|
STT
|
Tên nước/Vùng lãnh thổ
|
STT
|
Tên nước/Vùng lãnh thổ
|
| 1 |
Cộng hòa Albania |
88 |
Cộng hòa Hồi giáo Pakistan |
| 2 |
Cộng hòa nhân dân Angola |
89 |
Cộng hòa Panama |
| 3 |
Antigua và Barbuda |
90 |
Papua New Guinea |
| 4 |
Cộng hòa Argentina |
91 |
Cộng hòa Paraguay |
| 5 |
Cộng hòa Armenia |
92 |
Cộng hòa Peru |
| 6 |
Liên bang nước Australia |
93 |
Cộng hòa Philippines |
| 7 |
Vương quốc Bahrain |
94 |
Qatar |
| 8 |
Cộng hòa nhân dân Bangladesh |
95 |
Cộng hòa Rwanda |
| 9 |
Barbados |
96 |
Liên bang Saint Kitts và Nevis |
| 10 |
Belize |
97 |
Saint Lucia |
| 11 |
Bénin |
98 |
Saint Vincent và Grenadines |
| 12 |
Cộng hòa Bolivia |
99 |
Vương quốc Ả Rập Saudi |
| 13 |
Cộng hòa Botswana |
100 |
Cộng hòa Sénégal |
| 14 |
Cộng hòa liên bang Brasil |
101 |
Cộng hòa Sierra Leone |
| 15 |
Darussalam Brunei |
102 |
Cộng hòa Singapore |
| 16 |
Burkina Faso |
103 |
Quần đảo Solomon |
| 17 |
Cộng hòa Burundi |
104 |
Cộng hòa Nam Phi |
| 18 |
Vương quốc Campuchia |
105 |
Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka |
| 19 |
Cộng hòa Cameroon |
106 |
Cộng hòa Suriname |
| 20 |
Cộng hòa Canada |
107 |
Vương quốc Swaziland |
| 21 |
Cộng hòa Trung Phi |
108 |
Liên bang Thụy Sĩ |
| 22 |
Cộng hòa Tchad |
109 |
Trung Hoa Đài Bắc |
| 23 |
Cộng hòa Chile |
110 |
Cộng hòa thống nhất Tanzania |
| 24 |
Cộng hòa nhân dân Nước Trung Hoa |
111 |
Vương quốc Đất nước xinh đẹp Thái Lan |
| 25 |
Cộng hòa Colombia |
112 |
Cộng hòa Togo |
| 26 |
Cộng hòa Congo |
113 |
Cộng hòa Trinidad và Tobago |
| 27 |
Cộng hòa Costa Rica |
114 |
Cộng hòa Tunisia |
| 28 |
Cộng hòa Bờ Biển Ngà |
115 |
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 |
Cộng hòa Croatia |
116 |
Cộng hòa Uganda |
| 30 |
Cộng hòa Cuba |
117 |
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất |
| 31 |
Cộng hòa Dân chủ Congo |
118 |
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
| 32 |
Cộng hòa Djibouti |
119 |
Cộng hòa Uruguay |
| 33 |
Dominica ( đảo quốc ) |
120 |
Cộng hòa Venezuela |
| 34 |
Cộng hòa Dominicana |
121 |
Cộng hòa Zambia |
| 35 |
Cộng hòa Ecuador |
122 |
Cộng hòa Zimbabwe |
| 36 |
Cộng hòa Ả rập Ai Cập |
123 |
Cộng hòa Ailen |
| 37 |
Cộng hòa El Salvador |
124 |
Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen |
| 38 |
Cộng đồng châu Âu ( 27 vương quốc ) |
125 |
Cộng hòa Áo |
| 39 |
Cộng hòa các hòn đảo Fiji |
126 |
Cộng hòa Ba Lan |
| 40 |
Cộng hòa Macedonia |
127 |
Vương quốc Bỉ |
| 41 |
Cộng hòa Gabon |
128 |
Cộng hòa Bồ Đào Nha |
| 42 |
Cộng hòa Gambia |
129 |
Vương quốc Đan Mạch |
| 43 |
Gruzia |
130
|
Cộng hòa liên bang Đức |
| 44 |
Cộng hòa Ghana |
131 |
Cộng hòa Estonia |
| 45 |
Grenada |
132 |
Hà Lan |
| 46 |
Cộng hòa Guatemala |
133 |
Cộng hòa Hungary |
| 47 |
Cộng hòa Guinée |
134 |
Cộng hòa Hy Lạp |
| 48 |
Cộng hòa Guiné |
135 |
Cộng hòa Italia |
| 49 |
Cộng hòa Guyana |
136 |
Cộng hòa Latvia |
| 50 |
Cộng hòa Haiti |
137 |
Cộng hòa Litva |
| 51 |
Cộng hòa Honduras |
138 |
Đại công quốc Lúc xăm bua |
| 52 |
Đặc khu kinh tế tài chính Hồng Kông |
139 |
Cộng hòa Manta |
| 53 |
Cộng hòa Iceland |
140 |
Cộng hòa Pháp |
| 54 |
Cộng hòa Ấn Độ |
141 |
Cộng hòa Phần Lan |
| 55 |
Cộng hòa Indonesia |
142 |
Cộng hòa Séc |
| 56 |
Israel |
143 |
Cộng hòa Síp |
| 57 |
Jamaica |
144 |
Cộng hòa Slovakia |
| 58 |
Nhật Bản |
145 |
Cộng hòa Slovenia |
| 59 |
Vương quốc Jordan |
146 |
Vương quốc Tây Ban Nha |
| 60 |
Cộng hòa Kenya |
147 |
Vương quốc Thụy Điển |
| 61 |
Đại Hàn Dân Quốc |
148 |
Cộng hòa Bungary |
| 62 |
Kuwait |
149 |
Cộng hòa Rumani |
| 63 |
Cộng hòa Kyrgyzstan |
150 |
Afghanistan |
| 64 |
Vương quốc Lesotho |
151 |
Montenegro |
| 65 |
Công quốc Liechtenstein |
152 |
Samoa |
| 66 |
Đặc khu hành chính Macau |
153 |
Tonga |
| 67 |
Cộng hòa Madagascar |
154 |
Vanuatu |
| 68 |
Cộng hòa Malawi |
155 |
Yemen |
| 69 |
Malaysia |
156 |
Ukraine |
| 70 |
Cộng hòa Maldives |
157 |
Tajikistan |
| 71 |
Cộng hòa Mali |
158 |
Seychelles |
| 72 |
Cộng hòa Hồi giáo Mauritania |
159 |
Russian Federation |
| 73 |
Cộng hòa Mauritius |
160 |
Liberia |
| 74 |
Mexico |
161 |
Laos |
| 75 |
Cộng hòa Moldova |
162 |
Kazakhstan |
| 76 |
Cộng hòa nhân dân Mông Cổ |
163 |
Cabo Verde |
| 77 |
Vương quốc Maroc |
164 |
Cộng hòa Angiêri |
| 78 |
Cộng hòa Mozambique |
165 |
Cộng hòa Belarus |
| 79 |
Liên bang Myanma |
166 |
Cộng hòa Hồi giáo I ran |
| 80 |
Cộng hòa Namibia |
167 |
Cộng hòa I rắc |
| 81 |
Nepal |
168 |
Cộng hòa Li băng |
| 82 |
New Zealand |
169 |
Palestin |
| 83 |
Cộng hòa Nicaragua |
170 |
Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên |
| 84 |
Cộng hòa Niger |
171 |
Cộng hòa Uzbêkistan |
| 85 |
Cộng hòa liên bang Nigeria |
172 |
Cộng hòa Ả rập Xyri |
|
86
|
Vương quốc Na Uy |
|
|
| 87 |
Vương quốc Oman |
|
|