Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

Lời giải Vở bài tập Toán lớp 5 trang 28, 29 Bài 21 : Ôn tập bảng đơn vị chức năng đo độ dài hay, cụ thể giúp học viên biết cách làm bài tập trong VBT Toán lớp 5 Tập 1 .

Giải Vở bài tập Toán lớp 5 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài – Cô Nguyễn Lan (Giáo viên VietJack)

Quảng cáo

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 28 Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

a ) 1 km = … … hm
1 hm = … … dam
1 dam = … … m
1 km = …. m
b ) 1 mm = … … cm
1 cm = … … m
1 cm = … … m
1 mm = … … m

Phương pháp giải
Sử dụng bảng đơn vị chức năng đo độ dài để quy đổi những số đo :

Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

Lời giải:

a ) 1 km = 10 hm
1 hm = 10 dam
1 dam = 10 m
1 km = 1000 m

b) 1mm = Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài cm

1cm = Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài m

1cm = Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài m

1mm = Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1 trang 28, 29 Bài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài m

Quảng cáo

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 29 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a ) 148 m = … … dm 89 dam = … … m
531 dm = … … cm 76 hm = … … dam
92 cm = … … mm 247 km = … … hm
b ) 7000 m = … … km 630 cm = … … dm
8500 cm = … … m 67 000 mm = … … m

Phương pháp giải
Sử dụng bảng đơn vị chức năng đo độ dài để quy đổi những số đo .

Lời giải:

a)148m = 1480 dm    89dam = 890m

531 dm = 5310 cm 76 hm = 760 dam
92 cm = 920 mm 247 km = 2470 hm
b ) 7000 m = 7 km 630 cm = 63 dm
8500 cm = 85 m 67 000 mm = 67 m

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 29 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a ) 7 km 47 m = … … mb ) 462 dm = … … m … … dm
29 m 34 cm = … … cm1372 cm = … … m … … cm
1 cm 3 mm = … … mm4037 m = … … km … … m

Quảng cáo


Phương pháp giải
Sử dụng bảng đơn vị chức năng đo độ dài để quy đổi những số đo .

Lời giải:

a ) 7 km 47 m = 7047 mb ) 462 dm = 46 m 2 dm
29 m 34 cm = 2934 cm1372 cm = 13 m 72 cm
1 cm 3 mm = 13 mm4037 m = 4 km 37 m

Vở bài tập Toán lớp 5 trang 29 Bài 4: Đường bộ từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1719km, trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường từ Huế đến Đà Nẵng dài 103km. Hỏi:

a ) Quảng đường từ TP.HN đến Thành Phố Đà Nẵng dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
b ) Quảng đường từ TP. Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Mình dài bao nhiêu ki-lô-mét ?

Phương pháp giải
– Quãng đường từ Thành Phố Hà Nội đến TP. Đà Nẵng = quãng đường từ TP.HN đến Huế + quãng đường từ Huế đến Thành Phố Đà Nẵng .
– Quãng đường từ Thành Phố Đà Nẵng đến TP Hồ Chí Minh = Đường bộ đi từ TP. Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh – Quãng đường từ Thành Phố Hà Nội đến Thành Phố Đà Nẵng .

Lời giải:

Quãng đường từ Thành Phố Hà Nội đến TP. Đà Nẵng dài :
645 + 103 = 757 ( km )
Quãng đường từ Đã Nẵng đếnThành phố Hồ Chí Minh dài :
1719 – 757 = 962 ( km )
Đáp số : a ) 757 km ; b ) 962 km .

Bài tập Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

Xem thêm những bài giải vở bài tập Toán lớp 5 hay, chi tiết cụ thể khác :

Xem thêm các bài Để học tốt Toán lớp 5 hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :

Loạt bài Giải vở bài tập Toán 5 Tập 1 và Tập 2 | Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Tập 1, Tập 2 được biên soạn bám sát nội dung VBT Toán lớp 5.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập