‘di tích’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” di tích “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ di tích, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ di tích trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Di tích nằm tại Agrigento.

The site is located in Agrigento .

2. [ Breaking mở cửa của di tích. ]

[ Breaking open the door of the monument. ]

3. DCBS ( Tổ chức bảo tồn di tích thủ đô ) đang đấu tranh để giữ nó một di tích lịch sử.

DC Building Conservancy is fighting to keep the place a historical site .

4. Các di tích đó hiện nay vẫn còn.

Its remains are still there .

5. Ở đây vẫn còn di tích thành Obama.

He now supports Obama .

6. Ngarchelong là một di tích lịch sử quan trọng.

Kokernag has some historical importance also .

7. Mẫu hậu người đã cất thứ này trong những di tích cổ.

Your mother kept this hidden in these ancient ruins .

8. Ngày nay hãy còn di tích một đại hí trường La Mã

Ruins of a large Roman theater remain

9. Ban quản lý khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc.

The buildings in the historic district fall into three classifications .

10. Di tích này có bán kính vào cỡ trên 1,3 năm ánh sáng.

The remnant has a radius of over 1.3 light years .

11. Tuy nhiên, Ciudad Colonial vẫn là một di tích lịch sử quan trọng.

Ciudad Colonial nevertheless remained an important historical site .

12. Di tích Đình Đại Từ đã được Nhà nước đã xếp lịch sử.

It seemed inevitable that the Dome would fade into history .

13. Các thánh chiến thập tự chinh dùng chúng để ẩn các di tích.

Crusaders have been using them to hide holy relics .

14. Nó trưng bày một loạt các bộ sưu tập và di tích thời chiến.

It displays a daunting array of collections and wartime relics .

15. Những di tích lịch sử được bảo vệ đã trở thành nguồn thu nhập.”

Such historical protected monuments have become a source of income. ”

16. Tháp Luân Đôn—Di tích lịch sử của một quá khứ đầy biến động

The Tower of London — Historic Monument to a Turbulent Past

17. Chính phủ Kenya đã công nhận mộ Baden-Powell như một di tích lịch sử.

The Kenyan government has declared Baden-Powell ‘ s grave a national monument .

18. Thung Lũng Chết được xếp vào danh sách di tích quốc gia vào năm 1933.

Death Valley was designated a national monument in 1933 .

19. (Mộ đã được xếp hạng Di tích lịch sử – văn hoá quốc gia năm 1993).

( The school was listed on the National Register of Historic Places in 1983. )

20. Babil – một gò đất cao 22 mét nằm về phía bắc của khu di tích.

Babil – a mound about 22 meters high at the northern end of the site .

21. 12 Tháp Luân Đôn—Di tích lịch sử của một quá khứ đầy biến động

12 Demographics, the Bible, and the Future

22. Các lâu đài và những cối xay gió là di tích quan trọng nhất của Consuegra.

The castle and the windmills are Consuegra’s most important monuments .

23. Những di tích này tiết lộ điều gì về những lời tường thuật trong Kinh Thánh?

What do these ruins reveal about the Bible accounts ?

24. Hơn 60 tòa nhà trên đảo được công nhận là Di tích lịch sử của Pháp.

Over 60 buildings within the commune are protected in France as monuments historiques .

25. Các di tích cũng tọa lạc gần một ngôi làng hiện đại nổi tiếng cùng tên.

The ruins also sit near a modern village known by the same name.

26. Bốn năm sau Intrepid được chính thức công nhận là Di tích Lịch sử Quốc gia.

Four years later, Intrepid was officially designated as a National Historic Landmark .

27. Vào năm 1992, công trình này được chính phủ công nhận là một di tích lịch sử.

In 1992, it was recognized by the government as a historic site .

28. Cả hai dự án đã được tuyên bố là các di tích lịch sử được bảo vệ.

Both projects have since been declared protected historical sites .

29. Ông đã thực hiện một thành trì lớn trên di tích Albazin cho nó tên của JAXA.

He made a great stronghold on the ruins of Albazin giving it the name of Jaxa .

30. Tuy nhiên, Tashkent rất phong phú trong các bảo tàng và các di tích thời Xô viết.

Tashkent is, however, rich in museums and Soviet-era monuments .

31. Trong khi đó, tất cả các di tích của chính quyền địa phương đã bị loại bỏ.

Meanwhile, all vestiges of local self-government were removed .

32. Chùa được Bộ Văn hóa Thông tin công nhận là di tích lịch sử và nghệ thuật.

This discovery changing the history of art and technology as we know it .

33. Nội địa xứ Sy-ri không được xem là khu vực có nhiều di tích khảo cổ.

The interior of Syria was considered archaeologically poor .

34. Nhiều di tích lịch sử bị hư hại hoặc bị phá hủy trong tình cảnh lộn xộn.

Many others have been destroyed or are in dilapidated conditions .

35. Có địa điểm cắm trại, những con đường mòn đi bộ và di tích lịch sử trên đảo.

There are campsites, walking trails and places of historical interest on the island .

36. Phạm vi hiện tại của nó là giảm đáng kể từ nhiều di tích lịch sử của nó.

Its current range is drastically reduced from its historic range .

37. Olympus Mons ngày nay là một di tích nguội lạnh của một quá khứ nóng hổi xa xôi

Olympus Mons today is a frozen relic of a distant, warmer past .

38. Nó chứa sở thú duy nhất của thành phố và một số di tích cũng như bức tường.

It contains the city’s only zoo and some monuments as well as the wall .

39. Các di tích lịch sử và các vùng lân cận được bảo vệ bởi vườn quốc gia Gargano.

The historic site and its environs are protected by the Parco Nazionale del Gargano .

40. 35 Một bằng chứng khác cho thấy có trận Nước Lụt là do di tích vật hóa thạch.

35 Another evidence for the Flood appears to exist in the fossil record .

41. Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích của một ngọn hải đăng, là tượng của thần Poseidon.

Archaeologists have unearthed remains of a lighthouse, a statue of Poseidon holding a flame .

42. Nó có diện tích 26 km vuông và là trung tâm của các di tích thời tiền sử Stonehenge.

It covers an area of 26 square km and is centred on the prehistoric monument of Stonehenge .

43. Bên trong thành là di tích của cung điện hoàng gia và 26 đền, lớn nhất là Wat Mahathat.

Inside are the remains of the royal palace and twenty-six temples, the largest being Wat Mahathat .

44. Vào 25 tháng 9 năm 1981, nhà ga cũ được thiết kế lại như Di tích lịch sử 284.

On September 25, 1981, the old station was designated as Historic Site 284 .

45. Một số gian hàng triển lãm sẽ được di chuyển đến những nơi như bảo tàng hay di tích .

Some pavilions will be moved elsewhere to serve as museums or landmarks .

46. Trước khi mất sớm, Raffaello cũng đề xướng lần đầu tiên việc bảo tồn các di tích cổ đại.

Before his early death, Raphael also promoted for the first time the preservation of the ancient ruins .

47. Tuy nhiên, thường thường các di tích rất thiếu sót và khiến cho người ta biện giải đủ cách.

However, these remains are usually very incomplete and open to various interpretations .

48. Trong khi các di tích quốc gia thường được chọn bởi ý nghĩa lịch sử hoặc khảo cổ học.

National monuments, on the other hand, are frequently chosen for their historical or archaeological significance .

49. Đây là một di tích đặc biệt khác thường bởi vì nó được điêu khắc từ một nhũ đá.

It is a particularly unusual monument because it is sculpted from a stalactite .

50. Các thị trấn như Ostashkov và Valday cũng rất đáng chú ý vì các di tích lịch sử của chúng.

The towns of Ostashkov and Valday are also remarkable for their historical associations .

Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh