‘vui vẻ’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
1. Vui vẻ nhá.
Have fun .
2. Chúc vui vẻ!
Bạn đang đọc: ‘vui vẻ’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Have fun with that .
3. Một màu hồng vui vẻ.
A cheerful pink .
4. Chia tay vui vẻ nhé.
Have a good breakup .
5. Học hành vui vẻ nhé.
Have a good day at school .
6. Săn bắn vui vẻ nhé.
Happy hunting, boys .
7. Chuyến đi vui vẻ không?
Enjoy your trip ?
8. Khuôn mặt trẻ trở nên vui vẻ hơn và vui vẻ hơn, chẳng cần tiết kiệm gì.
The younger face gets happier and happier, saving nothing .
9. Chúng ta đang vui vẻ mà.
We’re having a good time .
10. Hãy làm ông ta vui vẻ.
Keep him happy .
11. Chúc 1 chuyến bay vui vẻ
Have a nice flight .
12. Một tương lai vui vẻ, bất tận
A Happy, Endless Future
13. Hãy làm ông ta thật vui vẻ.
Keep him very happy .
14. Không, cậu làm cho tôi vui vẻ.
No, you’ve made me happy .
15. Tớ cóc cần vui vẻ gì ráo.
I don’t need to chill out .
16. Thứ duy nhất làm nó vui vẻ.
That was the only thing that ever made her happy .
17. Cổ vui vẻ và không phách lối.
She’s fun and she’s unpretentious .
18. Anh đã vui vẻ và dí dỏm.
I was being delightful and witty company .
19. Mặt trời khuất bóng. Mọi người vui vẻ
Everybody was happy .
20. Đông phương bách bệnh cao của Vui Vẻ.
Smiley’s Oriental cure-all .
21. Làm sao có thể vui vẻ nhịn nhục?
How is it possible to be long-suffering with joy ?
22. Thiên Tứ, chúc đêm tân hôn vui vẻ!
Tin Chi, have a wonderful wedding night !
23. “ Các cù-lao vô-số khá vui-vẻ ”
“ Let the Many Islands Rejoice ”
24. Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ nhé !
Happy Holidays !
25. Chúc # chuyến đi vui vẻ, Cô Blanc- Sec
Have a god trip, Miss Blanc- Sec
26. Cô làm gì để thấy vui vẻ Jessica?
What do you do for joy, Jessica ?
27. Chúng ta đều tới đây đễ vui vẻ.
We’re all here to have fun .
28. Em.. em chẳng gò bó và vui vẻ.
You’re … you’re spontaneous and fun .
29. Moscow sẽ rất vui vẻ và cuồng nhiệt.
Moscow will be very gay and exciting .
30. Anh, đại khái là, kiểu người vui vẻ một lần, rồi tiếp tục vui vẻ và về thể xác lẫn xúc cảm, nên…
I’m, like, a ” hit it, continue to hit it both physically and emotionally ” kind of guy, so …
31. Ballard là người vui vẻ, kín tiếng chuyên nghiệp.
Ballard’s a kind of a smiley figure. Low profile, career professional .
32. Kéo khóa mồm lại đi, ” Bữa tối vui vẻ “.
Zip it, Happy Meal .
33. Nè, giờ tớ là ” Tí Vui Vẻ ” rồi nha!
Hey, I’m Positive, remember ?
34. Làm việc vui vẻ… với cảnh sát đi nghen!
Have fun … working with the fuzz !
35. Rồi Jeff và họ đã trò chuyện vui vẻ.
A pleasant conversation ensued .
36. Và ngược lại, cậu làm cô ấy vui vẻ.
And then in return, you made her so happy .
37. Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Merry Christmas and happy New Year !
38. Cô thì được vui vẻ khoe đồ của cô:
You’re just having fun showing your :
39. 3 “ Các cù-lao vô-số khá vui-vẻ ”
3 “ Let the Many Islands Rejoice ”
40. Chúc cầu hôn vui vẻ khi thiếu cái này.
Good luck proposing without this .
41. Em ấy dường như rất tự tin và vui vẻ.
She appeared confident and happy .
42. Là lòng hảo tâm và sự lạc quan vui vẻ .
Their kindness and good cheer .
43. Nó biến Google trở thành một công ty vui vẻ.
It makes it a really fun place to work .
44. Anh đã bỏ lỡ mất bao nhiêu thứ vui vẻ.
You’re missing the fun .
45. Vui vẻ ngay bây giờ và cho đến mãi mãi
Joyful Now and Forever
46. Nếu Chernov tới, hãy ráng vui vẻ với ổng nghe.
Try to be nice to Chernov when he comes, please .
47. Rồi tôi sẽ đi con đường vui vẻ của mình.
And then I’ll be on my merry way .
48. Ta không nghĩ là đám chủ nô sẽ vui vẻ.
I don’t expect the Wise Masters to be happy .
49. Không, chúng tôi chỉ muốn có một số vui vẻ.
No, we just wanted to have some fun .
50. Video: ♪♫ Bác thợ mỏ vui vẻ yêu đời.
Video : ♪ ♫ Frosty the coal man is a jolly, happy soul .
Source: https://evbn.org
Category: Vui Vẻ


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


