Nouakchott – Wikipedia tiếng Việt

Nouakchott (phiên âm: Nu-ác-sốt; tiếng Ả Rập: نواكشوط‎ Nuwākshūṭ, xuất phát từ ngôn ngữ Berber Nawākšūṭ, “nơi của những cơn gió”)[1] là thủ đô và thành phố lớn nhất của Mauritanie. Đây là một trong những thành phố lớn nhất tại Sahara,[2] và là trung tâm hành chính và kinh tế của Mauritanie.

Nouakchott từng là một làng nhỏ ít quan trọng cho tới năm 1958, khi nó được chọn làm Hà Nội Thủ Đô của quốc gia mới độc lập Mauritanie. Nó được phong cách thiết kế và thiết kế xây dựng để làm nơi cư ngụ của 15.000 người. Hạn hán và sự ngày càng tăng sa mạc hóa từ thập niên 1970 khiến nhiều người Mauritanie đến tái định cư tại Nouakchott. Điều này đã dẫn đến sự tăng tưởng đô thị ồ ạt và quá đông đúc dân cư, với dân số thành phố là gần một triệu người năm 2013. Đa số dân cư sống tại những khu ổ chuột với điều kiện kèm theo sống thiếu thốn, dù đã được cải tổ một phần .Thành phố là trung dân kinh tế tài chính của Mauritanie, với một cảng và một trong hai trường bay quốc tế của quốc gia. Đại học Nouakchott và nhiều học viện chuyên nghành khác cũng hiện hữu tại đây .

Nouakchott có khí hậu sa mạc nóng (phân loại khí hậu Köppen BWh). Lượng mưa trung bình hàng năm của thành phố là 95 mm (3,7 inch).

Dữ liệu khí hậu của Nouakchott
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 39.9 41.7 44.0 47.5 47.0 47.2 47.5 45.1 45.5 44.5 42.3 39.6 47,5
Trung bình cao °C (°F) 29.1 30.8 33.5 34.8 34.3 34.7 32.4 33.0 36.1 36.7 34.0 31.0 33,4
Trung bình ngày, °C (°F) 21.5 23.0 24.2 24.3 25.8 26.7 27.3 28.4 29.6 28.8 25.8 22.8 25,7
Trung bình thấp, °C (°F) 14.5 16.4 18.2 19.1 20.7 22.8 24.3 25.4 25.8 23.8 19.7 16.9 20,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) 3.9 7.0 5.0 10.0 13.0 15.7 15.0 16.1 17.0 13.0 9.3 5.0 3,9
Giáng thủy mm (inch) 0.7
(0.028)
1.5
(0.059)
0.2
(0.008)
0.1
(0.004)
0.3
(0.012)
1.9
(0.075)
6.3
(0.248)
36.8
(1.449)
36.3
(1.429)
6.3
(0.248)
2.0
(0.079)
2.8
(0.11)
95,2
(3,748)
% độ ẩm 36 39 43 49 54 60 70 72 69 55 44 35 52
Số ngày giáng thủy TB

(≥ 1.0 mm)

0.2 0.3 0.0 0.0 0.0 0.3 0.8 2.6 3.0 0.7 0.2 0.3 8,3
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 232.5 220.4 260.4 270.0 282.1 240.0 238.7 254.2 228.0 260.4 243.0 217.0 2.946,7
Số giờ nắng trung bình ngày 7.5 7.8 8.4 9.0 9.1 8.0 7.7 8.2 7.6 8.4 8.1 7.0 8,1
Nguồn: Deutscher Wetterdienst[3]

Thành phố kết nghĩa[sửa|sửa mã nguồn]

Nouakchott kết nghĩa với :

Liên kết ngoài[sửa|sửa mã nguồn]

Source: https://evbn.org
Category: Địa Danh