| BÁO GIÁ THIẾT BỊ |
| Thiết Bị Tối Thiểu Lớp 2 |
| (Kèm theo Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT |
Chủ đề dạy học |
Tên thiết bị |
XUẤT XỨ |
đối tượng sử dụng |
ĐVT |
Số lượng |
SL |
Đơn giá |
Thành tiền |
Ghi chú |
|
|
|
|
GV |
HS |
|
|
|
|
I. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A |
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Yêu nước |
Bộ tranh về quê hương em |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho
lớp: 2, 3 |
| 2 |
Nhân ái |
Bộ tranh về lòng nhân ái |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp: 2,4 |
| 3 |
Chăm chỉ |
Bộ tranh về đức tính chăm chỉ |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp 1, 2, 5. |
| 4 |
Trung thực |
Bộ tranh về đức tính trung thực |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp: 1, 2, 3 |
| 5 |
Trách nhiệm |
Bộ tranh về ý thức trách nhiệm |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp: 1,2. |
| 6 |
Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp 2, 3 |
| 7 |
Kĩ năng tự bảo vệ |
Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho lớp 2, 5 |
| 8 |
Chuẩn mực hành vi pháp luật |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
7 |
6,300 |
44,100 |
Dùng cho
lớp: 1, 2, 3 |
| B |
Video, clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Yêu nước |
Video/clip về quê hương |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 2, 3. Và dùng chung với Hoạt động trải nghiệm |
| 2 |
Nhân ái |
Video/clip về lòng nhân ái |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 2, 4. |
| 3 |
Chăm chỉ |
Video/clip về đức tính chăm chỉ |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 1,2,5. |
| 4 |
Trung thực |
Video/clip về đức tính trung thực |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 2,3. |
| 5 |
Trách nhiệm |
Video/clip về ý thức hách nhiệm |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 1, 2. |
| 6 |
Chuẩn mực hành vi pháp luật |
Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
1 |
148,000 |
148,000 |
Dùng cho lớp 2, 3. |
|
II. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I |
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Kiến thức chung về giáo dục thể chất |
Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
4 bộ/trường |
1 |
58,000 |
58,000 |
|
| 2 |
Đội hình đội ngũ |
Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
4 bộ/trường |
1 |
39,000 |
39,000 |
|
| 3 |
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản |
Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản |
Việt Nam |
|
|
|
|
1 |
19,500 |
19,500 |
|
| II |
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ
(Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Bóng đá |
Quả bóng đá số 4 |
Việt Nam |
x |
x |
Quả |
1 quả/25HS |
2 |
163,200 |
326,400 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Cầu môn bóng đá 5 người |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ/2 cái |
1 bộ/trường |
1 |
8,800,000 |
8,800,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 2 |
Bóng rổ |
Quả bóng rổ số 5 |
Việt Nam |
x |
x |
Quả |
1 quả/40HS |
1 |
137,500 |
137,500 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Cột bóng rổ |
Việt Nam |
|
|
Bộ/2 cái |
2 bộ/trường |
1 |
4,750,000 |
4,750,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 3 |
Đá cầu |
Quả cầu đá |
Việt Nam |
x |
x |
Quả |
1 quả/20HS |
2 |
16,500 |
33,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Cột, lưới |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
2 bộ/trường |
1 |
1,350,000 |
1,350,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 4 |
Bóng chuyền hơi |
Quả bóng chuyền hơi |
Việt Nam |
|
x |
Quả |
1 quả/40HS |
1 |
96,000 |
96,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Cột và lưới |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
2 bộ/trường |
1 |
3,850,000 |
3,850,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 5 |
Cờ Vua |
Bàn cờ, quân cờ |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
36 bộ/ trường |
1 |
255,000 |
255,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Bàn và quân cờ treo tường |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
2 bộ/trường |
1 |
790,000 |
790,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 6 |
Võ |
Trụ đấm, đá |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
5 cái/trường |
1 |
4,420,000 |
4,420,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
Đích đấm, đá (cầm tay) |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
20 cái/ trường |
1 |
108,000 |
108,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 7 |
Kéo co |
Dây kéo co |
Việt Nam |
x |
x |
Cuộn |
2 cuộn/ trường |
1 |
1,200,000 |
1,200,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 8 |
|
Bóng ném |
Việt Nam |
|
x |
Quả |
10 quả/ trường |
1 |
16,500 |
16,500 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| III |
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Đồng hồ bấm giây |
Trung Quốc |
x |
|
Chiếc |
6 chiếc/ trường |
1 |
300,000 |
300,000 |
Dùng chung cho lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
| 2 |
|
Còi |
Việt Nam |
x |
|
Chiếc |
6 chiếc/ trường |
1 |
5,200 |
5,200 |
|
| 3 |
|
Thước dây |
Trung Quốc |
x |
|
Chiếc |
6 chiếc/ trường |
1 |
89,000 |
89,000 |
|
| 4 |
|
Thảm TDTT |
Việt Nam |
|
x |
Tấm |
50 tấm/ trường |
6 |
320,000 |
1,920,000 |
|
| 5 |
|
Dây nhảy tập thể |
Việt Nam |
|
x |
Chiếc |
6 chiếc/ trường |
1 |
38,000 |
38,000 |
|
| 6 |
|
Dây nhảy cá nhân |
Việt Nam |
|
x |
Chiếc |
40 chiếc/ trường |
6 |
18,000 |
108,000 |
|
| 7 |
|
Nấm thể thao |
Việt Nam |
|
x |
Chiếc |
60 chiếc/ trường |
1 |
20,000 |
20,000 |
|
| 8 |
|
Cờ lệnh thể thao |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
2 bộ/trường |
2 |
25,000 |
50,000 |
|
| 9 |
|
Biển lật số |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
3 bộ/trường |
1 |
718,000 |
718,000 |
|
|
III. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I. |
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hướng vào bản thân |
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến |
6 |
58,000 |
348,000 |
Sử dụng chung với môn TN- |
| 2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
Gia đình em |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến
6HS |
6 |
19,000 |
114,000 |
Sử dụng chung với môn TN-XH |
| 3 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
Tranh Nghề của bố mẹ em |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1bộ/4 đến6HS |
6 |
63,000 |
378,000 |
Sử dụng chung với môn TN-XH |
| 4 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
Bộ tranh Tình bạn |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
53,000 |
318,000 |
Sử dụng chung với môn Đạo đức |
| 5 |
Video clip |
Phong cảnh đẹp quê hương |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
1 bộ/GV |
7 |
148,000 |
1,036,000 |
Dùng chung với môn Đạo đức |
| II |
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Bộ dụng cụ
lao động
sân trường |
|
|
xx
x |
BộBộ
Bộ
|
5 bộ/trường2 bộ/lớp
5 bộ/trường
|
1 |
1,590,000 |
1,590,000 |
|
|
IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Phân môn Âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I |
NHẠC CỤ TIẾT TẤU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Thanh phách |
Việt Nam |
x |
x |
Cặp |
35 cặp/ trường |
6 |
13,000 |
78,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 2 |
|
Song loan |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
35 cái/ trường |
6 |
25,000 |
150,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3,4, 5; |
| 3 |
|
Trống nhỏ |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
10 bộ/ trường |
6 |
90,000 |
540,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3,4, 5; |
| 4 |
|
Triangle (tam giác chuông) |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
10 bộ/ trường |
6 |
71,000 |
426,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 5 |
|
Tambourine (trống lục lạc) |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
10 cái/ trường |
6 |
346,000 |
2,076,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3,4, 5; |
| 6 |
|
Chuông (bells) |
|
x |
x |
Cái |
10 cái/ trường |
6 |
100,000 |
600,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3,4, 5; |
| 7 |
|
Castanets |
|
x |
x |
Cái |
10 cái/ trường |
6 |
30,000 |
180,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3,4, 5; |
| 8 |
|
Maracas |
|
x |
x |
Cặp |
10 cặp/ trường |
6 |
45,000 |
270,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| II |
NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Keyboard (đàn phím điện tử) |
|
x |
|
Chiếc |
01 chiếc/ trường |
1 |
13,660,000 |
13,660,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
|
B. Phân môn Mĩ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Bảng vẽ cá nhân |
Việt Nam |
|
x |
Cái |
35 |
35 |
27,500 |
962,500 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 2 |
|
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
Việt Nam |
|
x |
Cái |
35 |
35 |
210,000 |
7,350,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 3 |
|
Bục đặt mẫu |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
4 |
4 |
280,000 |
1,120,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 4 |
|
Các hình khối cơ bản |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 |
1 |
1,160,000 |
1,160,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 5 |
|
Bút lông |
|
|
x |
Bộ |
35 |
35 |
98,000 |
3,430,000 |
Dùng cho lớp: 2, 3, 4, 5; |
| 6 |
|
Bảng pha màu (Palet) nhựa |
|
|
x |
Cái |
35 |
35 |
55,000 |
1,925,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
|
|
Bảng pha màu (Palet) gỗ |
|
|
x |
Cái |
35 |
35 |
18,000 |
|
|
| 7 |
|
Xô đựng nước |
Việt Nam |
|
x |
Cái |
35 |
35 |
80,000 |
2,800,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 8 |
|
Tạp dề |
Việt Nam |
|
x |
Cái |
35 |
35 |
65,000 |
2,275,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 9 |
|
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
|
|
x |
Bộ |
35 |
35 |
37,000 |
1,295,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 10 |
|
Tủ/ giá |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
3 |
3 |
5,890,000 |
17,670,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 11 |
|
Màu goát (Gouache colour) |
|
|
x |
Bộ |
12 |
1 |
742,000 |
742,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 12 |
|
Đất nặn 12 màu |
|
|
x |
Hộp |
6 |
6 |
1,298,000 |
7,788,000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 13 |
|
Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) |
|
x |
|
Bộ |
1 |
1 |
35,000,000 |
35,000,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 14 |
|
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) |
|
x |
|
Bộ |
1 |
1 |
3,980,000 |
3,980,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5; |
| 15 |
|
Kẹp Giấy |
|
x |
x |
Hộp |
12 |
12 |
18,000 |
216,000 |
|
|
V. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I |
Chủ đề Tập viết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Bộ chữ dạy tập viết |
Bộ mẫu chữ cái viết hoa |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/lớp |
1 |
74 000 |
74 000 |
Dùng cho lớp 1, 2 (Lớp 2: sử dụng Bộ mẫu chữ viết hoa) |
| II |
Chủ đề Chính tả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Chữ cái tiếng Việt |
Bộ mẫu chữ viết |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
1 bộ/lớp |
1 |
93 000 |
93 000 |
|
| 2 |
Tên chữ cái tiếng Việt |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
Việt Nam |
x |
x |
Bộ |
2 bộ /lớp |
2 |
19,000 |
38,000 |
|
|
VI. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| A |
SỐ VÀ PHÉP TÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Số tự nhiên |
BỘ THỰC HÀNH TOÁN
LỚP 2 (HS)
H1 : 260x183x28mm
H2 : 260x183x62mm |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/HS |
40 |
187,500 |
7,500,000 |
|
| 2 |
Phép tính |
|
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/HS |
40 |
|
|
| B |
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
| 1 |
Hình phẳng và hình khối |
|
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/HS |
40 |
|
|
| 2 |
Thời gian |
Mô hình đồng hồ |
Việt Nam |
x |
x |
Chiếc |
1 chiếc/ lớp |
1 |
198,000 |
198,000 |
|
| 3 |
Khối lượng |
Cân đĩa kèm hộp quả cân |
Việt Nam |
x |
|
Cái |
4 cái/ lớp |
1 |
1,960,000 |
1,960,000 |
|
| 4 |
Dung tích |
Bộ chai và ca 1 lít |
Việt Nam |
x |
|
Bộ |
4 bộ/ lớp |
1 |
22,000 |
22,000 |
|
|
VII. DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I |
Chủ đề gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Các thế hệ trong gia đình |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
19,000 |
114,000 |
Dùng cho lớp 2, 3 |
| 2 |
Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
63,000 |
378,000 |
Dùng cho lớp 1, 2, 3 |
| II |
Chủ đề cộng đồng địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hoạt động mua bán hàng hóa |
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
58,000 |
348,000 |
Dùng chung với HĐTN |
| III |
Chủ đề con người và sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Cơ quan vận động |
Tranh bộ xương |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
25,000 |
150,000 |
|
| 2 |
Cơ quan vận động |
Tranh hệ cơ |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
24,000 |
144,000 |
|
| 3 |
Cơ quan hô hấp |
Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
21,500 |
129,000 |
|
| 4 |
Cơ quan bài tiết nước tiểu |
Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
22,200 |
133,200 |
|
| IV |
Trái Đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Các mùa trong năm |
Bộ tranh bốn mùa |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
12,500 |
75,000 |
|
| 2 |
Các mùa trong năm |
Bộ tranh mùa mưa và mùa khô |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
6,200 |
37,200 |
|
| 3 |
Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
15,500 |
93,000 |
|
| 4 |
Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
Bộ các video /Clip |
|
x |
|
Bộ |
1 bộ/lớp |
1 |
295,000 |
295,000 |
|
| B |
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I |
Chủ đề Cộng đồng địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hoạt động giao thông |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
Việt Nam |
|
x |
Bộ |
1 bộ/4 đến 6HS |
6 |
262 000 |
1 572 000 |
Dùng cho lớp 1, 2 |
| II |
Chủ đề Con người và sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Cơ quan vận động |
Mô hình Bộ xương-001F |
|
x |
|
Bộ |
1 bộ/1 PHBM |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
| 2 |
Cơ quan vận động |
Mô hình Hệ cơ |
|
x |
|
|
1 bộ/1 PHBM |
1 |
7,500,000 |
7,500,000 |
|
| 3 |
Cơ quan hô hấp |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
|
x |
|
|
1 bộ/1 PHBM |
1 |
3,450,000 |
3,450,000 |
Dùng cho lớp 2, 3 (lớp 3 học về cơ quan thần kinh, tuần hoàn và tiêu hóa) |
| 4 |
Cơ quan bài tiết nước tiểu |
|
x |
|
|
|
|
|
| C |
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
| 1 |
Máy chiếu hoặc tivi kết nối với máy tính |
|
|
|
|
|
1 bộ/1 PHBM |
1 |
35,000,000 |
35,000,000 |
|
| 2 |
Máy chiếu vật thể |
|
|
|
|
|
1 bộ/1 PHBM |
1 |
26,000,000 |
26,000,000 |
|
|
VIII. DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
Bảng nhóm |
Việt Nam |
|
x |
Chiếc |
1 chiếc/4 đến 6HS |
6 |
22 000 |
132 000 |
|
| 2 |
|
Tủ/ giá |
Việt Nam |
x |
x |
Cái |
2cái/lớp |
1 |
5 890 000 |
5 890 000 |
Dùng cho lớp 2, 3, 4, 5; |
| 3 |
|
Bảng phụ |
Việt Nam |
x |
|
Chiếc |
1 chiếc/ lớp |
1 |
58 000 |
58 000 |
|
| 4 |
|
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2- 70m2 |
|
x |
|
Bộ |
1 bộ/5 lớp |
1 |
3,980,000 |
3,980,000 |
|
| 5 |
|
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) Loại thông dụng |
|
x |
|
Chiếc |
1 chiếc/
10 lớp |
1 |
1,490,000 |
1,490,000 |
|
| 6 |
|
Nam châm |
|
x |
|
Chiếc |
20 chiếc/ lớp |
20 |
3,600 |
72,000 |
|
| 7 |
|
Nẹp treo tranh |
|
x |
|
Chiếc |
30 chiếc/ trường |
6 |
48,000 |
288,000 |
|
| 8 |
|
Giá treo tranh |
|
x |
|
Chiếc |
3 chiếc/ trường |
1 |
650 000 |
650 000 |
|
| 9 |
|
Thiết bị trình chiếu |
|
|
|
|
1 bộ (hoặc chiếc)/5 lớp |
|
|
|
|
| 9.1 |
|
Máy tính
(để bàn hoặc xách tay)
|
|
x |
|
Bộ |
|
1 |
22,000,000 |
22,000,000 |
|
| 9.2 |
|
Máy chiếu |
|
x |
|
Bộ |
|
1 |
35,000,000 |
35,000,000 |
|
| 9.3 |
|
Ti vi |
|
|
|
|
|
1 |
12,000,000 |
12,000,000 |
|
| 9.4 |
|
Đầu DVD |
|
|
|
|
|
1 |
2,000,000 |
2,000,000 |
|
| 10 |
|
Cân |
Trung Quốc |
|
x |
Chiếc |
2 chiếc/ trường |
1 |
1,250,000 |
1,250,000 |
|
| 11 |
|
Nhiệt kế điện tử |
Trung Quốc |
|
x |
Cái |
2 cái/ trường |
1 |
1,400,000 |
1,400,000 |
|
|
|
|
|
Tp.HCM, ngày 25 tháng 02 năm 2021 |
|
|
|
|
|
314,228,800 |
|
| – Đơn giá trên đã bao gồm thuế GTGT |
|
PHÒNG KINH DOANH |
|
|
|
|
|
|
|