Giải bài: Bài toán nhiều hơn (trang 69) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo>

  • Giải bài: Bài toán ít hơn (trang 70) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Năm nay anh Hai 15 tuổi, Thu ít hơn anh Hai 7 tuổi. Hỏi năm nay Thu bao nhiêu tuổi ? Giải bài toán theo tóm tắt sau : Bé Lan cao : 95 cm Gấu bông thấp hơn : 51 cm Gấu bông cao : …. cm ?
  • Giải bài: Đựng nhiều nước, đựng ít nước (trang 71) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm. ( nhiều hơn, ít hơn hay bằng ). Đánh dấu vào chai có nhiều nước nhất. Vẽ mực nước ở ba chai để chai A có ít nước nhất, chai C có nhiều nước nhất .
  • Giải bài 31: Lít (trang 72) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Đánh dấu vào những hộp sữa đựng ít hơn 1 l. Có một bình đựng 3 l nước và một chai 1 l không có nước. Người ta đổ nước từ bình vào đầy chai. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu lít nước .
  • Giải bài: Em làm được những gì (trang 73) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo

    Số? ) Số?
    Số liền trước của 64 là ….
    Số liền sau của 99 là …..
    Số liền trước hay liền sau?
    20 là số …………… của 19.
    20 là số …………… của 21.
    Đếm nhanh.
    a) Có …. chiếc giày.
    b) Có …. đôi giày

  • Giải bài: Thực hành và trải nghiệm (trang 78) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Với hai bình không có nước, một bình chứa được 3 và một bình chứa được 5. Làm thế nào để có : a ) 2 nước ? b ) 8 nước ?
  • Giải bài: Kiểm tra (trang 79) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Nối ( theo mẫu ). Đặt tính rồi tính. 21 + 57 68 – 5 Tính. 7 + 4 = ….. 6 dm + 5 dm – 7 dm = …. 5 + 9 = ….. 12 – 3 + 9 = ….
  • Giải bài: Em giải bài toán (trang 67) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Lớp 2A có 20 bạn nữ và 15 bạn nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học viên ? Huy có 14 tờ giấy màu. Huy cho Mai 5 tờ giấy màu. Hỏi Huy còn lại bao nhiêu tờ giấy màu ?
  • Giải bài: Bảng trừ (trang 64) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết số vào chỗ chấm. a ) 11 – 5 = 11 – 1 – ….. 15 – 6 = 15 – ….. – 1 12 – 7 = 12 – 2 – ….. 16 – ….. = 16 – 6 – 2 13 – 4 = 13 – ….. – 1 17 – ….. = 17 – 7 – 2 14 – 8 = 14 – ….. – 4 18 – …. = 18 – 8 – 1 Viết số và phép tính để có bảng hoàn hảo. Vẽ số chấm tròn thích hợp vào hai tấm bìa để trống .
  • Giải bài: 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số (trang 62) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm. Số ? ( theo mẫu ) Mẫu : 14 – 6 = 14 – 4 – 2 15 – 8 = 15 – 5 – ….. 18 – 9 = 18 – …. – 1 16 – 8 = 16 – 6 – ….. 12 – 9 = 12 – 2 – ….. 17 – 8 = 17 – ….. – 1 13 – 9 = 13 – ….. – 6 Viết phép tính trừ theo tranh ( theo mẫu ) .
  • Giải bài: 13 trừ đi một số (trang 61) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm. Viết ( theo mẫu ). Mẫu : 13 – 5 = 13 – 3 – 2 = 8 13 – 4 = 13 – 3 – 1 = ….. 11 – 6 = 11 – 1 – 5 = ….. 13 – 8 = 13 – 3 – 5 = ….. 12 – 6 = 12 – 2 – 4 = ….. 13 – 7 = 13 – 3 – 4 = …… 13 – 6 = 13 – 3 – 3 = ……
  • Giải bài: 12 trừ đi một số (trang 60) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm. Viết ( theo mẫu ). Mẫu : 12 – 5 = 12 – 2 – 3 = 7 12 – 6 = 12 – 2 – ….. 12 – 4 = 12 – 2 – ….. 12 – 3 = 12 – 2 – ….. 12 – 9 = 12 – 2 – ….. 12 – 8 = 12 – 2 – ….. 12 – 7 = 12 – 2 – …..
  • Giải bài: 11 trừ đi một số (trang 59) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Viết (theo mẫu).
    Mẫu: 11 – 5 = 11 – 1 – 4 = 6
    11 – 8 = 11 – 1 – ….. = ….. 11 – 3 = 11 – 1 – …..= ……
    11 – 2 = 11 – 1 – ….. = ….. 11 – 6 = 11 – 1 – …..= ……
    11 – 7 = 11 – 1 – ….. = ….. 11 – 9 = 11 – 1 – …..= ……

  • Giải bài: Phép trừ có hiệu bằng 10 (trang 58) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 10 + 4 = ….. ….. + 7 = 17 10 + ….. = 12 14 – 4 = ….. ….. – 7 = 10 12 – ….. = 10 Nối ( theo mẫu ) để mỗi hiệu đều bằng 10. Viết dấu phép tính thích hợp ( + hay – vào ô trống )
  • Giải bài: Em làm được những gì (trang 56) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Tính nhẩm. 9 + 6 = ….. 7 + 4 = ….. 8 + 3 = ….. 6 + 5 = ….. 4 + 8 = ….. 6 + 7 = ….. 7 + 9 = ….. 5 + 8 = ….. Trên xe có 9 bạn, thêm 3 bạn nữa lên xe. Hỏi trên xe có toàn bộ bao nhiêu bạn ? Xem tranh, viết số vào chỗ chấm .
  • Giải bài: Ba điểm thẳng hàng (trang 55) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết tên ba điểm thẳng hàng ở mỗi hình vẽ sau ( theo mẫu ). Đúng ghi đ, sai ghi s .
  • Giải bài: Đường gấp khúc (trang 54) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Đo rồi viết vào chỗ chấm. Vẽ theo hướng dẫn. – Dùng thước thẳng, nối lần lượt những số theo thứ tự từ 1 đến 9 để có cây cầu .
  • Giải bài: Đường thẳng, đường cong (trang 53) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm ( đường thẳng hay đường cong ). Viết cách đọc tên đoạn thẳng, đường thẳng ( theo mẫu ). Vẽ một đoạn thẳng, một đường thẳng, một đường cong .
  • Giải bài: Bảng cộng (trang 49) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Khoanh đủ chục rồi viết tác dụng ( theo mẫu ). Viết số vào chỗ chấm. a ) 7 + 5 = 7 + ….. + 2 b ) 8 + ….. = 8 + 2 + 5 6 + 6 = 6 + ….. + 2 7 + ….. = 7 + 3 + 4 9 + 7 = 9 + ….. + 6 9 + ….. = 9 + 1 + 8 8 + 6 = 8 + ….. + 4 6 + ….. = 6 + 4 + 3
  • Giải bài: 7 cộng với một số, 6 cộng với một số (trang 47) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo

    Viết vào chỗ chấm. Tính nhẩm.
    7 + 6 = ….. 6 + 6 = ….. 7 + 8 = …..
    7 + 4 = ….. 6 + 5 = ….. 6 + 9 = …..
    Làm theo mẫu.

  • Giải bài: 8 cộng với một số (trang 46) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết vào chỗ chấm. Tính nhẩm. 8 + 7 = …. 8 + 3 = ….. 8 + 5 = ….. 8 + 6 = ….. 8 + 8 = ….. 8 + 9 = ….. Nối mỗi bảng với những con vật những bạn nuôi .
  • Giải bài: 9 cộng với một số (trang 44) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Viết số vào chỗ chấm. Tính nhẩm. 9 + 7 = ….. 9 + 3 = ….. 9 + 5 = …… 9 + 2 = …… 9 + 8 = ….. 9 + 9 = ….. 9 + 6 = ….. 9 + 4 = ….. 9 + 1 = …..
  • Giải bài: Phép cộng có tổng bằng 10 (trang 43) Vở bài tập toán 2 – Chân trời sáng tạo
    Nối ( theo mẫu ) để mỗi tổng đều bằng 10. Tính : a ) 4 + 6 + 5 = ………. b ) 3 + 7 + 6 = ………. c ) 1 + 9 + 8 = ………. d ) 8 + 2 + 3 = ………. Tìm số, biết ba số theo hàng ngang hay cột dọc đều có tổng là 10 .

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập