Danh mục thiết bị dạy tồi thiểu cấp THCS môn Sinh Học – Tài liệu text
Danh mục thiết bị dạy tồi thiểu cấp THCS môn Sinh Học
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.72 MB, 9 trang )
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở – môn Sinh học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
I. TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
1 Bộ tranh lớp 6 6
1.1 CSSH1001 Đặc điểm chung của thực vật.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.2 CSSH1002 Một số cây có hoa, cây không có hoa.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.3 CSSH1003 Cấu tạo tế bào thực vật.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.4 CSSH1004
Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo
miền hút của rễ.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.5 CSSH1005
Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của
cây.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.6 CSSH1006 Một số lọai rễ biến dạng.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.7 CSSH1007 Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.8 CSSH1008 Các loại thân biến dạng.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.9 CSSH1009
Cấu tạo trong của thân cây và sự vận
chuyển các chất trong thân.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.10 CSSH1010 Đặc điểm bên ngoài của lá
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.11 CSSH1011 Cấu tạo trong của phiến lá
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1
Số
TT
Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
1.12 CSSH1012 Một số lọai lá biến dạng
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.13 CSSH1013
Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản
dinh dưỡng do con người
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.14 CSSH1014 Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.15 CSSH1015 Thụ phấn, thụ tinh
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.16 CSSH1016 Các loại quả
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.17 CSSH1017
Các bộ phận của hạt và các cách phát tán
quả, hạt
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.18 CSSH1018 Tảo và một số tảo thường gặp
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.19 CSSH1019 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.20 CSSH1020 Vi khuẩn – Nấm – Địa y
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
1.21 CSSH1021
Một số loại nấm (nấm sò, nấm kim châm,
mộc nhĩ, nấm rơm, nấm linh chi, nấm
hương)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2 Bộ tranh lớp 7 7
2.1 CSSH1022 Hình dạng và cấu tạo của thú
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.2 CSSH1023 Tiến hoá của hệ thần kinh
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.3 CSSH1024 Tiến hoá của hệ tuần hoàn, hệ hô hấp
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.4 CSSH1025 Tiến hoá của hệ vận chuyển
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.5 CSSH1026 Sự đa dạng của giáp xác
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.6 CSSH1027 Vòng đời sán lá gan
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2
Số
TT
Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
2.7 CSSH1028 Biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.8 CSSH1029 Cây phát sinh động vật
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.9 CSSH1030 Bộ xương cá
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.10 CSSH1031 Sự sinh sản và phát triển của ếch.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.11 CSSH1032 Bộ xương ếch
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.12 CSSH1033 Bộ xương thằn lằn (hoặc tắc kè)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.13 CSSH1034 Bộ xương chim bồ câu
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.14 CSSH1035 Bộ xương thú (thỏ)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.15 CSSH1036 Cấu tạo của Tôm
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.16 CSSH1037
Một số đại diện của ngành thân mềm
(Bào ngư; Vẹm xanh; Ốc tù và; Hến;
Hàu; Mực; Hà đá)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.17 CSSH1038
Một số đại diện của ngành chân khớp (lớp
giáp xác; lớp hình nhện; lớp sâu bọ)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.18 CSSH1039
Một số đại diện của lớp bò sát (bộ rùa; bộ
có vảy; bộ đầu mỏ; bộ cá sấu)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.19 CSSH1040
Một số đại diện của lớp chim (nhóm chim
chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.20 CSSH1041
Một số đại diện của lớp thú (bộ thú huyệt;
bộ thú túi; bộ dơi; bộ cá voi)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.21 CSSH1042
Một số đại diện của lớp thú (bộ ăn sâu bọ;
bộ gặm nhấm; bộ ăn thịt; bộ linh trưởng;
các bộ móng guốc)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
2.22 CSSH1043 Một số hình thức di chuyển (bay; bò; bơi; đi
chạy; nhảy đồng thời bằng hai chân sau; leo
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
3
Số
TT
Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
trèo chuyền cành bằng cách cầm nắm).
3 Bộ tranh lớp 8 8
3.1 CSSH1044 Cấu tạo tế bào động vật
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.2 CSSH1045 Cấu tạo bắp cơ
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.3 CSSH1046 Cấu tạo các cơ quan bài tiết nước tiểu
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.4 CSSH1047 Cấu tạo bộ não
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.5 CSSH1048
Bộ phận thần kinh giao cảm và đối giao
cảm
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.6 CSSH1049
Cung phản xạ vận động và cung phản xạ
sinh dưỡng
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.7 CSSH1050 Cơ quan phân tích thính giác
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.8 CSSH1051 Cơ quan phân tích thị giác
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.9 CSSH1052
Điều hoà, phối hợp hoạt động các tuyến
nội tiết
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.10 CSSH1053 Các loại mô
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.11 CSSH1054 Cấu tạo máu Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
4
Số
TT
Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.12 CSSH1055
Hướng dẫn thao tác: Sơ cứu băng bó cho
người gãy xương
Gồm 2 tranh, kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu
trên giấy couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi
chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.13 CSSH1056 Hướng dẫn tao tác: Sơ cứu cầm máu
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.14 CSSH1057 Hướng dẫn thao tác: Hô hấp nhân tạo.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy
couché có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng
chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
4 Bộ tranh lớp 9 9
4.1 CSSH1058
Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan
– Sơ đồ giải thích lai một cặp tính trạng
của Menden
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.2 CSSH1059 Nhiễm sắc thể ở kì giữa và chu kì tế bào
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.3 CSSH1060
Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen)–> ARN–>
prôtêin
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.4 CSSH1061
Bộ nhiễm sắc thể nam giới và bộ nhiễm
sắc thể nữ giới.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.5 CSSH1062
Một số dạng biến đổi về số lượng cấu trúc
nhiễm sắc thể
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.6 CSSH1063
Một số giống bò: bò Hà Lan, bò Sind, bò
vàng Thanh Hoá.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.7 CSSH1064
Một số giống gà: gà Tam Hoàng, gà Đông
Cảo, gà ri, gà chọi, gà mía.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.8 CSSH1065 Một số giống vịt: vịt bầu, vịt cỏ, vịt Ô Môn
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.9 CSSH1066
Một số giống cá: cá rô đồng, cá diếc, cá
chép, cá rô phi.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.10 CSSH1067
Nhiễm sắc thể (hành tây) ở các kì chụp
dưới kính hiển vi quang học.
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
4.11 CSSH1068
Sơ đồ nguyên lí hầm khí sinh học
(biogas)
Kích thước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché
có định lượng 200g/m
2
, cán láng OPP mờ.
5
miền hút của rễ. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.5 CSSH1005Thí nghiệm về nhu yếu muối khoáng củacây. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.6 CSSH1006 Một số lọai rễ biến dạng. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.7 CSSH1007 Hình dạng ngoài của thân và những loại thân cây. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.8 CSSH1008 Các loại thân biến dạng. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.9 CSSH1009Cấu tạo trong của thân cây và sự vậnchuyển những chất trong thân. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.10 CSSH1010 Đặc điểm bên ngoài của láKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.11 CSSH1011 Cấu tạo trong của phiến láKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. SốTTMã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiếtDùngcho lớpGhi chú1. 12 CSSH1012 Một số lọai lá biến dạngKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.13 CSSH1013Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sảndinh dưỡng do con ngườiKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.14 CSSH1014 Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên câyKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.15 CSSH1015 Thụ phấn, thụ tinhKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.16 CSSH1016 Các loại quảKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.17 CSSH1017Các bộ phận của hạt và những cách phát tánquả, hạtKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.18 CSSH1018 Tảo và một số ít tảo thường gặpKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.19 CSSH1019 Thực vật góp thêm phần điều hòa khí hậuKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.20 CSSH1020 Vi khuẩn – Nấm – Địa yKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 1.21 CSSH1021Một số loại nấm ( nấm sò, nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm rơm, nấm linh chi, nấmhương ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2 Bộ tranh lớp 7 72.1 CSSH1022 Hình dạng và cấu trúc của thúKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.2 CSSH1023 Tiến hoá của hệ thần kinhKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.3 CSSH1024 Tiến hoá của hệ tuần hoàn, hệ hô hấpKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.4 CSSH1025 Tiến hoá của hệ vận chuyểnKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.5 CSSH1026 Sự phong phú của giáp xácKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.6 CSSH1027 Vòng đời sán lá ganKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. SốTTMã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiếtDùngcho lớpGhi chú2. 7 CSSH1028 Biến thái trọn vẹn và không hoàn toànKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.8 CSSH1029 Cây phát sinh động vậtKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.9 CSSH1030 Bộ xương cáKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.10 CSSH1031 Sự sinh sản và tăng trưởng của ếch. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.11 CSSH1032 Bộ xương ếchKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.12 CSSH1033 Bộ xương thằn lằn ( hoặc tắc kè ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.13 CSSH1034 Bộ xương chim bồ câuKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.14 CSSH1035 Bộ xương thú ( thỏ ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.15 CSSH1036 Cấu tạo của TômKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.16 CSSH1037Một số đại diện thay mặt của ngành thân mềm ( Bào ngư ; Vẹm xanh ; Ốc tù và ; Hến ; Hàu ; Mực ; Hà đá ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.17 CSSH1038Một số đại diện thay mặt của ngành chân khớp ( lớpgiáp xác ; lớp hình nhện ; lớp sâu bọ ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.18 CSSH1039Một số đại diện thay mặt của lớp bò sát ( bộ rùa ; bộcó vảy ; bộ đầu mỏ ; bộ cá sấu ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.19 CSSH1040Một số đại diện thay mặt của lớp chim ( nhóm chimchạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.20 CSSH1041Một số đại diện thay mặt của lớp thú ( bộ thú huyệt ; bộ thú túi ; bộ dơi ; bộ cá voi ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.21 CSSH1042Một số đại diện thay mặt của lớp thú ( bộ ăn sâu bọ ; bộ gặm nhấm ; bộ ăn thịt ; bộ linh trưởng ; những bộ móng guốc ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 2.22 CSSH1043 Một số hình thức vận động và di chuyển ( bay ; bò ; bơi ; đichạy ; nhảy đồng thời bằng hai chân sau ; leoKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. SốTTMã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiếtDùngcho lớpGhi chútrèo chuyền cành bằng cách cầm nắm ). 3 Bộ tranh lớp 8 83.1 CSSH1044 Cấu tạo tế bào động vậtKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.2 CSSH1045 Cấu tạo bắp cơKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.3 CSSH1046 Cấu tạo những cơ quan bài tiết nước tiểuKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.4 CSSH1047 Cấu tạo bộ nãoKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.5 CSSH1048Bộ phận thần kinh giao cảm và đối giaocảmKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.6 CSSH1049Cung phản xạ hoạt động và cung phản xạsinh dưỡngKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.7 CSSH1050 Cơ quan nghiên cứu và phân tích thính giácKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.8 CSSH1051 Cơ quan nghiên cứu và phân tích thị giácKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.9 CSSH1052Điều hoà, phối hợp hoạt động giải trí những tuyếnnội tiếtKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.10 CSSH1053 Các loại môKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.11 CSSH1054 Cấu tạo máu Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngSốTTMã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiếtDùngcho lớpGhi chúchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.12 CSSH1055Hướng dẫn thao tác : Sơ cứu băng bó chongười gãy xươngGồm 2 tranh, kích cỡ ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màutrên giấy couché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghichú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.13 CSSH1056 Hướng dẫn tao tác : Sơ cứu cầm máuKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 3.14 CSSH1057 Hướng dẫn thao tác : Hô hấp tự tạo. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấycouché có định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ ( phần ghi chú bằngchữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần ). 4 Bộ tranh lớp 9 94.1 CSSH1058Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan – Sơ đồ lý giải lai một cặp tính trạngcủa MendenKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.2 CSSH1059 Nhiễm sắc thể ở kì giữa và chu kì tế bàoKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.3 CSSH1060Sơ đồ mối quan hệ ADN ( gen ) — > ARN — > prôtêinKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.4 CSSH1061Bộ nhiễm sắc thể phái mạnh và bộ nhiễmsắc thể nữ giới. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.5 CSSH1062Một số dạng biến hóa về số lượng cấu trúcnhiễm sắc thểKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.6 CSSH1063Một số giống bò : bò Hà Lan, bò Sind, bòvàng Thanh Hoá. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.7 CSSH1064Một số giống gà : gà Tam Hoàng, gà ĐôngCảo, gà ri, gà chọi, gà mía. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.8 CSSH1065 Một số giống vịt : vịt bầu, vịt cỏ, vịt Ô MônKích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.9 CSSH1066Một số giống cá : cá rô đồng, cá diếc, cáchép, cá rô phi. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.10 CSSH1067Nhiễm sắc thể ( hành tây ) ở những kì chụpdưới kính hiển vi quang học. Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ. 4.11 CSSH1068Sơ đồ nguyên lí hầm khí sinh học ( biogas ) Kích thước ( 790×540 ) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couchécó định lượng 200 g / m, cán láng OPP mờ .
Source: https://evbn.org
Category: Giáo Viên


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


