| STT |
Tên trong danh mục |
Địa phương |
| 1 |
Thái Sơn |
Thái An, Sơn Đông |
| 2 |
Vạn lý Trường Thành
Wànlǐ chángchéng 万里长城
|
Nằm trên 17 tỉnh: Liêu Ninh, Cát Lâm, Hà Bắc, Bắc Kinh, Thiên Tân, Sơn Tây, Nội Mông, Thiểm Tây, Ninh Hạ, Cam Túc, Tân Cương, Sơn Đông, Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Tứ Xuyên, Thanh Hải. |
| 3 |
Cung điện hoàng gia Minh-Thanh tại Bắc Kinh và Thẩm Dương |
Thuộc tỉnh Đông Thành, Bắc Kinh |
| 4 |
Hang Mạc Cao |
Thuộc tỉnh Đôn Hoàng, Cam Túc |
| 5 |
Lăng mộ Tần Thủy Hoàng |
Thuộc tỉnh Tây An, Thiểm Tây |
| 6 |
Di chỉ người Bắc Kinh tại Chu Khẩu Điếm |
Thuộc tỉnh Phòng Sơn, Bắc Kinh |
| 7 |
Hoàng Sơn |
Thuộc tỉnh Hoàng Sơn, An Huy |
| 8 |
Khu thắng cảnh Cửu Trại Câu |
Thuộc tỉnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên |
| 9 |
Khu thắng cảnh Hoàng Long |
Thuộc tỉnh Tùng Phan, Tứ Xuyên |
| 10 |
Khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên |
Trương Gia Giới, Hồ Nam |
| 11 |
Tị Thử Sơn Trang |
Thừa Đức, Hà Bắc |
| 12 |
Khổng miếu, Khổng lâm, Khổng phủ Khúc Phụ |
Khúc Phụ, Sơn Đông |
| 13 |
Quần thể kiến trúc cổ núi Võ Đang |
Đan Giang Khẩu, Hồ Bắc |
| 14 |
Quần thể kiến trúc lịch sử cung điện Potala tại Lhasa |
Lhasa, Tây Tạng |
| 15 |
Lư Sơn |
Cửu Giang, Giang Tây |
| 16 |
Khu phong cảnh Nga Mi Sơn |
Lạc Sơn, Tứ Xuyên |
| 17 |
Thành cổ Lệ Giang |
Lệ Giang, Vân Nam |
| 18 |
Thành cổ Bình Dao |
Bình Dao, Sơn Tây |
| 19 |
Tô Châu Viên Lâm |
Tô Châu, Giang Tô |
| 20 |
Di Hòa Viên |
Hải Điến, Bắc Kinh |
| 21 |
Thiên Đàn |
Đông Thành, Bắc Kinh |
| 22 |
Tượng khắc đá Đại Túc |
Đại Túc, Trùng Khánh |
| 23 |
Vũ Di Sơn |
Vũ Di Sơn, Phúc Kiến |
| 24 |
Thanh Thành Sơn và Đô Giang Yển |
Đô Giang Yển, Tứ Xuyên |
| 25 |
Hoàn Nam cổ thôn: Tây Đệ, Hoành thôn |
Y huyện, An Huy |
| 26 |
Hang đá Long Môn |
Lạc Dương, Hà Nam |
| 27 |
Lăng tẩm hoàng gia Minh-Thanh |
Chung Tường, Hồ Bắc |
| 28 |
Hang đá Vân Cương |
Đại Đồng, Sơn Tây |
| 29 |
Tam Giang Tịnh Lưu |
Lệ Giang, Địch Khánh và Nộ Giang thuộc Vân Nam |
| 30 |
Kinh thành và lăng mộ Cao Câu Ly |
Tập An, Cát Lâm |
| 31 |
Khu lịch sử Ma Cao |
Ma Cao |
| 32 |
Khu bảo tồn Gấu Trúc Lớn tại Tứ Xuyên |
Thành Đô, A Bá, Nhã An, Cam Tư thuộc Tứ Xuyên |
| 33 |
Ân Khư |
An Dương, Hà Nam |
| 34 |
Carxtơ Nam Trung Quốc |
Thạch Lâm, Vân Nam |
| 35 |
Khai Bình Điêu Lâu |
Khai Bình, Quảng Đông |
| 36 |
Phúc Kiến Thổ Lâu |
Long Nham, Chương Châu, Phúc Kiến |
| 37 |
Tam Thanh Sơn |
Thượng Nhiêu, Giang Tây |
| 38 |
Ngũ Đài Sơn |
Ngũ Đài, Sơn Tây |
| 39 |
Quần thể kiến trúc lịch sử “Thiên Địa chi trung” Đăng Phong |
Đăng Phong, Hà Nam |
| 40 |
Trung Quốc Đan Hà |
Thái Ninh, Phúc Kiến |
| 41 |
Tây Hồ |
Hàng Châu, Chiết Giang |
| 42 |
Thượng Đô |
Chính Lam, Nội Mông |
| 43 |
Di chỉ hóa thạch Trừng Giang |
Trừng Giang, Vân Nam |
| 44 |
Tân Cương Thiên Sơn |
Aksu, Ili, Bayingolin, Xương Cát thuộc Tân Cương |
| 45 |
Ruộng bậc thang Ha Ni Hồng Hà |
Hồng Hà, Vân Nam |
| 46 |
Con đường tơ lụa: Mạng đường Trường An- Hành lang Thiên Sơn |
Hà Nam, Thiểm Tây, Cam Túc, Tân Cương |
| 47 |
Đại Vận Hà |
Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang |
| 48 |
Các di chỉ Thổ ty |
Hồ Nam, Hồ Bắc, Quý Châu |
| 49 |
Cảnh quan văn hóa Nghệ thuật đá Hoa Sơn Tả Giang |
Sùng Tả, Quảng Tây |
| 50 |
Lâm khu Thần Nông Giá |
Thần Nông Giá, Hồ Bắc |