CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO ASC
| Số Thứ Tự | Mã Số Ngành Nghề | Ngành Nghề Kinh Doanh Đăng Ký |
| 1 | 7310 | Quảng cáo |
| 2 | 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 3 | 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4 | 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 5 | 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 6 | 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7 | 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 8 | 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 9 | 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: – Bán buôn hàng may mặc; – Bán buôn giày dép |
| 10 | 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 11 | 8541 | Đào tạo đại học |
| 12 | 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 13 | 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 14 | 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 15 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 16 | 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 17 | 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 18 | 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 19 | 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 20 | 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 21 | 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 22 | 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 23 | 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 24 | 7912 | Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch ( không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 25 | 7710 | Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 26 | 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch; |
| 27 | 1820 | Sao chép bản ghi các loại
Chi tiết: Photocopy, đánh máy vi tính; |
| 28 | 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 29 | 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: – Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; – Buôn bán đồ trang sức, đồ nữ trang, quà lưu niệm; – Buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ tranh tre, tranh thêu, tranh sơn mài, túi xách thời trang; |
| 30 | 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Buôn bán hàng nông sản, hạt tiêu, cà phê, trà, quế, hồi (trừ loại nhà nước cấm); |
| 31 | 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 32 | 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 33 | 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 34 | 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 35 | 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, đồ sơn mài; – Sản xuất hàng nông sản, hạt tiêu, cà phê, trà, quế, hồi (trừ nhà nước cấm); – Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ tranh tre, tranh thêu, tranh sơn mài, túi xách thời trang; |
| 36 | 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê các loại máy văn phòng; |
| 37 | 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 38 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: – Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; – Buôn bán thiết bị văn phòng phẩm, đồ văn phòng; – Buôn bán các sản phẩm từ gỗ, đồ sơn mài; – Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; – Bán buôn dụng cụ thể thao |
| 39 | 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 40 | 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 41 | 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); – Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; – Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; – Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; – Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; – Hoạt động của các phòng hát karaoke. |
| 42 | 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 43 | 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 44 | 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 45 | 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 46 | 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 47 | 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 48 | 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: – Đào tạo ngoại ngữ, tin học (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) ; – Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; – Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); – Giáo dục dự bị; – Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; – Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; – Dạy đọc nhanh; – Đào tạo tự vệ; – Đào tạo về sự sống; – Đào tạo kỹ năng đàm thoại, nói trước công chúng; – Dạy bơi; – Dạy thể dục thể chất; |
| 49 | 4610(Chính) | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý; |
Source: https://evbn.org
Category: Đào Tạo


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


