| A / THIẾT BỊ CHỨNG MINH |
|
1
|
Bộ dụng cụ chứng tỏ Sinh lớp 6 |
|
2
|
Bộ dụng cụ chứng tỏ Sinh lớp 7 |
|
3
|
Bộ dụng cụ chứng tỏ Sinh lớp 8 |
|
4
|
Mô hình Sinh học lớp 6 : |
|
4.1
|
– Mô hình cấu trúc hoa |
|
4.2
|
– Mô hình cấu trúc rễ |
|
4.3
|
– Mô hình cấu trúc thân cây |
|
4.4
|
– Mô hình cấu trúc lá cây |
|
5
|
Mô hình Sinh học lớp 7 : |
|
5.1
|
– Mô hình con cá chép |
|
5.2
|
– Mô hình con tôm đồng |
|
5.3
|
– Mô hình con ếch |
|
5.4
|
– Mô hình con châu chấu |
|
5.5
|
– Mô hình con thằn lằn |
|
5.6
|
– Mô hình con thỏ nhà |
|
5.7
|
– Mô hình chim bồ câu |
|
6
|
Mô hình, vật mẫu Sinh học lớp 8 : |
|
6.1
|
Mô hình : |
|
|
– Mô hình nửa khung hình người |
|
– Mô hình bộ xương người |
|
– Mô hình cấu trúc mắt người |
|
– Mô hình cấu trúc tai người |
|
– Mô hình cấu trúc tủy sống |
|
– Mô hình cấu trúc bán cầu não |
|
6.2
|
Mẫu vật : |
|
Hộp tiêu bản hiển vi nhân thể ( 7 tiêu bản ) |
| – Mô cơ vân |
| – Mô sụn |
| – Mô biểu bì |
| – Mô xương |
| – Mô cơ trơn |
| – Mô cơ tim |
| – Tủy sống cắt ngang |
|
7
|
Mô hình Sinh học lớp 9 |
|
7.1
|
– Mô hình cấu trúc khoảng trống AND |
|
7.2
|
– Mô hình nhân đôi AND |
|
7.3
|
– Bảng để gắn quy mô |
|
7.4
|
– Mô hình tổng hợp Prôtêin |
|
7.5
|
– Mô hình tổng hợp ARN |
|
7.6
|
– Mô hình phân tử ARN |
|
B/ THIẾT BỊ THỰC HÀNH
|
|
1
|
Bộ dụng cụ thực hành thực tế Sinh lớp 6 ( CS1 ) |
|
2
|
Bộ dụng cụ thực hành thực tế Sinh lớp 7 ( CS1 ) |
|
3
|
Bộ dụng cụ thực hành thực tế Sinh lớp 8 ( CS1 ) |
|
4
|
Bộ thí nghiệm giải phẫu sinh lý người và động vật hoang dã |
|
5
|
Bộ hóa chất thực hành thực tế Sinh ( CS1 ) |
|
6
|
Kính hiển vi thực hành thực tế 1500X |
|
C/ THIẾT BỊ CƠ BẢN
|
|
1
|
Bảng phấn từ Céramic trắng viền nhôm ( 1,2 x 3,6 ) m ( Mặt thép từ Céramic của Bỉ – Tấm lót sống lưng bằng nhựa – Khung và máng nhôm theo mẫu dự án Bất Động Sản ADB – Bộ GD&ĐT ). Khay phấn dài 50 cm . |
|
2
|
Bàn thí nghiệm giáo viên ( 1,2 m x 0,64 m x 0,75 m ). Mặt bàn Céramic, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện . |
|
3
|
Bàn TN học viên 2 chỗ ngồi ( 1,2 m x 0,54 m x 0,75 m ). Mặt bàn Céramic, khung chân bằng sắt sơn tĩnh điện . |
|
4
|
Ghế thí nghiệm (300 x 600)mm: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa, liên kết bằng hàn điện và bắt vít, chân ghế có đệm cao su.
|
|
5
|
Ghế xếp giáo viên: Mặt và lưng bọc ghế nệm, chân sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế 380×380 (mm), độ cao mặt ghế 480, cao tựa 1050mm.
|
|
6
|
Bồn rửa đơn ( 0,4 x 0,5 x 0,7 m ; Inox ) |
|
7
|
Bồn rửa đôi ( 1 x 0,5 x 0,75 m ; Inox ) |
|
8
|
Kệ treo phòng TN (0,8 x 0,30 x 1m): bằng ván Okal, dày 18mm,phủ simen màu xám nhạt. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 5mm, trượt lên ray nhôm. Liên kết bằng vít, có khóa.
|
|
9
|
Tủ đựng kính hiển vi, có đèn sấy chống ẩm, KT : 1,22 x 1,82 |
|
10
|
Tủ đựng hóa chất có hút khí – khử mùi bằng hoạt tính và màn lọc, cửa kính dày 5mm, tole dày 0,8mm sơn tĩnh điện, KT 0,9×0,45×1,8m; 03 tốc độ hút khí, lưu lượng hút 90lít/phút
|
|
11
|
Tủ phòng thí nghiệm: (1,2 x 1,8 x 0,4m): Bằng ván Okal, dày 18mm, phủ simen màu xám nhạt. Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 5mm, trượt trên ray nhôm, có khóa.
|
|
12
|
Xe đấy phòng thí nghiệm: Bằng Inox, 2 tầng có 4 bánh xe dễ dàng di chuyển trong phòng thí nghiệm.
|
|
13
|
Tủ điều khiển điện trung tâm: Biến thế nguồn, đầu vào 220V; đầu ra dòng AC: 0 – 12V; DC 0 -24V. Cung cấp toàn bộ hệ thống điện đến từng bàn TN. Điều hành toàn bộ hệ thống điện trong quá trình thí nghiệm. CB chống giật sẽ tự ngắt khi có sự cố.
|
|
14
|
Hệ thống điện cấp cho học sinh: Bảng điện CHENGLI, dây dẫn đơn phi 16/10 và các phụ kiện khác để lắp đặt điện xuống bàn HS và GV.
|
| D / THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
1
|
Bình hút ẩm ( þ180mm, TQ ) |
|
2
|
Bình định mức 100 ml ( TQ ) |
|
3
|
Bộ khoan nút chai ( 12 cỡ – TQ ) |
|
4
|
Cân kỹ thuật Roberval 200 g ( TQ ) |
|
5
|
Lọ nút mài 60 cc ( NV ) |
|
6
|
Máy quay ly tâm ( bằng điện – 4000 v / phút, 6 ống ; TQ ) |
|
7
|
Máy cất nước ( 5 lít / giờ – TQ ) |
|
8
|
Tủ sấy ( 40 lít – TQ ) |
|
9
|
Cân điện tử 200 g ± 0.01 g ( TQ ) |
|
10
|
Ống nghiệm ly tâm ( 6 ống mỗi ống 10 ml ) ( TQ ) |
|
11
|
Kính hiển vi – XSZ 30S, Camera 1.3Mp, kết nối USB 2.0; 4 thị kính (2 x 10X, 2 x 16X), 4 vật kính, độ phóng đại 1600 lần, 220V/6V 20W, điều chỉnh độ sáng liên tục.
|
|
12
|
Thiết bị tương tác bảng trắng mưu trí – Ebean |
|
13
|
Máy chiếu đa phương tiện công nghệ tiên tiến LCD : |
|
|
|
|
|
|
Bộ vali giao diện tin học hóa PTN Sinh CMA ( Hà lan ) |