nhà khoa học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Các nhà khoa học phải đảm bảo là băng không bị lẫn tạp chất.
The scientists must insure that the ice is not contaminated.
QED
Và là một nhà khoa học,
And, as a scientist,
QED
Một số nhà khoa học ước lượng tuổi của vũ trụ là 13 tỷ năm.
Some scientists estimate that the universe is 13 billion years old.
jw2019
Ông là một nhà khoa học không gian của NASA.
He was a NASA space scientist.
QED
Nhà khoa học nào cũng muốn công bố kết quả, nhưng tình huống này lạ hoàn toàn khác.
Scientists are meant to publish results, and this situation was far from that.
ted2019
Carl Sagan, các nhà khoa học khác hay hàng xóm của bạn.
Carl Sagan, other scientists or your neighbors.
QED
Tôi là nhà khoa học thần kinh, tôi nghiên cứu quá trình ra quyết định.
I’m a neuroscientist, and I study decision-making.
ted2019
Bây giờ, tôi không phải là nhà khoa học.
Now, I am not a scientist.
QED
Tôi biết ông ấy là người mơ mộng, nhưng là một nhà khoa học kiệt xuất.
I know he’s a bit of a dreamer, but he’s a brilliant scientist.
OpenSubtitles2018. v3
Các nhà khoa học máy tính không đủ kiên nhẫn.
Computer scientists aren’t patient.
ted2019
Thay vì thế, Kinh Thánh mở ra cơ hội cho các nhà khoa học khám phá.
Rather, the Bible leaves the door open to scientific discovery.
jw2019
Các nhà khoa học còn phân vân về điều này.
Scientists hesitate to do that.
jw2019
Các nhà khoa học chưa từng chịu nhiều áp lực và nhu cầu đến vậy.
Man 2 : Never had scientists been put under such pressure and demand .
ted2019
Xem thêm: Hướng Dẫn Nhập Cơ Sở Dữ Liệu Ngành Giáo Dục Và Đào Tạo, Cơ Sở Dữ Liệu Ngành Giáo Dục Và Đào Tạo
Thời đó ít người hiểu phép tính là gì, thậm chí trong số các nhà khoa học.
The calculus was something that few even of the scientists of that age understood.
Literature
Trypsin được phát hiện vào năm 1876 bởi nhà khoa học Wilhelm Kühne.
Trypsin was discovered in 1876 by Wilhelm Kühne .
WikiMatrix
Ông cũng là bạn của nhà khoa học Carl Sagan.
And I had a scientist — Carl Sagan.
WikiMatrix
Chỉ là một nhà khoa học điên thôi.
It’s just a mad scientist.
OpenSubtitles2018. v3
Có lẽ có những nhà khoa học về thị giác đang ở trong số các bạn.
There may be vision scientists among you .
ted2019
Đây là những người giữ thú hoặc nhà khoa học, không phải lính
These are zookeepers or scientist, not soldiers.
OpenSubtitles2018. v3
Một số nhà khoa học ước tính rằng vũ trụ vật chất đã tồn tại 13 tỉ năm.
Some scientists estimate that the universe is 13 billion years old.
jw2019
Ông không có được nhà khoa học của chúng tôi đâu.
You ain’t getting our scientist.
OpenSubtitles2018. v3
Trong nhiều thập niên, các nhà khoa học đã nghiên cứu tơ của loại nhện giăng tơ.
For decades scientists have studied the silk produced by orb-weaving spiders.
jw2019
Các nhà khoa học thừa nhận là họ không biết.
Scientists confess that they do not know.
jw2019
Nhiều nhà khoa học đang tìm cách để giúp cho những người bị loạn dưỡng cơ .
Many scientists are working on ways to help people with muscular dystrophy .
EVBNews
Các nhà khoa học đã mô tả khoảng 96.660-128.843 loài động vật không xương sống chỉ tại mỗi Brasil.
Scientists have described between 96,660 and 128,843 invertebrate species in Brazil alone.
WikiMatrix
Source: https://evbn.org
Category: Đào Tạo


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


