Toán lớp 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên | Giải Toán 6 Kết nối tri thức

Toán lớp 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Kết nối tri thức

Toán lớp 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Kết nối tri thức

Video Giải Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Kết nối tri thức – Cô Xuân (Giáo viên VietJack)

Với giải bài tập Toán lớp 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay nhất, chi tiết
giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Quảng cáo

Trả lời câu hỏi giữa bài

Giải Toán 6 trang 22 Tập 1

Giải Toán 6 trang 23 Tập 1

Giải Toán 6 trang 24 Tập 1

Quảng cáo

Bài tập

Quảng cáo

Bài giảng: Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên – Kết nối tri thức – Cô Vương Thị Hạnh (Giáo viên VietJack)

Xem thêm các bài giải bài tập Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với đời sống hay, chi tiết cụ thể khác :

+ Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an = Lũy thừa với số mũ tự nhiên | Lý thuyết Toán lớp 6 chi tiết Kết nối tri thức(n ∈ N*)

an đọc là “ a mũ n ” hoặc “ a lũy thừa n ”, a là cơ số, n là số mũ .
Chú ý : Ta có a1 = a .
a2 cũng được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a ) ;
a3 cũng được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a ) .

Ví dụ 1. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa:

a ) 4.4.4. 4.4.4. 4 ;
b ) 11.11.11 ;
c ) 8.8.8. 8.8 .

Lời giải

a ) 4.4.4. 4.4.4. 4 = 47 ;
b ) 11.11.11 = 113 ;
c ) 8.8.8. 8.8 = 85 .
+ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và công các số mũ :
am.an = am + n .

Ví dụ 2. Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a ) a2. a3. a5 ;
b ) 23.28.27 ;
c ) 7.72.723 .

Lời giải

a ) a2. a3. a5 = a2 + 3 + 5 = a10 ;
b ) 23.28.27 = 23 + 8 + 7 = 218 ;
c ) 7.72.723 = 71 + 2 + 23 = 726 .
Chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ :
am : an = am-n .

Ví dụ 3. Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a ) 1212 : 12 ;
b ) 108 : 105 : 103 .

Lời giải

a ) 1212 : 12 = 1212 – 1 = 1211 ;
b ) 108 : 105 : 103 = 108 – 5 : 103 = 103 : 103 = 103 – 3 = 100 = 1 .

I. Nhận biết

Câu 1. Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

A. an ;
B. a. n ;
C. a + n ;
D. a – n .

Hiển thị đáp án

Lời giải Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là: an.

Đáp án: A

Câu 2. Cách đọc 22  nào là sai?

A. hai mũ hai ;
B. hai lũy thừa hai ;
C. hai bình phương ;
D. hai nhân hai .

Hiển thị đáp án

Lời giải

Các cách đọc 22 là :
– Hai mũ hai ;
– Hai bình phương ;
– Hai lũy thừa hai .
Vậy D sai .

Đáp án: D

Câu 3. Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

A. Cơ số là 3 .
B. Cơ số là 12 .
C. Cơ số là 312 .
D. Cơ số là 123 .

Hiển thị đáp án

Lời giải Cơ số của lũy thừa 312 là: 3.

Đáp án: A

Câu 4. Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:

A. am. n ;
B. am + n ;
C. am-n ;
D. am : n .

Hiển thị đáp án

Lời giải Ta có: am.an = am + n.

Đáp án: B

Câu 5. Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:

A. Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại .
B. Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại .
C. Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia .
D. Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia .

Hiển thị đáp án

Lời giải Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Đáp án: D

Câu 6. Chọn phát biểu đúng.

A. a3 còn được gọi là a lập phương .
B. a3 = a + a + a .
C. a3 = a. 3 .
D. Số mũ của a3 là a .

Hiển thị đáp án

Lời giải

a3 còn được gọi là a lập phương. Do đó A đúng .
Ta có a3 = a. a. a. Do đó B, C sai .
Số mũ của a3 là 3. Do đó D sai .

Đáp án: A

Câu 7. Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?

A. 5.4 .
B. 54 .
C. 55 .
D. 53 .

Hiển thị đáp án

Lời giải 5.5.5.5 = 54.

Đáp án: B

Câu 8. Ta có am:an = am – n với điều kiện là gì?

A. a ≠ 0 ;
B. a ≠ 0 và m < n . C. a ≠ 0 và m > n .
D. a ≠ 0 và m ≥ n .

Hiển thị đáp án

Lời giải am:an = am – n  với a ≠ 0 và m ≥ n

Đáp án: D

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại thông minh, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k10: fb.com/groups/hoctap2k10/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài dựa trên đề bài và hình ảnh của sách giáo khoa Toán lớp 6 – bộ sách Kết nối tri thức với đời sống ( NXB Giáo dục đào tạo ). Bản quyền giải thuật bài tập Toán lớp 6 Tập 1 và Tập 2 thuộc VietJack, nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mà chưa được xin phép .

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Các loạt bài lớp 6 Kết nối tri thức khác

Source: https://evbn.org
Category : Làm Gì