Danh sách quốc gia theo chỉ số phát triển con người – Wikipedia tiếng Việt

Thứ hạng Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ HDI Dữ liệu 2019 (báo cáo 2020)​[10] Thay đổi trong vòng 5 năm (2014)​[2] Dữ liệu 2019 (báo cáo 2020)​[10] Tăng trưởng HDI trung bình hàng năm (2010–2019)​[2]

Rất cao

1 Giữ nguyên  Na Uy 0.957 Tăng 0.20%0.20 %

2

Tăng (7)( 7 )  Ireland 0.955 Tăng 0.65%0.65 % 2 Giữ nguyên  Thụy Sĩ 0.955 Tăng 0.16%0.16 % 4 Tăng (7)( 7 )  Hồng Kông 0.949 Tăng 0.54%0.54 % 4 Tăng (4)( 4 )  Iceland 0.949 Tăng 0.62%0.62 % 6 Giảm (3)( 3 )  Đức 0.947 Tăng 0.24%0.24 % 7 Giảm (3)( 3 )  Thụy Điển 0.945 Tăng 0.41%0.41 % 8 Giảm (2)( 2 )  Úc 0.944 Tăng 0.17%0.17 % 8 Giảm (1)( 1 )  Hà Lan 0.944 Tăng 0.32%0.32 % 10 Giảm (6)( 6 )  Đan Mạch 0.940 Tăng 0.28%0.28 % 11 Giảm (2)( 2 )  Phần Lan 0.938 Tăng 0.26%0.26 % 11 Giữ nguyên  Singapore 0.938 Tăng 0.35%0.35 % 13 Giữ nguyên  Vương quốc Anh 0.932 Tăng 0.24%0.24 % 14 Tăng (1)( 1 )  Bỉ 0.931 Tăng 0.25%0.25 % 14 Tăng (3)( 3 )  New Zealand 0.931 Tăng 0.30%0.30 % 16 Giảm (1)( 1 )  Canada 0.929 Tăng 0.34%0.34 % 17 Giảm (3)( 3 )  Hoa Kỳ 0.926 Tăng 0.12%0.12 % 18 Giữ nguyên  Áo 0.922 Tăng 0.22%0.22 % 19 Tăng (1)( 1 )  Israel 0.919 Tăng 0.29%0.29 % 19 Tăng (2)( 2 )  Nhật Bản 0.919 Tăng 0.39%0.39 % 19 Giữ nguyên  Liechtenstein 0.919 Tăng 0.18%0.18 % 22 Tăng (2)( 2 )  Slovenia 0.917 Tăng 0.35%0.35 % 23 Giảm (1)( 1 )  Hàn Quốc 0.916 Tăng 0.33%0.33 % 23 Giữ nguyên  Luxembourg 0.916 Tăng 0.22%0.22 % 25 Tăng (1)( 1 )  Tây Ban Nha 0.904 Tăng 0.40%0.40 % 26 Giảm (1)( 1 )  Pháp 0.901 Tăng 0.28%0.28 % 27 Giảm (1)( 1 )  Cộng hòa Séc 0.900 Tăng 0.38%0.38 % 28 Tăng (2)( 2 )  Malta 0.895 Tăng 0.54%0.54 % 29 Tăng (2)( 2 )  Estonia 0.892 Tăng 0.51%0.51 % 29 Giảm (1)( 1 )  Ý 0.892 Tăng 0.16%0.16 % 31 Tăng (6)( 6 )  UAE 0.890 Tăng 0.91%0.91 % 32 Giảm (3)( 3 )  Hy Lạp 0.888 Tăng 0.29%0.29 % 33 Giữ nguyên  Síp 0.887 Tăng 0.40%0.40 % 34 Giữ nguyên  Litva 0.882 Tăng 0.66%0.66 % 35 Giữ nguyên  Ba Lan 0.880 Tăng 0.52%0.52 % 36 Giảm (4)( 4 )  Andorra 0.868 Tăng 0.40%0.40 % 37 Tăng (3)( 3 )  Latvia 0.866 Tăng 0.55%0.55 % 38 Giảm (1)( 1 )  Bồ Đào Nha 0.864 Tăng 0.46%0.46 % 39 Giảm (2)( 2 )  Slovakia 0.860 Tăng 0.38%0.38 % 40 Tăng (1)( 1 )  Hungary 0.854 Tăng 0.30%0.30 % 40 Giảm (4)( 4 )  Ả Rập Xê Út 0.854 Tăng 0.60%0.60 % 42 Tăng (6)( 6 )  Bahrain 0.852 Tăng 0.70%0.70 % 43 Giữ nguyên  Chile 0.851 Tăng 0.65%0.65 % 43 Tăng (2)( 2 )  Croatia 0.851 Tăng 0.48%0.48 % 45 Giữ nguyên  Qatar 0.848 Tăng 0.19%0.19 % 46 Giảm (2)( 2 )  Argentina 0.845 Tăng 0.21%0.21 % 47 Giảm (6)( 6 )  Brunei 0.838 Tăng 0.15%0.15 % 48 Tăng (2)( 2 )  Montenegro 0.829 Tăng 0.37%0.37 % 49 Tăng (2)( 2 )  România 0.828 Tăng 0.31%0.31 % 50 Giảm (3)( 3 )  Palau 0.826 Tăng 0.55%0.55 % 51 Tăng (7)( 7 )  Kazakhstan 0.825 Tăng 0.86%0.86 % 52 Tăng (1)( 1 )  Nga 0.824 Tăng 0.60%0.60 % 53 Giảm (4)( 4 )  Belarus 0.823 Tăng 0.39%0.39 % 54 Tăng (5)( 5 )  Thổ Nhĩ Kỳ 0.820 Tăng 1.16%1.16 % 55 Tăng (1)( 1 )  Uruguay 0.817 Tăng 0.49%0.49 % 56 Giảm (2)( 2 )  Bulgaria 0.816 Tăng 0.39%0.39 % 57 Tăng (5)( 5 )  Panama 0.815 Tăng 0.58%0.58 % 58 Giảm (3)( 3 )  Bahamas 0.814 Tăng 0.12%0.12 % 58 Giảm (6)( 6 )  Barbados 0.814 Tăng 0.23%0.23 % 60 Giảm (3)( 3 )  Oman 0.813 Tăng 0.43%0.43 % 61 Tăng (7)( 7 )  Gruzia 0.812 Tăng 0.87%0.87 % 62 Giảm (3)( 3 )  Costa Rica 0.810 Tăng 0.64%0.64 % 62 Tăng (1)( 1 )  Malaysia 0.810 Tăng 0.54%0.54 % 64 Giảm (5)( 5 )  Kuwait 0.806 Tăng 0.25%0.25 % 64 Tăng (3)( 3 )  Serbia 0.806 Tăng 0.57%0.57 % 66 Giảm (2)( 2 )  Mauritius 0.804 Tăng 0.76%0.76 %

Cao

67 Tăng (2)( 2 )  Seychelles 0.796 Tăng 0.46%0.46 % 67 Giảm (1)( 1 )  Trinidad và Tobago 0.796 Tăng 0.17%0.17 % 69 Giảm (4)( 4 )  Albania 0.795 Tăng 0.72%0.72 % 70 Tăng (5)( 5 )  Cuba 0.783 Tăng 0.03%0.03 % 70 Tăng (1)( 1 )  Iran 0.783 Tăng 0.60%0.60 % 72 Giữ nguyên  Sri Lanka 0.782 Tăng 0.41%0.41 % 73 Tăng (8)( 8 )  Bosna và Hercegovina 0.780 Tăng 0.88%0.88 % 74 Tăng (2)( 2 )  Grenada 0.779 Tăng 0.36%0.36 % 74 Tăng (4)( 4 )  México 0.779 Tăng 0.45%0.45 % 74 Giữ nguyên  Saint Kitts và Nevis 0.779 Tăng 0.48%0.48 % 74 Giảm (1)( 1 )  Ukraina 0.779 Tăng 0.35%0.35 % 78 Tăng (1)( 1 )  Antigua và Barbuda 0.778 Tăng 0.22%0.22 % 79 Giữ nguyên  Peru 0.777 Tăng 0.83%0.83 % 79 Tăng (8)( 8 )  Thái Lan 0.777 Tăng 0.79%0.79 % 81 Giảm (4)( 4 )  Armenia 0.776 Tăng 0.42%0.42 % 82 Tăng (2)( 2 )  Bắc Macedonia 0.774 Tăng 0.46%0.46 % 83 Tăng (2)( 2 )  Colombia 0.767 Tăng 0.57%0.57 % 84 Giảm (2)( 2 )  Brasil 0.765 Tăng 0.57%0.57 % 85 Tăng (12)( 12 )  Trung Quốc 0.761 Tăng 0.95%0.95 % 86 Giảm (4)( 4 )  Ecuador 0.759 Tăng 0.50%0.50 % 86 Tăng (6)( 6 )  Saint Lucia 0.759 Tăng 0.43%0.43 % 88 Tăng (1)( 1 )  Azerbaijan 0.756 Tăng 0.45%0.45 % 88 Tăng (10)( 10 )  Cộng hòa Dominica 0.756 Tăng 0.76%0.76 % 90 Giữ nguyên  Moldova 0.750 Tăng 0.56%0.56 % 91 Giữ nguyên  Algérie 0.748 Tăng 0.41%0.41 % 92 Giảm (6)( 6 )  Liban 0.744 Giảm 0.32%0.32 % 93 Tăng (1)( 1 )  Fiji 0.743 Tăng 0.43%0.43 % 94 Giảm (6)( 6 )  Dominica 0.742 Tăng 0.03%0.03 % 95 Tăng (8)( 8 )  Maldives 0.740 Tăng 0.86%0.86 %

95

Tăng (7)( 7 )  Tunisia 0.740 Tăng 0.37%0.37 % 97 Giảm (3)( 3 )  Saint Vincent và Grenadines 0.738 Tăng 0.31%0.31 % 97 Giảm (5)( 5 )  Suriname 0.738 Tăng 0.43%0.43 % 99 Giảm (3)( 3 )  Mông Cổ 0.737 Tăng 0.64%0.64 % 100 Tăng (5)( 5 )  Botswana 0.735 Tăng 1.15%1.15 % 101 Giảm (2)( 2 )  Jamaica 0.734 Tăng 0.03%0.03 % 102 Giảm (3)( 3 )  Jordan 0.729 Giảm 0.12%0.12 % 103 Tăng (1)( 1 )  Paraguay 0.728 Tăng 0.50%0.50 % 104 Tăng (2)( 2 )  Tonga 0.725 Tăng 0.41%0.41 % 105 Giảm (4)( 4 )  Libya 0.724 Giảm 1.08%1.08 % 106 Tăng (4)( 4 )  Uzbekistan 0.720 Tăng 0.82%0.82 % 107 Tăng (6)( 6 )  Bolivia 0.718 Tăng 0.82%0.82 % 107 Tăng (6)( 6 )  Indonesia 0.718 Tăng 0.86%0.86 % 107 Tăng (3)( 3 )  Philippines 0.718 Tăng 0.76%0.76 % 110 Giảm (3)( 3 )  Belize 0.716 Tăng 0.33%0.33 % 111 Giảm (3)( 3 )  Samoa 0.715 Tăng 0.27%0.27 % 111 Tăng (4)( 4 )  Turkmenistan 0.715 Tăng 0.79%0.79 % 113 Giảm (44)( 44 )  Venezuela 0.711 Giảm 0.69%0.69 % 114 Giảm (2)( 2 )  Nam Phi 0.709 Tăng 0.73%0.73 % 115 Giảm (6)( 6 )  Palestine 0.708 Tăng 0.38%0.38 % 116 Tăng (1)( 1 )  Ai Cập 0.707 Tăng 0.63%0.63 % 117 Tăng (1)( 1 )  Việt Nam 0.704 Tăng 0.70%0.70 % 119 Giữ nguyên  Gabon 0.703 Tăng 0.84%0.84 %

Trung bình

120 Giảm (4)( 4 )  Kyrgyzstan 0.697 Tăng 0.57%0.57 % 121 Tăng (2)( 2 )  Maroc 0.686 Tăng 1.20%1.20 % 122 Giảm (2)( 2 )  Guyana 0.682 Tăng 0.55%0.55 % 123 Tăng (4)( 4 )  Iraq 0.674 Tăng 0.65%0.65 % 124 Giảm (3)( 3 )  El Salvador 0.673 Tăng 0.08%0.08 % 125 Giảm (2)( 2 )  Tajikistan 0.668 Tăng 0.51%0.51 % 126 Giảm (4)( 4 )  Cabo Verde 0.665 Tăng 0.57%0.57 % 127 Giảm (1)( 1 )  Guatemala 0.663 Tăng 1.00%1.00 % 128 Giảm (3)( 3 )  Nicaragua 0.660 Tăng 0.66%0.66 % 129 Tăng (1)( 1 )  Bhutan 0.654 Tăng 1.46%1.46 % 130 Giảm (2)( 2 )  Namibia 0.646 Tăng 1.03%1.03 % 131 Tăng (1)( 1 )  Ấn Độ 0.645 Tăng 1.21%1.21 % 132 Giữ nguyên  Honduras 0.634 Tăng 0.43%0.43 % 133 Tăng (8)( 8 )  Bangladesh 0.632 Tăng 1.41%1.41 % 134 Giảm (3)( 3 )  Kiribati 0.630 Tăng 0.67%0.67 % 135 Tăng (1)( 1 )  São Tomé và Príncipe 0.625 Tăng 1.21%1.21 % 136 Giảm (2)( 2 )  Micronesia 0.620 Tăng 0.35%0.35 % 137 Tăng (1)( 1 )  Lào 0.613 Tăng 1.17%1.17 % 138 Tăng (5)( 5 )  Eswatini 0.611 Tăng 2.03%2.03 % 138 Giảm (1)( 1 )  Ghana 0.611 Tăng 0.87%0.87 % 140 Giảm (5)( 5 )  Vanuatu 0.609 Tăng 0.35%0.35 % 141 Giảm (12)( 12 )  Đông Timor 0.606 Giảm 0.40%0.40 % 142 Giữ nguyên    Nepal 0.602 Tăng 1.28%1.28 % 143 Giảm (3)( 3 )  Kenya 0.601 Tăng 0.97%0.97 % 144 Giữ nguyên  Campuchia 0.594 Tăng 1.09%1.09 % 145 Giảm (6)( 6 )  Guinea Xích Đạo 0.592 Tăng 0.30%0.30 % 146 Giữ nguyên  Zambia 0.584 Tăng 1.15%1.15 % 147 Tăng (3)( 3 )  Myanmar 0.583 Tăng 1.39%1.39 % 148 Giảm (4)( 4 )  Angola 0.581 Tăng 1.31%1.31 % 149 Giảm (2)( 2 )  Congo 0.574 Tăng 1.10%1.10 % 150 Tăng (1)( 1 )  Zimbabwe 0.571 Tăng 1.90%1.90 % 151 Giảm (3)( 3 )  Quần đảo Solomon 0.567 Tăng 0.61%0.61 % 151 Giảm (2)( 2 )  Syria 0.567 Giảm 1.87%1.87 % 153 Tăng (1)( 1 )  Cameroon 0.563 Tăng 1.22%1.22 % 154 Tăng (2)( 2 )  Pakistan 0.557 Tăng 0.94%0.94 % 155 Giảm (2)( 2 )  Papua New Guinea 0.555 Tăng 0.68%0.68 % 156 Giảm (4)( 4 )  Comoros 0.554 Tăng 0.68%0.68 %

Thấp

157 Giảm (2)( 2 )  Mauritania 0.546 Tăng 0.87%0.87 % 158 Giảm (1)( 1 )  Bénin 0.545 Tăng 1.10%1.10 % 159 Tăng (2)( 2 )  Uganda 0.544 Tăng 0.99%0.99 % 160 Giảm (1)( 1 )  Rwanda 0.543 Tăng 1.10%1.10 % 161 Giảm (3)( 3 )  Nigeria 0.539 Tăng 1.25%1.25 % 162 Tăng (7)( 7 )  Bờ Biển Ngà 0.538 Tăng 1.56%1.56 % 163 Giảm (1)( 1 )  Tanzania 0.529 Tăng 1.06%1.06 % 164 Giảm (4)( 4 )  Madagascar 0.528 Tăng 0.36%0.36 % 165 Tăng (2)( 2 )  Lesotho 0.527 Tăng 1.52%1.52 % 166 Tăng (3)( 3 )  Djibouti 0.524 Tăng 1.61%1.61 % 167 Tăng (1)( 1 )  Togo 0.515 Tăng 1.12%1.12 % 168 Giảm (3)( 3 )  Sénégal 0.512 Tăng 1.00%1.00 % 169 Giảm (5)( 5 )  Afghanistan 0.511 Tăng 0.89%0.89 % 170 Giảm (1)( 1 )  Haiti 0.510 Tăng 0.89%0.89 % 170 Giảm (5)( 5 )  Sudan 0.510 Tăng 0.94%0.94 % 172 Tăng (1)( 1 )  Gambia 0.496 Tăng 0.87%0.87 % 173 Tăng (5)( 5 )  Ethiopia 0.485 Tăng 1.58%1.58 % 174 Giữ nguyên  Malawi 0.483 Tăng 1.27%1.27 % 175 Giữ nguyên  CHDC Congo 0.480 Tăng 1.10%1.10 % 175 Giảm (3)( 3 )  Liberia 0.480 Tăng 0.60%0.60 % 178 Tăng (1)( 1 )  Guinée 0.477 Tăng 1.53%1.53 % 179 Giảm (16)( 16 )  Yemen 0.470 Giảm 0.82%0.82 % 180 Giảm (3)( 3 )  Eritrea 0.459 Tăng 0.57%0.57 % 181 Tăng (2)( 2 )  Mozambique 0.456 Tăng 1.44%1.44 % 182 Tăng (3)( 3 )  Burkina Faso 0.452 Tăng 1.83%1.83 % 182 Giảm (2)( 2 )  Sierra Leone 0.452 Tăng 1.40%1.40 % 184 Giữ nguyên  Mali 0.434 Tăng 0.69%0.69 % 185 Giảm (5)( 5 )  Burundi 0.433 Tăng 0.58%0.58 % 185 Giảm (3)( 3 )  Nam Sudan 0.433 Tăng 0.61%0.61 % 187 Giảm (1)( 1 )  Tchad 0.398 Tăng 0.84%0.84 % 188 Giảm (1)( 1 )  Cộng hòa Trung Phi 0.397 Tăng 0.94%

0.94%

189 Giảm (1)( 1 )  Niger 0.394 Tăng 1.95%1.95 %

Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh