Phép tịnh tiến trạm dừng thành Tiếng Anh | Glosbe
Đưa chúng tôi tới trạm dừng kế tiếp.
Take us to the next grid point.
Bạn đang đọc: Phép tịnh tiến trạm dừng thành Tiếng Anh | Glosbe
OpenSubtitles2018. v3
Chúng tôi tin rằng bọn buôn người dùng căn nhà này như một kiểu trạm dừng.
We believe the traffickers used this house as a way station of sorts.
OpenSubtitles2018. v3
Trạm dừng cuối cùng trước khi đến địa ngục.
Last stop before hell.
OpenSubtitles2018. v3
Anh không thể chỉ là một trạm dừng chân, Claire,
I can’t be just a pit stop, Claire,
OpenSubtitles2018. v3
Và bây giờ chuyến tàu đang sắp đến trạm dừng thứ 3 trên tuyến số 6
So the train is now pulling into the third stop along the 6 line .
QED
Trạm dừng chức năng giống như một hình ảnh nói chuyện trong phòng GKART.
Pit stop functions like a graphic chat room in GKART.
WikiMatrix
Không, nhưng điều mà cô đang miêu tả nghe như một trạm dừng nghỉ ngơi.
No, but what you’re describing sounds more like a halfway house.
OpenSubtitles2018. v3
Tôi đã tra được đó là một bốt điện thoại công cộng ở trạm dừng tại Pikesville.
I traced it to a payphone at a rest stop in Pikesville.
OpenSubtitles2018. v3
Có 1 trạm dừng cách 1 dặm hướng Nam.
There’s a rest stop about a mile south.
OpenSubtitles2018. v3
Quán Ăn tối lmperial và Trạm dừng xe tải, Xa lộ 61, phía Bắc điểm giao L-20.
Imperial Diner and Truck Stop, Highway 61, just north of the I-20 junction.
OpenSubtitles2018. v3
Tới trạm dừng của tôi rồi.
This is my stop.
OpenSubtitles2018. v3
Nó là một trong những trạm dừng được biết đến trên con đường tơ lụa
It was one of the stop over points in the silk road .
QED
Trạm dừng đầu tiên tại các nước Đông Phương là Hồng Kông.
Our first port of call in the Orient was Hong Kong.
jw2019
Xem thêm: Top 9 nước biển mới nhất năm 2022
Và đây là trạm dừng đầu tiên trên tuyến.
And this is the first stop along the line .
QED
Sy-ra-cu-sơ—Một trạm dừng trong chuyến đi của Phao-lô
Syracuse —A Stopover on Paul’s Voyage
jw2019
Nó bị thổi tung thành từng mảnh tại một trạm dừng.
It was blown to pieces at a rest stop.
OpenSubtitles2018. v3
Khi xe chuẩn bị dừng cách trạm dừng khoảng 3m, bạn cứ như đang ở tù.
And if the bus is going to stop and it’s three yards away from the bus stop, you’re just a prisoner .
QED
Nói cho tôi biết ba thứ về bạn trước khi đến trạm dừng kế.
Tell me three things about yourself before the next stop.
ted2019
Trông giống một kiểu trạm dừng giữa đường cho người nhập cư không giấy tờ.
Looks like some sort of way station for undocumented immigrants.
OpenSubtitles2018. v3
Nơi này, xem nó là nhà hay chỉ là trạm dừng tạm?
This place, is it home or just a stop along the way?
OpenSubtitles2018. v3
Chuyến du hành của anh Benjamin Barton vào năm 1905 có khoảng 170 trạm dừng
Benjamin Barton’s 1905 itinerary had some 170 stops
jw2019
Nó quay tiếp hết 4 trạm dừng tiếp theo.
So the video won’t show everything.
ted2019
Tôi e cửa hàng của cậu là trạm dừng đầu tiên.
I’m afraid your place was the first stop.
OpenSubtitles2018. v3
Quá trễ, bởi vì đó là trạm dừng tiếp theo trong cái tour của chúng ta.
Too bad,’cause that’s the next stop on our little tour.
OpenSubtitles2018. v3
Trạm dừng đầu tiên của chúng tôi là một nhà tù ở Iráklion.
Our first stop was a prison in Iráklion.
jw2019
Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


