việc viết blog trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

Ðó là mục tiêu của việc viết blog B2B.

That is the goal of B2B blogging.

Literature

Anh cũng được biết tới trong việc viết blog.

He is also known to write a blog.

WikiMatrix

Họ hiểu việc viết blog là phương tiện mới để giao tiếp với khách hàng theo cách khác hẳn.

They understood blogging as a new medium to communicate with customers in a different way.

Literature

Bạn nên nhớ rằng việc viết blog là niên kim, và những bài đăng cũ vẫn có khả năng tạo ra đầu mối kinh doanh!

Remember that blogging is an annuity, and old posts generate leads too!

Literature

Ðiều này sẽ cho nhân viên thấy rõ giá trị của việc viết blog và tạo động lực để họ tiếp tục đều đặn đưa ra bài mới.

This will highlight for employees the value of blogging and motivate them to keep contributing regular posts.

Literature

Và đó là — đó là một trong những khoảnh khắc tôi nhận ra việc viết blog ảnh hưởng tới quan hệ của chúng ta và san phẳng thế giới này nhiều đến thế nào.

And this was one of those instances where I realized how much blogging affects our relationship, and flattening this sort of world.

QED

Vụ bắt giữ hai blogger Công giáo có ảnh hưởng, Lê Văn Sơn và Tạ Phong Tần, là điểm kết của chiến dịch sách nhiễu, câu lưu và thẩm vấn của công an đối với cả hai người về việc viết blog.

The arrests of the influential Catholic bloggers Le Van Son and Ta Phong Tan capped a police campaign of harassment, short-term detention, and interrogations against both bloggers related to their writings.

hrw.org

Chúng tôi chia thành nhiều phần nhỏ để bạn có thể nhuần nhuyễn việc viết trang blog công ty theo tốc độ của bạn.

We broke it up into small chunks so that you can master business blogging at your own pace.

Literature

Anh chàng thám tử học sinh Kibum đã quyết định điều tra vụ việcviết blog về tất cả những sự việc đã xảy ra, trở thành chủ đề nóng hổi được bàn tán nhiều nhất trong cộng đồng học sinh trung học.

The studious student Kibum decides to investigate the matter, covering the attacks on his blog, which causes them to become a hot topic within the student body.

WikiMatrix

Và cô có thể viết blog về việc qua lại với các nhân vật tai to mặt lớn?

So you can blog about rubbing shoulders with the big boys?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thể làm việc trong một môi trường như vậy”, ông đã viết trên blog để thông báo việc từ chức của mình.

I can’t operate in an environment like that,” he wrote on a blog announcing his resignation.

Literature

Trong một sự bổ sung, Kon viết trên blog về việc gặp mặt giữa ông ấy và Aronofsky trong năm 2001.

Kon noted in his blog that he had met with Aronofsky in 2001.

WikiMatrix

Ví dụ, một nhân viên marketing dành một nửa thời gian làm việc để viết và biên tập trang blog của công ty.

For example, let’s say one of your marketing team members spends half of her time writing and editing the company blog.

Literature

Việc đăng ký là bắt buộc để sở hữu, hoặc đăng bài viết trong blog.

Registration is required to own, or post in, a weblog.

WikiMatrix

Viết blog về nữ quyền là phiên bản thế kỷ 21 của việc nâng cao nhận thức.

Feminist blogging is basically the 21st century version of consciousness raising.

QED

Thảo luận những cách tham gia vào lịch sử gia đình, gồm có các công cụ như việc lập dữ liệu chỉ mục, chụp ảnh, và viết blog.

Discuss ways to become involved with family history, including tools such as indexing, photography, and blogging.

LDS

Ðào tạo người viết blog cho công ty không chỉ xoay quanh việc hướng dẫn họ cách sử dụng phần mềm sử dụng blog.

Training company bloggers is about much more than showing people how to use blogging software.

Literature

Báo The Malta Independent viết: “Đối với nhiều người, xem blog của bà là việc đầu tiên họ đã làm mỗi ngày, và cũng là việc cuối cùng.

The Malta Independent wrote that “for many people, looking up her blog was the first thing they did each day, and the last thing too.

WikiMatrix

Kể từ năm 2008, bà đã nhiều lần bị câu lưu, thẩm vấn về các việc bà làm, các mối quan hệ và nội dung các bài viết trên blog.

Since 2008, she has been detained and interrogated on numerous occasions about her activities, her associates, and the contents of her blog.

hrw.org

Vào tháng 7 năm 2009, một thời gian ngắn sau khi Super Junior kết thúc quá trình quảng bá cho album vol3 Sorry, Sorry, vài thành viên của Super Junior-M đã viết trên blog cá nhân về việc họ đã bắt đầu thu âm cho album mới của phân nhóm, và vài bài đã được hoàn tất.

In July 2009, shortly after promotions concluded for Super Junior’s third studio album Sorry, Sorry, several members of Super Junior-M wrote on their blogs that recordings of a new album for the subgroup has started, and that a few songs were already finished.

WikiMatrix

Các bạn trẻ thân mến, có lẽ lời khuyến khích của Chúa để phải “mở miệng mình ra,”9 trong thời kỳ chúng ta bao gồm luôn cả việc “sử dụng tay nữa,” để gõ lời nhắn, viết blog, và gửi bằng thư điện tử tin lành của phúc âm đến khắp thế giới!

My dear young friends, perhaps the Lord’s encouragement to “open [your] mouths”9 might today include “use your hands” to blog and text message the gospel to all the world!

LDS

Thời gian đó, Aiba vẫn chỉ là một vũ công nghiệp dư và trong blog cũ, cậu đã viết là cậu nợ TAKUYA rất nhiều về việc TAKUYA đã chỉ dạy cho Aiba những cách nhảy mới.

At that time, Aiba still was an amateur at dancing and he has stated in past blog entries that he owes a lot to Takuya, who was already an experienced dancer by then, for teaching him. they usually performed in Yoyogi Park.

WikiMatrix