Cập nhật giá moto Yamaha R1 kèm đánh giá xe chi tiết

4.4
/
5
(
69
bầu chọn
)

Xem giá Yamaha R1 mới nhất

Nhà sản xuất tại Thái Lan đã ”trình làng” 2 màu sắc mới của Yamaha R1 2021 là màu xanh và màu đen. Moto R1 có động cơ bốn xi-lanh thẳng hàng và dung tích xi lanh là 998cc. Khối động cơ này mang lại công suất cực cao và mạnh mẽ. Không chỉ sở hữu động cơ mạnh mẽ mà YZF-R1 còn có kiểu dáng cô cùng ấn tượng.

yamaha r1 màu xanh

Vẻ đẹp can đảm và mạnh mẽ với những đường nét phong cách thiết kế dứt khoát mang hơi hướng thể thao khiến những người mua nam tỏ ra rất thú vị .

YZF-R1 đang có giá đề xuất tại Thái là 799.000 paht (~ 580.000.000 vnd), về Việt Nam với giá khoảng 640.000.000 đồng.

yamaha r1 2019 màu đen

Đánh giá xe R1 2021

Xe Yamaha YZF R1 được tối ưu khối lượng

Động cơ trục khuỷu có thanh liên kết nhau bằng titan. Hợp kim titan giúp xe có khối lượng nhẹ hơn đến 60 % so với thép. Chính vì vậy, R1 sẽ phát huy được hiệu suất tốt hơn, bảo vệ sự linh động cho người lái khi ở đoạn đường cua .

yamaha r1 (1)

yamaha r1 (4)

Khung nhôm hạng sang Deltabox được phong cách thiết kế để mang lại sự cân đối và sự chắc như đinh cho xe. Vỏ bọc được làm từ Magiê nhẹ và ốc vít nhôm siêu nhẹ được sử dụng trên toàn động cơ để xe giảm khối lượng. R1 được trang bị mạng lưới hệ thống ống xả sản xuất từ titan nhẹ .

giá yamaha r1 (4)

Mâm đúc 10 chấu từ Magiê có khối lượng thấp hơn đáng kể so với vành kim loại tổng hợp nhôm thường thì, giúp bạn biến hóa hướng thuận tiện và giải quyết và xử lý nhạy bén hơn .

YZF-R1 thừa kế công nghệ tiên tiến tân tiến

Mẫu xe này được thừa hưởng những công nghệ từ YZR-M11, R1 cũng có mô-men xoắn mạnh mẽ với lực kéo vượt trội.

Sở hữu những hệ thống từng được cung cấp trên các mẫu moto super sport. Vì vậy, Yamaha R1 cho phép người lái tận hưởng sự thoải mái, khả năng kiểm soát và vận hành dễ dàng hơn bao giờ hết.

giá yamaha r1 (2)

giá yamaha r1 (7)

Moto YZF-R1 có trang bị ABS giúp bạn kiểm soát xe, không bị trượt khi thắng gấp. Hộp số 6 cấp rất phù hợp với động cơ có vòng quay cao. Ly hợp được sử dụng để giúp người lái tự tin xuống dốc hơn khi vào các góc mạnh mẽ.

yamha yzf r1 (7)

yamha yzf r1 (9)

 

Fuel-by-Wire Fueling – Hệ thống điều khiển và tinh chỉnh bướm ga bằng chip điện tử của Yamaha cảm nhận đầu vào ga nhẹ nhất của người lái và ngay lập tức mở van tiết lưu, dữ thế chủ động trấn áp nguyên vật liệu .

giá yamaha r1 (8)

giá yamaha r1 (9)

Chế độ phân phối điện PWR Mode ( PWR ) được cho phép người lái lựa chọn 4 thiết lập phản ứng van tiết lưu để tương thích nhất với vận tốc xe .

Hệ thống sang số nhanh QSS trên YZF-R1 có khả năng giảm tốc độ cũng như cho phép chuyển nhẹ nhàng.

yamha yzf r1 (4)

Thông số kĩ thuật của Moto Yamaha R1 2021

Động cơ : 4 thì, DOHC, 4 xy-lanh
Làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh là 988cc
Xi lanh x Pít tông : 79 x 50,9 mm
Tỉ lệ nén 13:1
Công suất tối đa : 147,1 mã lực ( 200P s ) @ 13,500 vòng / phút
Mô-men xoắn cực lớn : 112,4 Nm @ 11,500 vòng / phút
Ly hợp: ướt
Hệ thống đánh lửa : TCI ( kỹ thuật số )
Hệ thống khởi động: Điện
Tiêu thụ nguyên vật liệu : 7,2 l / 100 km
Khí thải CO2: 167 g / km
Khung sườn Dạng ống thép cấu trúc kim cương
Phanh trước Đĩa thủy lực kép, Ø 320 mm
Phanh sau Đĩa đơn thủy lực, Ø 220 mm
Lốp trước 120/70 ZR17M / C (58W)
Lốp sau 190/55 ZR17M / C (75W)
Dài x rộng x cao 2.055 x 690 x 1.150 mm
Chiều cao yên xe 855 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.405 mm
Chiều cao gầm 130 mm
Trọng lượng ướt (bao gồm nhiên liệu đầy) 200 kg
Dung tích bình xăng 17 L

yamha yzf r1 (10)

Bộ sưu tập hình ảnh xe R1 Yamaha

Xem ngay Điểm mới của Yamaha R3 2021

    Tên của anh/chị:

    Số điện thoại:

    Chọn Showroom tư vấn:

    Địa chỉ anh/chị đang sống:

    Địa chỉ trong thẻ CMND/CCCD:

    Nội dung tư vấn

    Thanh toán trực tiếpTrả góp
    Please leave this field empty.

    CN1 : Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương ( Gần khu vui chơi giải trí công viên nước Dĩ An ) – 0967.674.456
    CN2 : 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp ( Gần Ủy Ban Nhân Dân P. 12 Quận Gò Vấp ) – 0286.257.8618 – 0969.530.699
    CN3 : Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh ( Gần cầu vượt Linh Xuân ) – 089.8888.618
    CN4 : SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P. 26, Q. Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh ( Cách bến xe Miền Đông 500 m ) – 089.8888.816
    CN5 : 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương ( gần ngã ba Hài Mỹ – đối lập Karaoke Galaxy ) – 097.515.6879
    CN6 : 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế ( Cách bến xe phía nam 300 m ) – 084.984.8668
    CN7 : 770 Trường Chinh, P. 15, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh ( Đối diện Mercedes Benz ) – 09678.41.939
    CN8 : 117A Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh ( Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500 m ) – 0902.701.345
    CN9 : 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP Hồ Chí Minh ( Cách ngã tư Bình Thái 500 m ) – 0768.0000.36
    CN10 : 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú – 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức – 0918.868.357

    CN12 : T1 / 60 Thủ Khoa Huân, P. Thuận Giao, TP Thuận An – 097 515 68 79
    CN13 : 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – 0846 268 768
    CN14 : 197B Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Quận Quận Thủ Đức – 033 6066336

    Source: https://evbn.org
    Category: Bao Nhiêu