| STT
|
Di tích
|
Địa chỉ
|
Huyện/thành phố
|
Cấp
|
Hạng mục
|
Chú thích
|
| 1
|
Chùa Đoan Túc
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Quốc gia
|
|
|
| 2
|
Đình Tống Thỏ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Quốc gia
|
|
|
| 3
|
Từ đường họ Tống
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 4
|
Đền Quan
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 5
|
Đình Bo
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 6
|
Chùa Chanh
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 7
|
Đình, Chùa Đại Lai
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 8
|
Chùa Bồ Xuyên
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 9
|
Đình Nhân Thanh
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 10
|
Đình, Chùa Tống Vũ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 11
|
Chùa Phú Lạc
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 12
|
Đình Hiệp Trung
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 13
|
Đình Lạc Đạo
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 14
|
Chùa San
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 15
|
Miếu Vua Lãm
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 16
|
Chùa Ngái
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 17
|
Đền, Chùa Gia Lễ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 18
|
Đình, Chùa Xuân Thọ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 19
|
Đình Nam Thọ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 20
|
Chùa Keo
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 21
|
Cầu Tân Đệ
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 22
|
Biển Đồng Châu
|
|
Thành phố Thái Bình
|
Tỉnh
|
|
|
| 23
|
Miếu Bắc
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 24
|
Đình, Miếu Hậu Trung, Miếu Hậu Thượng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 25
|
Chùa Thiên Quý
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 26
|
Chùa Đọ
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 27
|
Đình, Nghè Cổ Dũng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 28
|
Đình, Chùa, Lăng Thượng Liệt
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 29
|
Đình Lưu
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 30
|
Từ đường Đào Vũ Thường
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 31
|
Từ đường Phạm Huy Quang
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 32
|
Đình, Chùa, Miếu Bình Cách
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 33
|
Làng Kháng chiến Nguyên Xá, Nghĩa trang liệt sĩ Đông Hưng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 34
|
Lăng Thái Bảo
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 35
|
Đình Kênh
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 36
|
Đền Tiên Truật
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 37
|
Đình Lịch Động
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 38
|
Đình Tàu
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 39
|
Từ đường Thượng thư Lương Quy Chính
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 40
|
Chùa Cần Tu
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Quốc gia
|
|
|
| 41
|
Đình Phú Xuân
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 42
|
Chùa Tống Khê
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 43
|
Đình, Chùa Hội Châu
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 44
|
Miếu Hội
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 45
|
Đình Bến Hòa
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 46
|
Miếu Đại Vương
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 47
|
Miếu Thái Hòa
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 48
|
Đình Hoành Từ
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 49
|
Đình An Lễ
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 50
|
Đình Phạm
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 51
|
Chùa Quán Xá
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 52
|
Chùa Lãm Khê
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 53
|
Đình Thanh Long
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 54
|
Chùa Long Bối
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 55
|
Đình Đìa
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 56
|
Đền Thánh Mẫu
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 57
|
Từ đương họ Đặng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 58
|
Miếu, Chùa Duyên Tục
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 59
|
Đình Bá Thôn
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 60
|
Đình Hưng Đạo
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 61
|
Đình Thuần Túy
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 62
|
Miếu Giàng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 63
|
Đình Hùng Việt
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 64
|
Miếu, Chùa Tầm Phương
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 65
|
Đền, Lăng Phạm Huy Đĩnh
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 66
|
Chùa Cả
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 67
|
Đình Thượng Phú
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 68
|
Đình Cố Hội
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 69
|
Đền Sảnh
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 70
|
Chùa Lan
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 71
|
Đình Sồng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 72
|
Đình Quán
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 73
|
Từ đường Phạm Đình
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 74
|
Đình Đồng Lạng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 75
|
Đình Nha
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 76
|
Từ đường Bùi Đăng
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 77
|
Đình Quốc Tuấn
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 78
|
Miếu Đại Vương
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 79
|
Từ đường Bùi Văn
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 80
|
Từ đường Vũ Gia
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 81
|
Đình Long Bối
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 82
|
Đình Phong Lôi
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 83
|
Miếu, Chùa Phong Lôi
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 84
|
Chùa Thổ Khối
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 85
|
Chùa Quài
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 86
|
Chùa Cổ Cốc
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 87
|
Chùa Bơn
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 88
|
Đình Cao Mỗ
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 89
|
Chùa Đông An
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Tỉnh
|
|
|
| 90
|
Từ đường, Lăng mộ nhà Bác học Lê Quý Đôn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 91
|
Đền Mầu Tiên La
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 92
|
Đền Buộm, Đền Rẫy, Nhà thờ Tiên Tiến
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 93
|
Đền Lưu Xá, Đền Bảo Quốc
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 94
|
Lăng tẩm Vương triều Trần
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 95
|
Đền thờ Trạng nguyên Phạm Đôn Lễ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 96
|
Đền Quốc Mẫu, Lăng, Đình Thờ Thái sư Trần Thủ Độ, Linh từ Quốc mẫu Trần Thị Dung
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 97
|
Đình, Miếu, Chùa Diệc
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 98
|
Đình Khả
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 99
|
Đình, Chùa Hú
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 100
|
Từ đường thờ TS Nguyễn Tông Quai
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 101
|
Đình, Đền Cổ Trai
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 102
|
Đình Ngừ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 103
|
Đình Thọ Phú
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 104
|
Đình Xuân Lôi
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 105
|
Đình, Đền Thanh Lãng
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Quốc gia
|
|
|
| 106
|
Đình, Chùa Hoàng Nông
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 107
|
Từ đường họ Đinh
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 108
|
Đền Vĩnh Truyền
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 109
|
Đình Phương La
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 110
|
Đình Cao Tháp
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 111
|
Cụm di tích Đình Bái, Trung Đình
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 112
|
Đình thôn Châu
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 113
|
Đình Phụng Công
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 114
|
Đình Me
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 115
|
Đình Trang
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 116
|
Đình Bổng Thôn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 117
|
Đình Hào Hú
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 118
|
Miếu Lộc Thọ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 119
|
Đền Trần
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 120
|
Đình Kiều Trai
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 121
|
Đình Làng Bùi
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 122
|
Đình Hạ Lang
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 123
|
Đình Vũ Thôn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 124
|
Đền, Đình Ngũ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 125
|
Miếu Mậu Lâm
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 126
|
Cụm Di Tích Lịch Sử Văn Hóa Miếu Chùa Thôn Chí Linh
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 127
|
Đền Khánh Lai
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 128
|
Đình Quán
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 129
|
Đình Thượng Ngàn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 130
|
Đình Tịnh Xuyên
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 131
|
Chùa Đìa
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 132
|
Đình, Miếu Tống Xuyên
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 133
|
Đình, Chùa Hợp Đông
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 134
|
Đình, Chùa Đồng Lâm
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 135
|
Đình, Chùa Hoành Mỹ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 136
|
Đình Nguộm
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 137
|
Đền Vân Đài
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 138
|
Miếu, Đền Tứ Xã
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 139
|
Đền Đồng Hàn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 140
|
Từ đường họ Trần Ích
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 141
|
Từ đường Nguyễn Văn
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 142
|
Miếu Tân Hà
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 143
|
Đình Khống
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 144
|
Đình, Miếu thôn Sòi
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 145
|
Đình Nhuệ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 146
|
Trường Vi Sỹ
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 147
|
Đình Duyên Lãng
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 148
|
Đình Thượng Lãng
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 149
|
Đền Vua Lê
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 150
|
Đình Thượng Đồng
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 151
|
Đình, Chùa Xuân Trúc
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 152
|
Chùa Phụng Công
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 153
|
Đình, Chùa, Phủ Triều Quyến
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 154
|
Đình Hiệu Phú
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 155
|
Chùa Nhân Phú
|
|
Huyện Hưng Hà
|
Tỉnh
|
|
|
| 156
|
Nhà lưu niệm Văn thân Nguyễn Mậu Kiến
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 157
|
Đình Lai Vi
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 158
|
Đền Mộ Đạo, Đền Cả
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 159
|
Nhà thờ Tứ Quận Công và Văn thân Nguyễn Năng Thế
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 160
|
Đình Thượng Phúc
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 161
|
Đình Luật Nội, Đình Luật Ngoại
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 162
|
Đền Đông Sàn
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 163
|
Cơ sỏ Xứ ủy Bắc Kỳ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 164
|
Chùa Lãng Đông
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 165
|
Đình Cả
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 166
|
Đền Tổ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 167
|
Đình Lại Trì
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 168
|
Chùa Am
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 169
|
Đình Son
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Quốc gia
|
|
|
| 170
|
Chùa Thượng Cầm
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 171
|
Đình Lạc Ấp
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 172
|
Đình Trung Lũy
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 173
|
Từ đường họ Phạm
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 174
|
Từ đường họ Phạm Văn Thôn Đại Điền
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 175
|
Đình Trà Xương Đông
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 176
|
Đình An Cơ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 177
|
Đình, Chùa Lai Thành
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 178
|
Đền Đông
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 179
|
Đình, Chùa Nam Thanh
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 180
|
Từ đường họ Bùi Xuân
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 181
|
Từ đường họ Nguyễn Phúc
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 182
|
Đình, Chùa Phú Mỹ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 183
|
Đền Vua Rộc
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 184
|
Chùa Phúc Lâm
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 185
|
Chùa Tây Phúc
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 186
|
Từ đường Phạm Văn Đê
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 187
|
Đền Bạt, Trung, Ngoại
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 188
|
Đình, Chùa Thái Công
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 189
|
Đình Sơn Trình
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 190
|
Đình Ngái
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 191
|
Đền Đông Thổ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 192
|
Từ đường Trần Ngọc Dư
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 193
|
Từ đường họ Hoàng
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 194
|
Từ đường họ Trần
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 195
|
Từ đường họ Lại
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 196
|
Chùa Thanh Quang
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 197
|
Chùa Hanh Cù
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 198
|
Đình Cao Mại Nhân
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 199
|
Đình Đa Cốc
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 200
|
Đình Hữu Triệt
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 201
|
Đình Thượng Hiền
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 202
|
Miếu Nguyệt Giám
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 203
|
Đình Đông Trà
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 204
|
Chùa Lai Vi
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 205
|
Đình Đông
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 206
|
Đền Đại Chúng
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 207
|
Từ đường Trần Đăng Quỹ
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|
| 208
|
Đình, Chùa Dương Liễu Trại
|
|
Huyện Kiến Xương
|
Tỉnh
|
|
|