Đặt câu với từ di tích lịch sử, mẫu câu có từ ‘di tích lịch sử’ trong từ điển Tiếng Việt
1. Bia di tích lịch sử Chi Lăng.
2. Nhà thờ St Saviour, di tích lịch sử.
3. Đình làng Quảng Xá di tích lịch sử.
4. Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt.
Bạn đang đọc: Đặt câu với từ di tích lịch sử, mẫu câu có từ ‘di tích lịch sử’ trong từ điển Tiếng Việt
5. Ngarchelong là một di tích lịch sử quan trọng.
6. Hiện nay, ga còn là một di tích lịch sử.
7. Thiết lập các di tích lịch sử văn hóa của Belarus.
8. Ban quản lý khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc.
9. Tuy nhiên, Ciudad Colonial vẫn là một di tích lịch sử quan trọng.
10. Chùa Đoan Xá là Di tích lịch sử cách mạng cấp thành phố.
11. Ở Phú Tân có một số di tích lịch sử và văn hóa Chăm.
12. Những di tích lịch sử được bảo vệ đã trở thành nguồn thu nhập.”
13. Tháp Luân Đôn—Di tích lịch sử của một quá khứ đầy biến động
14. Theo Bảng Di tích lịch sử chùa Âng, thì chùa có từ năm 990…
15. Chính phủ Kenya đã công nhận mộ Baden-Powell như một di tích lịch sử.
16. (Mộ đã được xếp hạng Di tích lịch sử – văn hoá quốc gia năm 1993).
17. Chùa Đồng Ngọ nằm trên địa bàn xã là di tích lịch sử quốc gia.
18. Hiện nay nơi đây còn nhiều di tích lịch sử thời Đinh và thời Trần.
19. 12 Tháp Luân Đôn—Di tích lịch sử của một quá khứ đầy biến động
20. Trong số các di tích lịch sử đó, Seokguram (Thạch Quật am), Bulguksa (Phật Quốc tự), khu di tích lịch sử Gyeongju và làng dân gian Yangdong được công nhận là Di sản thế giới bởi UNESCO.
21. Hơn 60 tòa nhà trên đảo được công nhận là Di tích lịch sử của Pháp.
22. Bốn năm sau Intrepid được chính thức công nhận là Di tích Lịch sử Quốc gia.
23. Có tiềm năng để phát triển du lịch sinh thái gắn với di tích lịch sử.
24. Vào năm 1992, công trình này được chính phủ công nhận là một di tích lịch sử.
25. Cả hai dự án đã được tuyên bố là các di tích lịch sử được bảo vệ.
26. Chùa được Bộ Văn hóa Thông tin công nhận là di tích lịch sử và nghệ thuật.
27. Nhiều di tích lịch sử bị hư hại hoặc bị phá hủy trong tình cảnh lộn xộn.
28. Đền Mẫu Lào Cai – Di tích lịch sử quốc gia, Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai
29. Có địa điểm cắm trại, những con đường mòn đi bộ và di tích lịch sử trên đảo.
30. Phạm vi hiện tại của nó là giảm đáng kể từ nhiều di tích lịch sử của nó.
31. Các di tích lịch sử và các vùng lân cận được bảo vệ bởi vườn quốc gia Gargano.
32. Vào 25 tháng 9 năm 1981, nhà ga cũ được thiết kế lại như Di tích lịch sử 284.
33. Cây cầu đã được chỉ định là Di tích Lịch sử Quốc gia vào năm 1964. ^ “NYCDOT Bridges Information”.
34. Năm 2011, ngôi đền đã được ngành chức năng xếp hạng là Di tích lịch sử cấp quốc gia.
35. Nhà thờ Họ Vũ nằm trên địa bàn khu phố 2 (Di tích lịch sử văn hoá Quốc gia).
36. Di tích lịch sử quan trọng ở trấn lị cổ kính Lam Thành còn có hai ngôi đền lớn.
37. DCBS ( Tổ chức bảo tồn di tích thủ đô ) đang đấu tranh để giữ nó một di tích lịch sử.
38. Các thị trấn như Ostashkov và Valday cũng rất đáng chú ý vì các di tích lịch sử của chúng.
39. Vào ngày 15 tháng 10 năm 1966, Núi Rushmore được liệt vào Danh sách Di tích Lịch sử Quốc gia.
40. Năm 1922, “Thương điếm Hà Lan Dejima” được chỉ định là một di tích lịch sử quốc gia của Nhật Bản.
41. Mạng sống con người còn chẳng là gì, thì những di tích lịch sử đó, ra đi theo họ cũng có sao.
42. Mungyeong có một chiều dài lịch sử, và nay được biết đến với nhiều di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh.
43. Nhà máy đã bị đóng cửa tháng 3 năm 1987, nhưng nó vẫn được bảo quản tốt như một di tích lịch sử quốc gia.
44. Trong số những nhà thờ đó, có nhiều cái rất cũ kĩ, hàng trăm năm tuổi, và là những di tích lịch sử quan trọng.
45. Các di tích lịch sử địa phương bao gồm cựu chủng viện St. Edward, nay là Vườn Tiểu bang Saint Edward; Và công viên Log Boom.
46. Trung tâm thành phố, với các di tích lịch sử của nó từ thời Trung cổ đến thời hiện đại gần như hoàn toàn được bảo tồn.
47. Trong những ngày họ đi du lịch ở đó, gia đình của họ thường chắc chắn là đi tham quan các di tích lịch sử của Giáo Hội.
48. Một người bạn đưa gia đình có con nhỏ của mình đi vài chuyến nghỉ hè, kể cả đi tham quan những di tích lịch sử đáng nhớ.
49. Năm 1971, bảo tàng Eugène Delacroix trở thành bảo tàng quốc gia và ngôi nhà, xưởng vẽ, khu vườn được công nhận di tích lịch sử vào năm 1991.
50. Cho đến ngày nay, Xanh vẫn là trái tim của khu di tích lịch sử Dover và vị trí của Delaware Tòa án tối cao và Tòa án quận Kent.
51. Cách đây vài tháng, cháu gái của chúng tôi đã tham gia vào một nhóm thanh thiếu niên để đi tham quan một số di tích lịch sử của Giáo Hội.
52. Một hội nghị tại Nhà Trắng vào năm 1965 nhằm bảo tồn các khu vực tự nhiên tuyệt đẹp trên thế giới, danh lam thắng cảnh và các di tích lịch sử.
53. Cách đây vài tháng, đứa cháu gái của chúng tôi đã tham gia vào một nhóm thanh thiếu niên để đi tham quan một số di tích lịch sử của Giáo Hội.
54. Mỗi mùa hè, gia đình chúng tôi thực hiện các chuyến đi dài tới thăm các đài tưởng niệm, các di tích lịch sử và các kỳ quan thiên nhiên của châu Âu.
55. Với kích thước của thân cây, điều này gây ra một “hiệu ứng đường hầm” ấn tượng; liên kết này cùng 1.400 mét được phân loại như là một di tích lịch sử.
56. Năm 2005, nhà máy dệt lụa Tomioka đã được chỉ định bởi chính phủ Nhật Bản như một di tích lịch sử và đã được chuyển giao cho thành phố Tomioka quản lý.
57. Đảo Hồng Kông là nới có nhiều biểu tượng nổi tiếng nhất của toàn Đặc khu, như Công viên Hải dương, các di tích lịch sử và nhiều trung tâm mua sắm lớn.
58. Đường dây điện này sau đó đã bị thay thế bằng một cáp điện ngầm qua biển, song các cột điện vẫn còn và được bảo vệ như các di tích lịch sử.
59. Ngôi nhà đã được phục hồi từ năm 1986 đến 1988 nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Le Corbusier và được tuyên bố một Di tích Lịch sử Quốc gia của Argentina.
60. Chúng ta đang ở trong một căn phòng tráng lệ, một di tích lịch sử cho thấy đức tin và đức tính cần cù của những người tiền phong đã thành lập Salt Lake City.
61. Mùa hè vừa qua, gia đình chúng tôi đã có một cơ hội tuyệt vời để tham quan một số di tích lịch sử của những ngày đầu của Giáo Hội ở miền đông Hoa Kỳ.
62. Phần chiến dịch cũng đề cập đến khá nhiều di tích lịch sử có liên quan đến cuộc sống của Titus Labienus, Quintus Tullius Cicero hoặc Caius Crastinus, cả ba đều là tướng của Julius Caesar.
63. Khoảng một tháng trước ngày sinh nhật thứ 16 của tôi, gia đình tôi đi du lịch bằng xe hơi ngang qua nước Mỹ để tham quan một số di tích lịch sử của Giáo Hội.
64. Nhờ các di tích lịch sử và các trường đại học, Bắc Kinh vẫn duy trì vị thế là một trung tâm du lịch và giáo dục bậc cao, và được gọi là “Boston của Trung Quốc.”
65. Trong khi nằm trong bệnh viện, tôi đã nhớ đến một di tích lịch sử đặc biệt của Giáo Hội mà chúng tôi đã đến tham quan hai ngày trước khi xảy ra tai nạn: Martin’s Cove, Wyoming.
Xem thêm: 3 điểm đến lịch sử ở Bình Định
66. Di sản thế giới được công nhận bao gồm Cung triển lãm Hoàng gia và Vườn Carlton là một “di tích lịch sử, kiến trúc, thẩm mỹ, (thực vật) có ý nghĩa xã hội và khoa học đối với bang Victoria.”
67. Do chính sách tôn giáo của chính phủ Ả Rập Xê Út và lo ngại rằng các di tích lịch sử có thể trở thành tâm điểm sùng bái, phần lớn các di sản vật thể của Medina đã bị thay đổi.
68. Carlton sở hữu nhiều danh thắng nổi tiếng cùng nhiều di tích lịch sử quan trọng được xếp hạng, như Nhà Thương nghiệp Melbourne, Vườn Carlton (Di sản Văn hóa Thế giới), Cung triển lãm Hoàng gia, di tích Nhà máy bia Carlton cùng nhiều tòa nhà cổ xây dựng trong giai đoạn 1864 – 1927.
Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


