Danh sách các nước theo khu vực địa lý | Các Nước

Thế giới 001     Châu Phi 002     Bắc Phi 015     Algeria 012 DZA   Ai Cập 818 EGY   Libya 434 LBY   Morocco 504 MAR   Sudan 729 SDN LDC Tunisia 788 TUN   Tây Sahara 732 ESH   Châu Phi vùng hạ Sahara 202     Đông Phi 014     Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 086 IOT   Burundi 108 BDI LDC LLDC Comoros 174 COM LDC SIDS Djibouti 262 DJI LDC Eritrea 232 ERI LDC Ethiopia 231 ETH LDC LLDC Vùng đất phía Nam thuộc Pháp 260 ATF   Kenya 404 KEN   Madagascar 450 MDG LDC Malawi 454 MWI LDC LLDC Mauritius 480 MUS SIDS Mayotte 175 MYT   Mozambique 508 MOZ LDC Réunion 638 REU   Rwanda 646 RWA LDC LLDC Seychelles 690 SYC SIDS Somalia 706 SOM LDC South Sudan 728 SSD LDC LLDC Uganda 800 UGA LDC LLDC Cộng hòa thống nhất Tanzania 834 TZA LDC Zambia 894 ZMB LDC LLDC Zimbabwe 716 ZWE LLDC Trung Phi 017     Angola 024 AGO LDC Cameroon 120 CMR   Cộng hòa Trung Phi 140 CAF LDC LLDC Chad 148 TCD LDC LLDC Congo 178 COG   Cộng hòa dân chủ Congo 180 COD LDC Guinea Xích đạo 226 GNQ LDC Gabon 266 GAB   Sao Tome và Principe 678 STP LDC SIDS Nam Phi 018     Botswana 072 BWA LLDC Lesotho 426 LSO LDC LLDC Namibia 516 NAM   Nam Phi 710 ZAF   Swaziland 748 SWZ LLDC Tây Phi 011     Benin 204 BEN LDC Burkina Faso 854 BFA LDC LLDC Cabo Verde 132 CPV SIDS Côte d’Ivoire 384 CIV   Gambia 270 GMB LDC Ghana 288 GHA   Guinea 324 GIN LDC Guinea-Bissau 624 GNB LDC SIDS Liberia 430 LBR LDC Mali 466 MLI LDC LLDC Mauritania 478 MRT LDC Niger 562 NER LDC LLDC Nigeria 566 NGA   Saint Helena 654 SHN   Senegal 686 SEN LDC Sierra Leone 694 SLE LDC Togo 768 TGO LDC Châu Mỹ 019     Mỹ Latinh và Caribê 419      Caribê 029     Anguilla 660 AIA SIDS Antigua và Barbuda 028 ATG SIDS Aruba 533 ABW SIDS Bahamas 044 BHS SIDS Barbados 052 BRB SIDS Bonaire, Sint Eustatius và Saba 535 BES SIDS Quần đảo Virgin thuộc Anh 092 VGB SIDS Quần đảo Cayman 136 CYM   Cuba 192 CUB SIDS Curaçao 531 CUW SIDS Dominica 212 DMA SIDS Cộng hòa Dominica 214 DOM SIDS Grenada 308 GRD SIDS Guadeloupe 312 GLP   Haiti 332 HTI LDC SIDS Jamaica 388 JAM SIDS Martinique 474 MTQ   Montserrat 500 MSR SIDS Puerto Rico 630 PRI SIDS Saint Barthélemy 652 BLM   Saint Kitts và Nevis 659 KNA SIDS Saint Lucia 662 LCA SIDS Saint Martin thuộc Pháp 663 MAF   Saint Vincent và the Grenadines 670 VCT SIDS Sint Maarten thuộc Hà Lan 534 SXM SIDS Trinidad và Tobago 780 TTO SIDS Quần đảo Turks và Caicos 796 TCA   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 850 VIR SIDS Trung Mỹ 013     Belize 084 BLZ SIDS Costa Rica 188 CRI   El Salvador 222 SLV   Guatemala 320 GTM   Honduras 340 HND   Mexico 484 MEX   Nicaragua 558 NIC   Panama 591 PAN   Nam Mỹ 005     Argentina 032 ARG   Bolivia 068 BOL LLDC Đảo Bouvet 074 BVT   Brazil 076 BRA   Chile 152 CHL   Colombia 170 COL   Ecuador 218 ECU   Quần đảo Falkland 238 FLK   Guiana thuộc Pháp 254 GUF   Guyana 328 GUY SIDS Paraguay 600 PRY LLDC Peru 604 PER   Quần đảo Nam Georgia và the Nam Sandwich 239 SGS   Suriname 740 SUR SIDS Uruguay 858 URY   Venezuela 862 VEN   Bắc Mỹ 021     Bermuda 060 BMU   Canada 124 CAN   Greenland 304 GRL   Saint Pierre và Miquelon 666 SPM   Hoa Kỳ 840 USA   Châu Nam Cực 010 ATA   Châu Á 142     Trung Á 143     Kazakhstan 398 KAZ LLDC Kyrgyzstan 417 KGZ LLDC Tajikistan 762 TJK LLDC Turkmenistan 795 TKM LLDC Uzbekistan 860 UZB LLDC Đông Á 030     Trung Quốc 156 CHN   Hồng Kông 344 HKG   Ma Cao 446 MAC   Triều Tiên 408 PRK   Nhật Bản 392 JPN   Mông Cổ 496 MNG LLDC Hàn Quốc 410 KOR   Đông Nam Á 035     Brunei 096 BRN   Campuchia 116 KHM LDC Indonesia 360 IDN   Lào 418 LAO LDC LLDC Malaysia 458 MYS   Myanmar 104 MMR LDC Philippines 608 PHL   Singapore 702 SGP SIDS Thái Lan 764 THA   Đông Timo 626 TLS LDC SIDS Việt Nam 704 VNM   Nam Á 034     Afghanistan 004 AFG LDC LLDC Bangladesh 050 BGD LDC Bhutan 064 BTN LDC LLDC Ấn Độ 356 IND   Iran 364 IRN   Maldives 462 MDV SIDS Nepal 524 NPL LDC LLDC Pakistan 586 PAK   Sri Lanka 144 LKA   Tây Á 145     Armenia 051 ARM LLDC Azerbaijan 031 AZE LLDC Bahrain 048 BHR   Síp 196 CYP   Georgia 268 GEO   Iraq 368 IRQ   Israel 376 ISR   Jordan 400 JOR   Kuwait 414 KWT   Lebanon 422 LBN   Oman 512 OMN   Qatar 634 QAT   Ả Rập Saudi 682 SAU   Palestine 275 PSE   Syria 760 SYR   Thổ Nhĩ Kỳ 792 TUR   Các tiểu vương quốc Ả Rập 784 ARE   Yemen 887 YEM LDC Châu Âu 150     Đông Âu 151     Belarus 112 BLR   Bulgaria 100 BGR   Cộng hòa Séc 203 CZE   Hungary 348 HUN   Ba Lan 616 POL   Cộng hòa Moldova 498 MDA LLDC Romania 642 ROU   Liên Bang Nga 643 RUS   Slovakia 703 SVK   Ukraine 804 UKR   Bắc Âu 154     Quần đảo Åland 248 ALA   Quần đảo Channel 830     Guernsey 831 GGY   Jersey 832 JEY   Sark 680     Đan Mạch 208 DNK   Estonia 233 EST   Quần đảo Faroe 234 FRO   Phần Lan 246 FIN   Iceland 352 ISL   Ireland 372 IRL   Đảo Man 833 IMN   Latvia 428 LVA   Lithuania 440 LTU   Nauy 578 NOR   Quần đảo Svalbard và Jan Mayen 744 SJM   Thụy Điển 752 SWE   Vương quốc Anh và Bắc Ireland 826 GBR   Nam Âu 039     Albania 008 ALB   Andorra 020 AND   Bosnia và Herzegovina 070 BIH   Croatia 191 HRV   Gibraltar 292 GIB   Hy Lạp 300 GRC   Tòa Thánh 336 VAT   Italy 380 ITA   Malta 470 MLT   Montenegro 499 MNE   Bồ Đào Nha 620 PRT   San Marino 674 SMR   Serbia 688 SRB   Slovenia 705 SVN   Tây Ban Nha 724 ESP   Macedonia 807 MKD LLDC Tây Âu 155     Áo 040 AUT   Bỉ 056 BEL   Pháp 250 FRA   Đức 276 DEU   Liechtenstein 438 LIE   Luxembourg 442 LUX   Monaco 492 MCO   Hà Lan 528 NLD   Thụy Sĩ 756 CHE   Châu Đại Dương 009     Úc và New Zealand 053     Úc 036 AUS   Đảo Christmas 162 CXR   Quần đảo Cocos (Keeling) 166 CCK   Đảo Heard và Quần đảo McDonald 334 HMD   New Zealand 554 NZL   Đảo Norfolk 574 NFK   Melanesia 054     Fiji 242 FJI SIDS New Caledonia 540 NCL SIDS Papua New Guinea 598 PNG SIDS Quần đảo Solomon 090 SLB LDC SIDS Vanuatu 548 VUT LDC SIDS Micronesia 057     Guam 316 GUM SIDS Kiribati 296 KIR LDC SIDS Quần đảo Marshall 584 MHL SIDS Liên bang Micronesia 583 FSM SIDS Nauru 520 NRU SIDS Quần đảo Nam Mariana 580 MNP SIDS Palau 585 PLW SIDS Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 581 UMI   Polynesia 061     Samoa thuộc Mỹ 016 ASM SIDS Quần đảo Cook 184 COK SIDS Polynesia thuộc Pháp 258 PYF SIDS Niue 570 NIU SIDS Pitcairn 612 PCN   Samoa 882 WSM SIDS Tokelau 772 TKL   Tonga 776 TON SIDS Tuvalu 798 TUV LDC SIDS Quần đảo Wallis và Futuna 876 WLF  

Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh