
|
| Tucson |
1867
|
| Prescott |
1877
|
| Phoenix |
1889
|
| 1912 |
Thủ phủ của Tiểu bang Arizona.
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri.
|
| Little Rock |
1821
|
| Presidio Reál de San Carlos de Monterey
Monterey
|
1777
|
| 1804 |
Thủ phủ của tỉnh Tây Ban Nha Alta California.
|
| 1821 |
Thủ phủ của tỉnh México Alta California.
|
| 1846 |
Thủ phủ của chính quyền quân sự Hoa Kỳ California.
|
| 1849 |
Thủ phủ của chính phủ lâm thời California.
|
| Vallejo |
1852
|
| Benicia |
1853
|
| Sacramento |
1854
|
| Golden City |
1860
|
| Denver City |
1861 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Colorado.
|
| Colorado City |
1862
|
| Golden City |
1862
|
Denver City Denver |
1867
|
| 1876 |
Thủ phủ của Tiểu bang Colorado.
|
| Hartford |
1639 |
Thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh 1639-1686.
|
| New-Haven |
1640 |
Thủ phủ của Thuộc địa New-Haven thuộc Anh cho đến khi nó sáp nhập vào Thuộc địa Connecticut năm 1662.
|
| Hartford |
1689 |
Thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh.
|
| Các thủ phủ phối hợp |
1701 |
Hartford và New-Haven phục vụ như “đồng thủ phủ” của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh, quốc hội tổ chức phiên họp tháng 5 tại Hartford và phiên họp tháng 10 tại New-Haven.
|
| 1707 |
Hartford và New-Haven đồng thủ phủ của Thuộc địa Connecticut thuộc Anh.
|
| Hartford |
1875 |
Thủ phủ của Tiểu bang Connecticut.
|
| 1664 |
Thủ phủ của Thuộc địa New-York của Anh.
|
| 1673 |
Thủ phủ của chính phủ quân sự Hà Lan Nieuw-Nederland.
|
| 1674 |
Thủ phủ của Thuộc địa New-York của Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của các quận Hạ Delaware của Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Delaware.
|
| Dover |
1777
|
| 1763 |
Thủ phủ của Thuộc địa East Florida thuộc Anh 1763-1783.
|
| 1783 |
Thủ phủ của thuộc địa Tây Ban Nha Florida Oriental 1783-1821.
|
| 1783 |
Thủ phủ của thuộc địa Tây Ban Nha Florida Occidental 1783-1821.
|
| Tallahassee |
1824 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Florida.
|
| 1845 |
Thủ phủ của Tiểu bang Florida.
|
| Savannah (GA) |
1733 |
Thủ phủ của Thuộc địa Georgia thuộc Anh.
|
| 1755 |
Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia.
|
| Augusta |
1779
|
| Augusta |
1781
|
| Savannah |
1782
|
| Ebenezer |
1782
|
| Savannah |
1784
|
| Augusta |
1786
|
| Louisville |
1796
|
| Milledgeville |
1807
|
| Macon |
1864
|
| Milledgeville |
1865
|
| Atlanta |
1868
|
| Honolulu |
1845
|
| 1894 |
Thủ phủ của Cộng hòa Hawaii.
|
| 1898 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Hawaii.
|
| 1959 |
Thủ phủ của Tiểu bang Hawai’i.
|
| 1848 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon (tất cả Idaho 1848-1853, Nam Idaho 1853-1859.)
|
| Olympia (WA) |
1853 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Washington (Bắc Idaho 1853-1859, tất cả Idaho 1859-1863.)
|
| Lewiston |
1863 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Idaho.
|
| Boise |
1865
|
| 1890 |
Thủ phủ của Tiểu bang Idaho.
|
| Kaskaskia |
1809 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Illinois.
|
| 1818 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Illinois.
|
| Vandalia |
1820
|
| Springfield |
1839
|
| Vincennes |
1800 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Indiana.
|
| Corydon |
1813
|
| 1816 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Indiana.
|
| Indianapolis |
1825
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821).
|
| Belmont (WI) |
1836 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin.
|
| Burlington |
1837
|
| 1838 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Iowa.
|
| Iowa City |
1841
|
| 1846 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Iowa.
|
| Des Moines |
1857
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821).
|
| Shawnee Mission |
1855 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Kansas.
|
| Lecompton |
1856 |
Thủ phủ de jure (ủng hộ chế độ nô lệ) của Lãnh thổ Kansas.
|
| Topeka |
Thủ phủ de facto (chống đối chế độ nô lệ) của Lãnh thổ Kansas.
|
| 1861 |
Thủ phủ của Tiểu bang Kansas.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia.
|
| Mobile Bay (AL) |
1702 |
Các thủ phủ của thuộc địa Pháp la Louisiane.
|
| 1763 |
Thủ phủ của đặc khu Tây Ban Nha Baja Louisiana.
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Basse-Louisiane.
|
| 1803 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Orleans.
|
| 1812 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Louisiana.
|
| Donaldsonville |
1830
|
| New Orleans |
1831
|
| Baton Rouge |
1849
|
| Opelousas |
1862
|
| Shreveport |
1863
|
| New Orleans |
1865
|
| Baton Rouge |
1880
|
| 1686 |
Thủ phủ của Thuộc địa tự trị New-England tại Mỹ châu thuộc Anh.
|
| 1689 |
Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay đối kháng.
|
| 1691 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh].
|
| 1774 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay đối kháng.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Tiểu bang Massachusetts.
|
| 1780 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Massachusetts.
|
| Portland |
1820 |
Thủ phủ của Tiểu bang Maine.
|
| 1827 |
Thủ phủ de facto của Tiểu bang Maine.
|
| 1832 |
Thủ phủ của Tiểu bang Maine.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh Maryland thuộc Anh.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Tiểu bang Maryland. (Thủ phủ của Hoa Kỳ 1783-1784.)
|
| Boston |
1630 |
Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay thuộc Anh 1630-1686.
|
| 1686 |
Thủ phủ của Thuộc địa tự trị New-England tại Mỹ châu thuộc Anh 1686-1689.
|
| Plimouth |
1688 |
Thủ phủ của Thuộc địa New-Plimouth đối kháng 1688-1691.
|
| Boston |
1689 |
Thủ phủ của Thuộc địa Massachusetts Bay đối kháng 1689-1691.
|
| 1691 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay thuộc Anh.
|
| 1774 |
Thủ phủ của Tỉnh Massachusetts Bay đối kháng.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Tiểu bang Massachusetts Bay.
|
| 1780 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Massachusetts.
|
| Detroit |
1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Michigan (Hạ Bán đảo 1805-1818, toàn Michigan 1818-1837.) (Detroit bị lực lượng Anh chiếm đóng 1812-1813.)
|
| 1837 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Michigan.
|
| Lansing |
1847
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. (phía tây sông Mississippi 1800-1804.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana (phía tây của Sông Mississippi 1805-1812.)
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (phía tây của Sông Mississippi 1812-1821.)
|
| Belmont (WI) |
1836 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin.
|
| 1838 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Iowa (phía tây của Sông Mississippi 1838-1841.)
|
| Saint Paul |
1849 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Minnesota.
|
| 1858 |
Thủ phủ của Tiểu bang Minnesota.
|
| Savannah (GA) |
1733 |
Thủ phủ của Thuộc địa Georgia thuộc Anh.
|
| 1755 |
Thủ phủ của Tỉnh Georgia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Georgia.
|
| Natchez |
1798 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Mississippi.
|
| Washington |
1802
|
| Natchez |
1817 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Mississippi.
|
| Jackson |
1821
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri.
|
| Jefferson City |
1826
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane. (phía đông của Vạch chia Lục địa 1800-1804.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana (phía đông của Vạch chia Lục địa 1805-1812.)
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (phía đông của Vạch chia Lục địa 1812-1821.)
|
| 1848 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon (phía tây của Vạch chia Lục địa 1848-1853.)
|
| Bannack |
1864 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Montana.
|
| Virginia City |
1865
|
| Helena |
1875
|
| 1889 |
Thủ phủ của Tiểu bang Montana.
|
| 1800 |
Thủ phủ của Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821).
|
| Omaha |
1854 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Nebraska.
|
Lancaster Lincoln |
1867
|
| 1867 |
Thủ phủ của Tiểu bang Nebraska.
|
| Carson City |
1861 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Nevada.
|
| 1864 |
Thủ phủ của Tiểu bang Nevada.
|
| Portsmouth |
1680 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh.
|
| Portsmouth |
1689 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire đối kháng.
|
| 1691 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh.
|
| 1698 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh dưới quyền của Thống đốc hoàng gia Tỉnh Massachusetts Bay.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh, dưới quyền của Thống đốc hoàng gia Tỉnh Massachusetts Bay.
|
| 1741 |
Thủ phủ của Tỉnh New-Hampshire thuộc Anh.
|
| Exeter |
1775 |
Thủ phủ của chính phủ kháng chiến New Hampshire.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang New Hampshire.
|
| Concord |
1808
|
| 1652 |
Thủ phủ của Tỉnh Nieuw-Nederland thuộc Hà Lan.
|
| Perth Amboy |
1673 |
Thủ phủ của Tỉnh East Jersey thuộc Anh 1673-1688.
|
| Burlington |
Thủ phủ của Tỉnh West Jersey thuộc Anh 1673-1688.
|
| Perth Amboy |
1689 |
Thủ phủ của Tỉnh East Jersey thuộc Anh 1689-1702.
|
| Burlington |
Thủ phủ của Tỉnh West Jersey thuộc Anh 1689-1702.
|
| Các thủ phủ phối hợp |
1702 |
East Jersey và West Jersey thống nhất thành Tỉnh New-Jersey thuộc Anh năm 1702. Perth Amboy và Burlington phục vụ phối hợp như thủ phủ cho đến năm 1784.
|
| 1707 |
các thủ phủ liên hợp của Tỉnh New-Jersey thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ phối hợp của Tiểu bang New Jersey.
|
| La Villa Real de la Santa Fé de San Francisco de Asís |
1610
|
| 1821 |
Thủ phủ của Tỉnh Santa Fé de Nuevo México thuộc México.
|
| 1824 |
Thủ phủ của lãnh thổ Santa Fé de Nuevo México thuộc Mexico.
|
| 1846 |
Thủ phủ của tỉnh quân sự Hoa Kỳ New Mexico 1846-1848.
|
| 1848 |
Thủ phủ của Chính phủ Lâm thời Hoa Kỳ của New Mexico 1848-1850.
|
| 1850 |
Thủ phủ của Lãnh thổ New Mexico thuộc Hoa Kỳ 1850-1912.
|
| 1652 |
Thủ phủ của Hà Lan Tỉnh Nieuw-Nederland.
|
| 1664 |
Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh.
|
| 1673 |
Thủ phủ của chính quyền quân sự Hà Lan Nieuw-Nederland.
|
| 1674 |
Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh.
|
| 1691 |
Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh New-York thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang New York.
|
| Kingston |
1777
|
| Hurley |
1777
|
| Poughkeepsie |
1777
|
| Albany |
1797 |
Thủ phủ của Tiểu bang New York.
|
| Charlestown (SC) |
1670 |
Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh.
|
| New Bern |
1712 |
Thủ phủ của Tỉnh Bắc Carolina thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Bắc Carolina.
|
| Raleigh |
1794
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821).
|
| Yankton (SD) |
1861 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Dakota.
|
| Bismarck |
1883
|
| 1889 |
Thủ phủ của Tiểu bang Bắc Dakota.
|
| Chillicothe |
1800
|
| 1803 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Ohio.
|
| Zanesville |
1810
|
| Chillicothe |
1812
|
| Columbus |
1816
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri.
|
| Tahlequah |
1838 |
Thủ phủ của Xứ Cherokee.
|
| Tuskahoma |
1838 |
Thủ phủ của Xứ Choctaw.
|
| Tishomingo |
1855 |
Thủ phủ của Xứ Chickasaw.
|
| Wewoka |
1866 |
Thủ phủ của Xứ Seminole.
|
| Okmulgee |
1867 |
Thủ phủ của Xứ Creek.
|
| Guthrie |
1889 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Oklahoma.
|
| 1907 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Oklahoma.
|
| Oklahoma City |
1910
|
| 1848 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon.
|
| Salem |
1851
|
| Corvallis |
1855
|
| Salem |
1855
|
| 1859 |
Thủ phủ của Tiểu bang Oregon.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Thuộc địa Pennsylvania thuộc Anh.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Pennsylvania. (Thủ phủ của Hoa Kỳ 1776, 1777, 1778-1783, and 1790-1800.)
|
| Harrisburg |
1812 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Pennsylvania.
|
| Portsmouth |
1639 |
Thủ phủ của Thuộc địa Aquidneck Island thuộc Anh 1639-1644.
|
| 1644 |
Thủ phủ của Thuộc địa Rhode Island thuộc Anh 1644-1663.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Thuộc địa Rhode Island và Providence.
|
| Các thủ phủ phối hợp |
1854 |
Từ năm 1854 đến 1899, lập pháp của Tiểu bang Rhode Island và Providence thay đổi chỗ hợp giữa Providence và Newport.
|
| Charlestown |
1670 |
Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Tỉnh Carolina thuộc Anh.
|
| 1712 |
Thủ phủ của Tỉnh Nam Carolina thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Nam Carolina.
|
| Columbia |
1786
|
| 1800 |
Thủ phủ của đặc khu Pháp la Haute-Louisiane.
|
| 1804 |
Thủ phủ của Đặc khu Louisiana (dưới quyền của Lãnh thổ Indiana.)
|
| 1805 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Louisiana.
|
| 1812 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Missouri (1812-1821).
|
| 1838 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Iowa (phía đông Sông Missouri 1838-1846.)
|
| Yankton |
1861 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Dakota.
|
| Pierre |
1889 |
Thủ phủ của Tiểu bang Nam Dakota.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Tiểu bang Bắc Carolina.
|
| 1796 |
Thủ phủ của Tiểu bang Tennessee.
|
| Kingston |
1807 |
Thủ phủ của Tiểu bang Tennessee chỉ một ngày vào năm 1807 để thực hiện tuân thủ hiệp ước với Xứ Cherokee.
|
| Knoxville |
1807 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Tennessee.
|
| Nashville |
1812
|
| Knoxville |
1817
|
| Murfreesboro |
1818
|
| Nashville |
1826
|
| Galveston |
1836
|
| Harrisburg |
1836
|
| Velasco |
1836
|
| Columbia |
1836
|
| Houston |
1837
|
| Austin |
1839
|
| 1845 |
Thủ phủ của Tiểu bang Texas.
|
| Fillmore |
1850 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Utah.
|
| Salt Lake City |
1858
|
| 1896 |
Thủ phủ của Tiểu bang Utah.
|
| Windsor |
1777 |
Thủ phủ của Cộng hòa Vermont.
|
| 1791 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Vermont.
|
| Montpelier |
1805
|
Thuộc địa Trung Williamsburg |
1699
|
| 1707 |
Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia.
|
| 1848 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Oregon.
|
| Olympia |
1853 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Washington.
|
| 1889 |
Thủ phủ của Tiểu bang Washington.
|
| 1707 |
Thủ phủ của Thuộc địa Virginia thuộc Anh.
|
| 1776 |
Các thủ phủ của Thịnh vượng chung Virginia.
|
| Wheeling |
1861 |
Thủ phủ của chính quyền thân Liên bang và đối nghịch với Thịnh vượng chung Virginia.
|
| 1863 |
Các thủ phủ của Tiểu bang Tây Virginia.
|
| Charleston |
1870
|
| Wheeling |
1875
|
| Charleston |
1885
|
| Belmont |
1836 |
Các thủ phủ của Lãnh thổ Wisconsin.
|
| Madison |
1838
|
| 1848 |
Thủ phủ của Tiểu bang Wisconsin.
|
| Cheyenne |
1869 |
Thủ phủ của Lãnh thổ Wyoming.
|
| 1890 |
Thủ phủ của Tiểu bang Wyoming.
|