Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Nghệ An tất cả các trường công lập và trường chuyên

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Nghệ An 2022 – 2023 được update nhanh và đúng chuẩn nhất từ thông tin chính thức của Sở GD-ĐT Nghệ An .Xuất bản ngày 13/07/2022 – Tác giả : Anh ĐứcĐiểm chuẩn kỳ thi vào lớp 10 tại tỉnh Nghệ An năm học 2022 – 2023 được chúng tôi san sẻ giúp những em thuận tiện update điểm chuẩn của những trường trung học phổ thông trong toàn tỉnh Nghệ An .

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Nghệ An

New: Điểm chuẩn vào lớp 10 tại tỉnh Nghệ An năm 2022 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi Sở GD-ĐT Nghệ An công bố chính thức.

trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng là 23,50 điểmtrung học phổ thông Hà Huy Tập là 20,50 điểmtrung học phổ thông Quỳnh Lưu 1 là 14,30 điểmtrung học phổ thông Nguyễn Duy Trinh là 15,65 điểmtrung học phổ thông Nam Đàn 1 là 15 điểmtrung học phổ thông Kim Liên là 11,80 điểmtrung học phổ thông Nam Đàn 2 là 9,25 điểmtrung học phổ thông Nghi Lộc 2 là 10,40 điểmtrung học phổ thông Nghi Lộc 3 là 12,60 điểmtrung học phổ thông Nghi Lộc 5 là 11,25 điểmtrung học phổ thông Nghi Lộc 4 là 11,15 điểmtrung học phổ thông Nguyễn Xuân Ôn là 14,35 điểmtrung học phổ thông Nguyễn Sỹ Sách là 11 điểmtrung học phổ thông Phan Đăng Lưu là 13,25 điểmtrung học phổ thông Lê Viết Thuật là 20,60 điểm .trung học phổ thông Đô Lương 4 : 12,50 điểmTheo kế hoạch, đến ngày 16/7, Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ xét điểm chuẩn đợt 2 những trường trung học phổ thông công lập có tuyển NV1 .Nguồn : Báo Nghệ An

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Nghệ An

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Nghệ An Công lập

TRƯỜNG Điểm chuẩn NV1
Huỳnh Thúc Kháng
Diễn Châu 2 25,6
Diễn Châu 3 27,6
Diễn Châu 4 23,9
Diễn Châu 5 20,8
Đô Lương 1
Đô Lương 3
Đô Lương 4
Anh Sơn 1
Phan Đăng Lưu 26,2
Mường Quạ
Nam Yên Thành
Bắc Yên Thành 26,8
Phan Thúc Trực
Nguyễn Duy Trinh 23,9
Nguyễn Xuân Ôn 26,4
Cửa Lò
Quỳnh Lưu 1 21,8
Quỳnh Lưu 2
Quỳnh Lưu 3
Quỳnh Lưu 4
Nguyễn Đức Mậu
Tân Kỳ
Tân Kỳ 3
Nam Đàn 1 26,5 (dự kiến)
Kim Liên 17,9
Nghi Lộc 3 24,7
Nghi Lộc 4 25,8
Nghi Lộc 5 21,2
Lê Lợi
Thanh Chương 1
Thanh Chương 3
Đặng Thai Mai
Đặng Thúc Hứa
Nguyễn Sỹ Sách
Nguyễn Cảnh Chân
Lê Hồng Phong
Nguyễn Trường Tộ
Tây Hiếu
Đông Hiếu
1/5
Cờ Đỏ
Quỳ Hợp 2 16
Quỳ Hợp 3 15,6

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 của THPT chuyên Đại học Vinh

Lớp Chuyên Điểm chuẩn
Chuyên Tiếng Anh 25.35
Chuyên Hóa học 19.76
Chuyên Sinh học 18.41
Chuyên Tin học – Nguyện vọng 1 18.33 ( thi tin )18,62 ( thi toán )
Chuyên Tin học – Nguyện vọng 2 20,96
Chuyên Toán học 21.65
Ngữ văn 28.55
Chuyên Vật lý 20.41

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu 2021 (TP Vinh)

Lớp chuyên Điểm chuẩn
chuyên Toán 44,27
chuyên Sinh học 40,08
chuyên Tiếng Anh 49,70
chuyên Ngữ văn 45,30
chuyên Tin học 46,08
Chuyên Tin (điểm toán) 42,08
chuyên Hóa học 44,98
chuyên Vật lý 43,10
chuyên Địa lý 42,20
chuyên Lịch sử 41,33
chuyên ngoại ngữ (Anh – Nhật) 47,05
chuyên Tiếng Nga 45,45
chuyên Tiếng Pháp 27,80
chuyên Khoa học Tự nhiên 43,11

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Nghệ An

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Công lập Nghệ An 2020

TRƯỜNG Điểm chuẩn NV1
Huỳnh Thúc Kháng 38,4
Diễn Châu 2 20,9
Diễn Châu 3 22,4
Diễn Châu 4 20,4
Phan Đăng Lưu 16,9
Đô Lương 1 29,5
Đô Lương 3 24,7
Đô Lương 4 24,3
Anh Sơn 1 18,8
Con Cuông 8,6
Mường Quạ 10,5
Nam Yên Thành 13,5
Bắc Yên Thành 18,9
Phan Thúc Trực 13,9
Nguyễn Duy Trinh 27,1
Nguyễn Xuân Ôn 19,7
Cửa Lò 30,04
Quỳnh Lưu 1 23,4
Quỳnh Lưu 2 14,9
Quỳnh Lưu 3 18,9
Quỳnh Lưu 4 20,7
Nguyễn Đức Mậu 16,5
Tân Kỳ 12,6
Tân Kỳ 3 12,8
Nam Đàn 1 24
Kim Liên 10,9
Hoàng Mai 25,1
Nghi Lộc 4 19
Nghi Lộc 5 14,2
Lê Lợi 17,7
Thanh Chương 1 23,1
Thanh Chương 3 13,2
Đặng Thai Mai 13,4
Đặng Thúc Hứa 15,2
Nguyễn Sỹ Sách 16,5
Nguyễn Cảnh Chân 13,3
Lê Hồng Phong 19,3
Nguyễn Trường Tộ 16,6
Tây Hiếu 14,54
Đông Hiếu 14,96
1/5 16,5
Cờ Đỏ 13,7
Quỳ Hợp 2 12
Quỳ Hợp 3 10,7

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020 của THPT chuyên Đại học Vinh

Môn Chuyên Điểm chuẩn
Tiếng Anh 21,62
Hóa học 19,47
Sinh học 21,95
Tin học – Nguyện vọng 1 19,27
Tin học – Nguyện vọng 2 20,08
Toán học 20,36
Ngữ văn 27,28
Vật lý 18,01

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu 2020 (TP Vinh)

Lớp chuyên Điểm chuẩn
chuyên Toán 45,60
chuyên Sinh học 45,35
chuyên Tiếng Anh 46,88
chuyên Ngữ văn 44,98
chuyên Tin học 42,03
Chuyên Tin (điểm toán) 42,17
chuyên Hóa học 45.07
chuyên Vật lý 41,20
chuyên Địa lý 41,15, 44,25 (thi văn)
chuyên Lịch sử 41,80, 43,95 (thi văn)
chuyên ngoại ngữ (Anh – Nhật) 44,75
chuyên Tiếng Nga 39,10, 42,30 (thi anh)
chuyên Tiếng Pháp 31
chuyên Khoa học Tự nhiên Toán là 43,90 điểmSinh là 44,95 điểmHóa học là 44,35 điểmVật lý là 39,98 điểm .

Điểm chuẩn Nghệ An năm 2019

Điểm chuẩn THPT chuyên Phan Bội Châu (TP Vinh)

Lớp chuyên Điểm chuẩn
chuyên Toán 45,71
chuyên Sinh học 44,78
chuyên Tiếng Anh 43,88
chuyên Ngữ văn 43,12
chuyên Tin học 42,50
chuyên Hóa học 41,70
chuyên Vật lý 34,93
chuyên Địa lý 37,40
chuyên Lịch sử 34,62
chuyên ngoại ngữ (Anh – Nhật) 39,60
chuyên Tiếng Nga 35
chuyên Tiếng Pháp 24,50
chuyên Khoa học Tự nhiên 33,23

Điểm chuẩn vào 10 các trường Công lập

Các em lưu ý đây là điểm chuẩn dự kiến của NV1, đến ngày 15/7, Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ duyệt bổ sung (nếu thiếu) cho các trường đã xét duyệt ngày 11/7.

Ngày 18/7, Sở sẽ duyệt những trường trung học phổ thông còn lại và sẽ duyệt bổ trợ ( nếu thiếu ) cho những trường này vào ngày 23/7 .Đến ngày 26/7, Sở sẽ duyệt điểm trúng tuyển cho những trường ngoài công lập .

TRƯỜNG Điểm chuẩn NV1
Huỳnh Thúc Kháng 34,5
Diễn Châu 2 17,8
Diễn Châu 3 24,26
Diễn Châu 4 24,9
Phan Đăng Lưu 22,3
Đô Lương 1 31
Đô Lương 3 28,1
Anh Sơn 1 22,4
Con Cuông 13
Nam Yên Thành 16,5
Bắc Yên Thành 22,4
Yên Thành 3 12,9 (NV2 16,5)
Nguyễn Duy Trinh 22,2
Nguyễn Xuân Ôn 24
Thái Lão 24,2
Kim Liên 15,2
Mường Quạ 11,4
Cửa Lò
Phạm Hồng Thái
Diễn Châu 5
Quỳnh Lưu 1 24,5
Quỳnh Lưu 2 21,6
Quỳnh Lưu 3 23,5
Quỳnh Lưu 4 22,7
Nguyễn Đức Mậu 17,7
Tân Kỳ
Nam Đàn 1
Hoàng Mai 24,8
Hoàng Mai 2 – Tx Hoàng Mai 19,7
Nghi Lộc 4
Nghi Lộc 5
Lê Lợi
Thanh Chương 3
Nguyễn Sỹ Sách
Tương Dương 1
Nguyễn Trường Tộ (Hưng Nguyên)
THPT DTNT Tỉnh 21,2 (tùy huyện)

Điểm chuẩn trúng tuyển 2018 – 2019

Điểm chuẩn vào 10 các trường THPT hệ không chuyên

TRƯỜNG NV1
Thái Lão
Cửa Lò 27,1
Phạm Hồng Thái 18,2
Diễn Châu 2 17,2
Diễn Châu 3 22,4
Diễn Châu 4 18,7
Diễn Châu 5 20,2
Nguyễn Xuân Ôn 24,3
Quỳnh Lưu 1 22,9
Quỳnh Lưu 2 18,3
Quỳnh Lưu 3 21,2
Quỳnh Lưu 4 21,9
Phan Đăng Lưu 19,6
Đô Lương 1 29,2
Anh Sơn 1 23,2
Con Cuông 10,4
Huỳnh Thúc Kháng 38,6
Tân Kỳ 16,7
Nam Đàn 1 26,1
Hoàng Mai 24,4
Nam Yên Thành 8,3
Bắc Yên Thành 21,4
Nguyễn Duy Trinh 24,4
Nghi Lộc 4 20,7
Nghi Lộc 5 16,1
Lê Lợi 18,3
Thanh Chương 3 7,7
Nguyễn Sỹ Sách 10,5
Tương Dương 1 4,6
Nguyễn Trường Tộ (Hưng Nguyên) 12,8

Điểm chuẩn vào 10 năm 2018 của THPT chuyên Đại học Vinh

STT Môn Chuyên Điểm chuẩn
1 Tiếng Anh 36,70
2 Hóa học 30,15
3 Sinh học 33,00
4 Tin học – Nguyện vọng 1 33,30
Tin học – Nguyện vọng 2 34,20
5 Toán học 35,00
6 Ngữ văn 35,10
7 Vật lý 33,25

Điểm chuẩn vào 10 năm 2018 của THPT chuyên Phan Bội Châu

STT Môn Chuyên Điểm chuẩn
1 Tiếng Anh 45,8
2 Anh – Nhật 41
3 Pháp 34,3
4 Nga 42,9
5 Ngữ văn 44,4
6 Sử 42
7 Địa 41,88
8 Toán học 43,75
9 Tin 41,25
10 Vật lý 41,25
11 Hóa học 42
12 Sinh học 45,33
13 Chuyên Lĩnh vực TN 41,08

Điểm chuẩn lớp 10 Nghệ An 2017 / 2018

TRƯỜNG NV1
Chuyên Phan Bội Châu chuyên Toán ( 46,90 điểm ) ,chuyên Hóa học ( 47,78 điểm ) ,chuyên Sinh học ( 46,9 điểm ) ,chuyên Tin học ( 45,05 điểm ) ,chuyên Vật lý ( 39,25 điểm ) ,chuyên Văn ( 45,07 điểm ) ,chuyên Văn ( 45,07 điểm ) ,chuyên Sử ( 44,38 điểm ) ,chuyên Địa lý ( 41,45 điểm ) ,Tiếng Anh ( 45,33 điểm ) ,chuyên Tiếng Nga ( 38,1 điểm ) ,

chuyên Tiếng Pháp (29,03 điểm),

lớp chuyên KHTN ( Hóa học 46,6 điểm, Vật lý 37,08 điểm, Sinh học 46,05, Toán 44,28 điểm ) ,chuyên Ngoại ngữ ( 41,13 điểm ) .

Phạm Hồng Thái 23.8
Kim Liên 19.75
Diễn Châu 4 24.5
Diễn Châu 5 24.5
Nguyễn Xuân Ôn 29
Quỳnh Lưu 1 26.5
Quỳnh Lưu 3 21.8
Quỳnh Lưu 4 24.5
Phan Đăng Lưu 20.5
Bắc Yên Thành 25
Đô Lương 1 27.5
Đô Lương 2 17.8
Đô Lương 3 31.9
Đô Lương 4 25.7
Huỳnh Thúc Kháng 38.25
Tây Hiếu 13.5
Đông Hiếu 16.6
Quỳ Hợp 2 10.3
Nam Đàn 1 27.75
1.5 16.7
Lê Hồng Phong 27
Hoàng Mai 26

Điểm chuẩn lớp 10 năm nay / 2017

TRƯỜNG NV1 NV2
01/05/2019 14.25
Lê Hồng Phong 20.25 23.5
Thái Lão 24
Hà Huy Tập 29.4 31.4
Đặng Thúc Hứa 16.95
Lê Viết Thuật 29.25 31.25
Phạm Hồng Thái 19
Kim Liên 20
Diễn Châu 2 20.75
Diễn Châu 3 26.75
Diễn Châu 4 22.5
Diễn Châu 5 22.25
Nguyễn Xuân Ôn 29
Quỳnh Lưu 1 27
Quỳnh Lưu 2 21
Quỳnh Lưu 3 17.5
Quỳnh Lưu 4 19.5
Nguyễn Đức Mậu 20
Phan Đăng Lưu 18
Yên Thành 2 17.5
Đô Lương 1 28.7
Đô Lương 2 13
Đô Lương 3 27.5
Đô Lương 4 26
Anh Sơn 1 19
Huỳnh Thúc Kháng 37.9
Tây Hiếu 8.75
Đông Hiếu 11.25
Tân Kỳ 3 9.25
Quỳ Hợp 9.25
Huỳnh Thúc Kháng 37.9

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn lớp 10 Nghệ An qua những năm !

Source: https://evbn.org
Category : blog Leading