Giáo trình thực hành: Thí nghiệm Hóa học ở trường phổ thông | Hóa học sư phạm

Nội dung thí nghiệm Bài 1. MỘT SỐ KĨ THUẬT CƠ BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC HOÁ HỌC Phần I: Hệ thống kỹ năng, nội dung, phương pháp thí nghiệm thực hành dạy học hoá học Trang   1 1.1. Tầm quan trọng của thí nghiệm trong dạy học hóa học ở trường phổ thông 1 1.2. Hệ thống kỹ năng thí nghiệm thực hành dạy học hóa học 2 1.3. Chuẩn bị cho các bài thực hành 3 1.4. Viết tường trình các bài thực hành 4 1.5. Phương pháp tiến hành bài thực hành phương pháp dạy học hóa học 5 1.6. Phương pháp sử dụng thí nghiệm trong dạy học hóa học 14 Phần II:  Phương pháp sử dụng dụng cụ và một số thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm hóa học 16 2.1. Một số qui định bảo hiểm khi làm thí nghiệm hoá học 16 2.2. Một số tai nạn có thể xảy ra và phương pháp sơ cứu 16 2.3.  Các dụng cụ thí nghiệm cơ bản 18 2.4. Cách làm sạch và làm khô các dụng cụ thuỷ tinh 21 2.5. Bảo quản và sử dụng hoá chất 23 2.6. Một số thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm 24 2.7. Pha chế một số hoá chất 29 2.8. Cân và cách sử dụng cân 31 2.9. Quy tắc sử dụng các dụng cụ thuỷ tinh 33 2.10. Đun nóng 33 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 34 Bài 2. CÁC THÍ NGHIỆM VỀ HALOGEN 35 Thí nghiệm 1:Điều chế clo 35 Thí nghiệm 2:Tính tẩy màu của clo ẩm 36 Thí nghiệm 3: Điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn 37 Thí nghiệm 4: Clo tác dụng với kim loại 38 Thí nghiệm 5:Clo tác dụng với hiđro 39 Thí nghiệm 6:Clo tác dụng với nước – Tính tẩy màu của nước clo 40 Thí nghiệm 7:Điều chế, tính tẩy màu của nước Gia-ven 41 Thí nghiệm 8:Điều chế và tính chất của hiđroclorua 41 Thí nghiệm 9:Tính chất của axit clohiđric 42 Thí nghiệm 10:Nhận biết gốc clorua 43 Thí nghiệm 11:I2 thăng hoa 43 Thí nghiệm 12:Tác dụng của I­2 với Al 43 Thí nghiệm 13:So sánh hoạt động hóa học giữa các halogen 44 Thí nghiệm 14: HF ăn mòn thuỷ tinh 45 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 46 Bài 3.CÁC THÍ NGHIỆM VỀ NHÓM OXI 47 Thí nghiệm 1:  Điều chế khí oxi 47 Thí nghiệm 2:  Sự cháy của các chất trong oxi 49 Thí nghiệm 3: Quá trình nóng chảy của lưu huỳnh 50 Thí nghiệm 4: Điều chế lưu huỳnh dẻo 50 Thí nghiệm 5: Lưu huỳnh tác dụng với Cu 50 Thí nghiệm 6: Lưu huỳnh tác dụng với Na 51 Thí nghiệm 7: Lưu huỳnh tác dụng với H2 52 Thí nghiệm 8: Natri sunfua tác dụng với Pb2+, Cu2+, Cd2+ (Zn2+) 53 Thí nghiệm 9:  Điều chế  H2S và đốt cháy trong không khí 53 Thí nghiệm 10:  Tính khử của H2S 54 Thí nghiệm 11:  Điều chế khí SO2, tính tẩy màu của SO2 55 Thí nghiệm 12:  Chứng minh SO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử 55 Thí nghiệm 13: Tính háo nước của axit H2SO4 đặc 56 Thí nghiệm 14: Tính axit của dung dịch H2SO4 loãng 56 Thí nghiệm 15: Nhận biết ion S2-, SO42- 57 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 57 Bài 4.LÍ THUYẾT CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC- SỰ ĐIỆN LI 58 Thí nghiệm 1: Khái niệm tốc độ phản ứng 58 Thí nghiệm 2:  Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng 59 Thí nghiệm 3:  Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng 59 Thí nghiệm 4:  Ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng 59 Thí nghiệm 5: Ảnh hưởng của xúc tác đến tốc độ phản ứng 60 Thí nghiệm 6:  Sự chuyển dịch cân bằng 61 Thí nghiệm 7: Ảnh hưởng của nồng độ đến chuyển dịch cân bằng 62 Thí nghiệm 8: Thí nghiệm về sự điện li 62 Thí nghiệm 9: Độ điện li 63 Thí nghiệm 10: Các điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi 64 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 65 Bài 5. CÁC THÍ NGHIỆM VỀ NHÓM NITƠ 66 Thí nghiệm 1: Điều chế nitơ 66 Thí nghiệm 2: Tính không duy trì sự cháy và sự sống của nitơ 67 Thí nghiệm 3:  Điều chế NH3 68 Thí nghiệm 4: Tính tan của NH3 69 Thí nghiệm 5: Amoniac tác dụng với oxi 69 Thí nghiệm 6: Amoniac khử đồng(II) oxit 70  Thí nghiệm 7: Tính bazơ yếu của amoniac 71 Thí nghiệm 8: Khả năng tạo phức của dung dịch NH3 72 Thí nghiệm 9: Nhiệt phân muối amoni 72 Thí nghiệm 10: Điều chế và tính chất của khí nitơ monoxit 73 Thí nghiệm 11: Điều chế axit nitric từ muối nitrat 74 Thí nghiệm 12:  Tính oxi hóa của axit nitric 75 Thí nghiệm 13: Một số kim loại bị thụ động khi tác dụng với axit HNO3 đặc 76 Thí nghiệm 14:  Tính chất của muối nitrat 77 Thí nghiệm 15: Nhận biết axit nitric và muối nitrat 78 Thí nghiệm 16:  Sự chuyển hóa P đỏ thành P trắng 78 Thí nghiệm 17: Phân biệt một số loại phân bón hóa học 80 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 81 Bài 6. CÁC THÍ NGHIỆM VỀ CACBON VÀ SILIC 82 Thí nghiệm 1: Sự hấp phụ khí của than gỗ 83 Thí nghiệm 2: Sự hấp phụ chất hoà tan của than gỗ 83 Thí nghiệm 3: Điều chế CO2 và thử tính chất của CO2 84 Thí nghiệm 4: Sự biến đổi CaCO3 thành Ca(HCO3)2 và ngược lại 85 Thí nghiệm 5: Xác định môi trường tạo bởi dung dịch Na2CO3 85 Thí nghiệm 6: Tác dụng của nhiệt đối với các muối cacbonat 86 Thí nghiệm 7:  Ứng dụng của CO2 làm bình chữa cháy 86 Thí nghiệm 8:  Phản ứng của Na2CO3 với CaCl2 và Pb(NO3)2 87 Thí nghiệm 9: Điều chế axit silixic (H2­SiO­3­) 88 Thí nghiệm 10:  Tính tan của silicat kim loại kiềm 88              CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 89 Bài 7. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI- KIM  LOẠI NHÓM IA VÀ IIA 90 Thí nghiệm 1: Đo suất điện động của pin điện hóa 90 Thí nghiệm 2: Điện phân dung dịch CuSO4 91 Thí nghiệm 3: Ăn mòn điện hóa 92 Thí nghiệm 4: Độ dẫn nhiệt của các kim loại 93 Thí nghiệm 5: Độ hoạt động của các kim loại 93 Thí nghiệm 6: Vẻ sáng của kim loại kiềm và độ cứng của chúng 94 Thí nghiệm 7: Kim loại natri, kali tác dụng với nước 94 Thí nghiệm 8: Tác dụng của natri với axit clohiđric đặc 95 Thí nghiệm 9: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong nhóm 96 Thí nghiệm 10: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong chu kỳ 96 Thí nghiệm 11: Điều chế natri hiđroxit bằng điện phân dung dịch natri clorua 97 Thí nghiệm 12:  Phát hiện ion kim loại kiềm dựa vào màu ngọn lửa của hợp chất các kim loại kiềm 97 Thí nghiệm 13: Magie tác dụng với nước 98 Thí nghiệm 14: Màu ngọn lửa của muối kim loại kiềm thổ 99 Thí nghiệm 15: Nước cứng và làm mềm nước cứng 99 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 100 Bài  8.CÁC THÍ NGHIỆM VỀ NHÔM – CROM – SẮT – ĐỒNG 101 Thí nghiệm 1: Nhôm mọc lông tơ (oxi hoá nhôm trong không khí) 101 Thí nghiệm 2: Nhôm tác dụng với nước 102 Thí nghiệm 3: Phản ứng nhiệt nhôm 102 Thí nghiệm 4: Nhôm tác dụng với muối của kim loại khác 103 Thí nghiệm 5: Nhôm tác dụng với axit 103 Thí nghiệm 6: Nhôm tác dụng với kiềm 104 Thí nghiệm 7: Điều chế nhôm hiđroxit và tính chất của nó 104 Thí nghiệm 8: Các thí nghiệm về hợp chất crom(VI) 105 Thí nghiệm 9: Sắt tác dụng với axit 106 Thí nghiệm 10: Sắt tác dụng với nước 106 Thí nghiệm 11: Điều chế Fe(OH)2, Fe(OH)3 107 Thí nghiệm 12: Tính khử của hợp chất sắt(II) và tính oxi hoá của hợp chất sắt(III) 107 Thí nghiệm 13: Các thí nghiệm về tính chất của đồng 108 Thí nghiệm 14: Các thí nghiệm về tính chất của hợp chất đồng(II) 108 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 109 Bài 9.  THÍ NGHIỆM VỀ HIĐROCACBON 110 Thí nghiệm 1: Xác định sự có mặt của C, H trong hợp chất hữu cơ 110 Thí nghiệm 2: Nhận biết halogen trong hợp chất hữu cơ 111 Thí nghiệm 3: Điều chế metan 111 Thí nghiệm 4: Metan cháy trong không khí 112 Thí nghiệm 5: Tính bền của metan đối với chất oxi hoá ở nhiệt độ thường 113 Thí nghiệm 6: Phản ứng thế của metan với clo 113 Thí nghiệm 7: Điều chế etilen 114 Thí nghiệm 8: Phản ứng cộng C2H4 với Br2 115 Thí nghiệm 9: Oxi hóa C2H4 bằng dung dịch KMnO4 115 Thí nghiệm 10: Điều chế và tính chất của axetilen 116 Thí nghiệm 11: Axetilen tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong NH3 dư 117 Thí nghiệm 12: Tính chất của benzen 118 Thí nghiệm 13: Benzen là dung môi tốt của nhiều chất 118 Thí nghiệm 14: Phản ứng nitro hóa benzen 119 Thí nghiệm 15: Phản ứng cộng của benzen với clo Thí nghiệm 16: Tính chất của toluen 120 120 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 120 Bài 10.  THÍ NGHIỆM VỀ DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL –  ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC – ESTE 121 Thí nghiệm 1: Thủy phân dẫn xuất halogen 121 Thí nghiệm 2: Phản ứng của ancol etylic với natri 122 Thí nghiệm 3: Phản ứng oxi hóa ancol bậc 1 122 Thí nghiệm 4: Glixerol tác dụng với đồng(II) hiđroxit 123 Thí nghiệm 5:  Tính axit của phenol 123 Thí nghiệm 6: Phenol tác dụng với brom 124 Thí nghiệm 7: Oxi hoá anđehit 124 Thí nghiệm 8: Điều chế axit axetic từ muối axetat 125 Thí nghiệm 9: Tính chất của axit axetic 126 Thí nghiệm 10: Phản ứng este hoá 127 Thí nghiệm 11: Phản ứng thủy phân este etyl axetat 128 Thí nghiệm 12: Tính chất của xà phòng 128 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 129 Bài 11. THÍ NGHIỆM VỀ HỢP CHẤT CACBOHIĐRAT- AMIN- AMINO AXIT VÀ PROTEIN 130 Thí nghiệm 1: Glucozơ tác dụng với đồng(II) hiđroxit 130 Thí nghiệm 2: Phản ứng của glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư          131 Thí nghiệm 3: Tính chất của saccarozơ 131 Thí nghiệm 4: Nhận biết tinh bột bằng iot 132 Thí nghiệm 5: Thuỷ phân tinh bột 132 Thí nghiệm 6: Nitro hoá xenlulozơ và đốt cháy xenlulozơ trinitrat 133 Thí nghiệm 7: Tính nổ của xenlulozơ trinitrat 133 Thí nghiệm 8: Tính bazơ của amin 134 Thí nghiệm 9: Anilin tác dụng với nước brom  134 Thí nghiệm 10: Tính chất axit- bazơ của dung dịch amino axit 135 Thí nghiệm 11: Nhận ra nitơ và lưu huỳnh trong protein 135 Thí nghiệm 12: Sự đông tụ protein 135 Thí nghiệm 13: Phản ứng màu của protein 136 Thí nghiệm 14: Phản ứng của glyxin với HNO2 136 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THẢO LUẬN 137 Bài 12. THÍ NGHIỆM HÓA HỌC VUI 138 Thí nghiệm 1: Không có lửa làm sao có khói? 138 Thí nghiệm 2: Thu khói và tàn thuốc lá 139 Thí nghiệm 3: Mưa lửa 139 Thí nghiệm 4: Bức tranh biến đổi màu 140 Thí nghiệm 5: Các loại mực bí mật (mật hiệu) 140 Thí nghiệm 6: Những cách tạo ra sự cháy không cần diêm 141 Thí nghiệm 7: Những chiếc cốc thần 142 Thí nghiệm 8: Núi lửa 143 Thí nghiệm 9: Ống nghiệm phun lửa 144 Thí nghiệm 10: Sự cháy trong lòng chất lỏng 144 Thí nghiệm 11: Trứng chui vào lọ rồi lại chui ra khỏi lọ 145 Thí nghiệm 12: Chiếc khăn kỳ lạ 145 Thí nghiệm 13: Đốt khăn không cháy 145 Thí nghiệm 14: Nước đá cháy được 146 Thí nghiệm 15: Đèn không ngọn 147 Thí nghiệm 16: Khuấy nước lã thành “rượu màu” 147 Thí nghiệm 17: Pháo dây đơn giản 148 Thí nghiệm 18: Pháo hoa 148 Thí nghiệm 19: Pháo hoa trên mặt bàn 149 Thí nghiệm 20: Những kết tủa kỳ lạ 149 Thí nghiệm 21: Cắt chảy máu tay 149 Thí nghiệm 22. Lột “da” bàn tay 150 Thí nghiệm 23: Dung dịch muôn màu 150 Thí nghiệm 24: Thuốc “lọc máu” 151 TÀI LIỆU THAM KHẢO 152

Source: https://evbn.org
Category: Góc Nhìn