bất đồng quan điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe-giarepro

Ồ, bố có hơi bất đồng quan điểm với bạn cùng phòng.

Oh, well, I had a little falling out with my roommate.

OpenSubtitles2018. v3

Bất đồng quan điểm, thưa ngài.

Opinions differ, my lord.

OpenSubtitles2018. v3

Vụ bất đồng quan điểm với Godfrey v. Kent là rất thông minh, dù sao đi nữa.

Your dissent on Godfrey v. Kent was brilliant, by the way.

OpenSubtitles2018. v3

Bất đồng quan điểm.

Difference of opinion.

OpenSubtitles2018. v3

Bất đồng quan điểm chứ không phải tranh cãi.

Airing disagreements doesn’t qualify as arguing.

OpenSubtitles2018. v3

Để làm được điều đó, họ cần đi xa hơn là một tuyên bố bất đồng quan điểm.

For that they needed to go beyond dissent.

Literature

Gia đình Jimmy cho phép có sự bất đồng quan điểm.

A hallmark of Jimmy’s family was permission to disagree.

Literature

Những cặp vợ chồng biết tôn trọng nhau thì dù bất đồng quan điểm vẫn trân trọng nhau.

Respectful spouses care about each other, even during a disagreement.

jw2019

Bạn và cha mẹ bất đồng quan điểm về cách ăn mặc?

Can’t see eye-to-eye with your parents when it comes to clothing?

jw2019

Chấp nhận bất đồng quan điểm.

Let’s agree to disagree.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù bất đồng quan điểm, họ lại có một điểm chung rất quan trọng.

But despite their differences, they had one important thing in common.

OpenSubtitles2018. v3

Đáng buồn thay, sự bất đồng quan điểm về chính trị đôi khi gây ra sự hung bạo.

Unhappily, political differences at times lead to violence.

jw2019

Không có bất đồng quan điểm

No dissent

EVBNews

Rõ là tôi và con gái bất đồng quan điểm về cái này.

Obviously, my daughter and I have a difference of opinion on the matter.

OpenSubtitles2018. v3

Những xung đột và bất đồng quan điểm vốn đã tồn tại từ trước.

The conflicts and disagreements already exist.

Literature

Thường thì họ vẫn yêu thương nhau ngay cả khi bất đồng quan điểm về một số vấn đề.

In all likelihood your parents still love each other —even though they differ in opinion on certain matters.

jw2019

cha của cậu cũng tra tấn những người bất đồng quan điểm ở kryton cũng với cùng cách như vậy.

Your father tortured his dissidents on Krypton the same exact way.

OpenSubtitles2018. v3

Do sự bất đồng quan điểm trong việc sáng tác, Ace Frehley và Peter Criss đã rời nhóm vào năm 1982.

Due to creative differences, both Criss and Frehley had departed the group by 1982.

WikiMatrix

Nhưng dần dần họ thấy bất đồng quan điểm cũng như mức độ mỗi người muốn bỏ vào việc kinh doanh.

But in time their views differed as to the extent to which each wanted to involve himself in the business.

jw2019

Hoặc không, ngành báo điều tra và sự bất đồng quan điểm sẽ trở nên khó khăn hơn ở nhiều nơi hơn.

Otherwise, dissent and investigative journalism are going to become even more difficult in even more places.

ted2019

Và điều O’Brien tin là một khi suy nghĩ này được chấp nhận, sự bất đồng quan điểm là không thể.

And what O’Brien knows is that once this thought is accepted, critical dissent is impossible.

ted2019

Khi cha mẹ bất đồng quan điểm, trẻ con sẽ phát hiện và lợi dụng tình thế”.—Anh Jesús, Tây Ban Nha.

Children can detect when their parents are not united on an issue, and they will try to take advantage of the situation.” —Jesús, Spain.

jw2019

Một tác giả khác nói: “Phần lớn Dân Ngoại Giáo Tân Thời bất đồng quan điểm với nhau trong hầu hết mọi việc”.

Says another: “Most Neo-Pagans disagree on almost everything.”

jw2019

Tôi không muốn cháu nghĩ rằng vì cha mẹ bất đồng quan điểm nên cháu có thể “chia rẽ và chiến thắng” cha mẹ.

I don’t want her to think that she can ‘divide and conquer’ by playing on our different points of view.

jw2019

Đến giữa tháng ba, một số cuộc biểu tình đã diễn ra và xuất hiện bất đồng quan điểm công khai trong quân đội.

By mid-March, several protests had occurred and there was open dissent in the army.

WikiMatrix

Source: https://evbn.org
Category: Góc Nhìn