Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn Toán các năm.pdf (Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia) | Tải miễn phí
Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn Toán các năm
267
4 MB
146
1 k
4.6 (
8 lượt)
Bạn đang đọc: Tổng hợp đề thi THPT Quốc gia môn Toán các năm.pdf (Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia) | Tải miễn phí
2674 MB146
Nhấn vào bên dưới để tải tài liệu
Xem thêm: Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 Tập 2 trang 37, 38, 39, 40, 41 Ôn tập giữa học kỳ 2 | Kết nối tri thức
Đang xem trước 10 trên tổng 267 trang, để tải xuống xem vừa đủ hãy nhấn vào bên trên
Chủ đề tương quan
Tài liệu tương tự
Nội dung
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN
ĐỀ THI TRUNG HỌC QUỐC GIA
TỪ NĂM 2017-2020
Môn
Toán
Năm – 2020
MỤC LỤC
NĂM HỌC 2016-2017
3
1
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 1 NĂM 2017
3
2
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 2 NĂM 2017
7
3
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 3 NĂM 2017
11
4
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 101 NĂM 2017
15
5
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 102 NĂM 2017
19
6
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 103 NĂM 2017
23
7
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 104 NĂM 2017
27
NĂM HỌC 2017-2018
30
8
ĐỀ MINH HỌA NĂM 2018
30
9
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 101 NĂM 2018
34
10
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 102 NĂM 2018
38
11
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 103 NĂM 2018
42
12
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ 104 NĂM 2018
46
NĂM HỌC 2018-2019
50
13
ĐỀ MINH HỌA NĂM 2019
50
14
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ ĐỀ 101 NĂM 2019
54
15
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ ĐỀ 102 NĂM 2019
58
16
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ ĐỀ 103 NĂM 2019
62
2
ĐỀ CHÍNH THỨC-MÃ ĐỀ 104 NĂM 2019
66
NĂM HỌC 2019-2020
70
18
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 1 NĂM 2020
70
19
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 2 NĂM 2020
74
20
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 1-MÃ ĐỀ 101 NĂM 2020
77
21
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 1-MÃ ĐỀ 102 NĂM 2020
81
22
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 1-MÃ ĐỀ 103 NĂM 2020
84
23
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 1-MÃ ĐỀ 104 NĂM 2020
88
24
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 101 NĂM 2020
91
25
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 102 NĂM 2020
95
26
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 103 NĂM 2020
98
27
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 104 NĂM 2020
101
28
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 105 NĂM 2020
105
29
ĐỀ CHÍNH THỨC-LẦN 2-MÃ ĐỀ 106 NĂM 2020
108
17
3
D Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại
x = 1.
NĂM HỌC 2016-2017
1
Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 −
3x + 2.
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 1 NĂM 2017
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM 2017
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 1
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
A yCĐ = 4.
C yCĐ = 0.
B yCĐ = 1.
D yCĐ = −1.
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
đoạn [2; 4].
Câu 1.
Đường cong trong hình
bên là đồ thị của một
hàm số trong bốn hàm
số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D
dưới đây. Hỏi hàm số đó
là hàm số nào?
A y = − x2 + x − 1.
C y = x3 − 3x + 1.
y
A min y = 6.
B min y = −2.
C min y = −3.
D min y =
[2;4]
[2;4]
x
B y = − x3 + 3x + 1.
D y = x4 − x2 + 1.
x2 + 3
trên
x−1
[2;4]
[2;4]
19
.
3
Câu 7. Biết rằng đường thẳng y = −2x + 2 cắt đồ thị
hàm số y = x3 + x + 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x◦ ; y◦ )
là tọa độ của điểm đó. Tìm y◦ .
A y◦ = 4.
C y◦ = 2.
B y◦ = 0.
D y◦ = −1.
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho
4
2
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có lim = 1 và lim = đồ thị của hàm số y = x + 2mx + 1 có ba điểm cực trị
x →+∞
x →−∞
tạo thành một tam giác vuông cân.
−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1
.
A m = −√
B m = −1.
3
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
9
1
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận
.
C m= √
D m = 1.
3
ngang.
9
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao
các đường thẳng y = 1 và y = −1.
x+1
có hai đường
cho đồ thị của hàm số y = √
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là
mx2 + 1
tiệm cận ngang.
các đường thẳng x = 1 và x = −1.
Câu 3. Hỏi hàm số y = 2×4 + 1 đồng biến trên khoảng
nào?
Å
ã
1
A −∞; − .
B (0; +∞).
2ã
Å
1
D (−∞; 0).
C − ; +∞ .
2
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu
cầu đề bài.
B m < 0.
C m = 0.
D m > 0.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R Câu 10. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm.
Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
và có bảng biến thiên:
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x
x −∞
+∞
0
1
(cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để
0
được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được
+
−
+
y
0
có thể tích lớn nhất.
+∞
0
y
−∞
−1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị.
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ
nhất bằng −1.
Đề thi THQG 2017-2020
A x = 6.
Những nẻo đường phù sa
B x = 3.
C x = 2.
D x = 4.
Trang 4
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao Câu 19. Đặt a = log2 3, b = log5 3. Hãy biểu diễn
tan x − 2
log6 45 theo a và b.
cho hàm số y =
đồng biến trên khoảng
tan
x
−
m
π
a + 2ab
2a2 − 2ab
.
0;
.
.
A log6 45 =
B log6 45 =
4
ab
ab
a + 2ab
2a2 − 2ab
A m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2.
C log6 45 =
.
D log6 45 =
.
ab + b
ab + b
B m ≤ 0.
Câu 20. Cho hai số thực a và b, với 1 < a < b. Khẳng
C 1 ≤ m < 2.
định nào dưới đây là khẳng định đúng?
D m ≥ 2.
Câu 12. Giải phương trình log4 (x − 1) = 3.
A x = 63.
B x = 65.
C x = 80.
D x = 82.
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y = 13x .
A y0 = x · 13x−1 .
B y0 = 13x · ln 13.
13x
.
C y0 = 13x .
D y0 =
ln 13
Câu 14. Giải bất phương trình log2 (3x − 1) > 3.
1
< x < 3.
3
10
C x < 3.
D x>
.
3
Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y = log2 (x2 −
2x − 3).
A x > 3.
A
B
C
D
D
D
D
D
B
= (−∞; −1] ∪ [3; +∞).
= [−1; 3].
= (−∞; −1) ∪ (3; +∞).
= (−1; 3).
2
A loga b < 1 < logb a.
C logb a < loga b < 1.
B 1 < loga b < logb a.
D logb a < 1 < loga b.
Câu 21. Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu
đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho
ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày
vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách
nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như
nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày
vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả
cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết
rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian
ông A hoàn nợ.
100.(1, 01)3
(triệu đồng).
3
3
(1, 01)
B m=
(triệu đồng).
(1, 01)3 − 1
100 × 1, 03
C m=
(triệu đồng).
3
3
120.(1, 12)
D m=
(triệu đồng).
(1, 12)3 − 1
A m=
Câu 16. Cho hàm số f (x) = 2x .7x. Khẳng định nào sau
Câu 22. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn
đây là khẳng định sai?
xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
A f (x) < 1 ⇔ x + x2 log2 7 < 0.
bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và hai đường thẳng
B f (x) < 1 ⇔ x ln 2 + x2 ln 7 < 0.
x = a, x = b (a < b), xung quanh trục Ox.
2
C f (x) < 1 ⇔ x log7 2 + x < 0.
Zb
Zb
D f (x) < 1 ⇔ 1 + x log2 7 < 0.
2
A V = π f (x) dx.
B V=
f 2 (x) dx.
Câu 17. Cho các số thực dương a, b, với a 6= 1. Khẳng
định nào sau đây là khẳng định đúng?
A
B
C
D
1
loga2 (ab) = loga b.
2
loga2 (ab) = 2 + 2 loga b.
1
loga2 (ab) = loga b.
4
1 1
loga2 (ab) = + loga b.
2 2
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y =
1 − 2(x + 1) ln 2
.
22x
1 + 2(x + 1) ln 2
B y0 =
.
22x
1 − 2(x + 1) ln 2
C y0 =
.
2
2x
1 + 2(x + 1) ln 2
D y0 =
.
2
2x
A y0 =
Đề thi THQG 2017-2020
a
C V=π
Zb
a
x+1
.
4x
a
f (x) dx.
D V=π
Zb
| f (x)| dx.
a
Câu
√ 23. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)
2x − 1.
Z
√
2
A
f (x) dx = (2x − 1) 2x − 1 + C.
3
Z
√
1
B
f (x) dx = (2x − 1) 2x − 1 + C.
3
Z
√
1
C
f (x) dx = − (2x − 1) 2x − 1 + C.
3
Z
√
1
D
f (x) dx = (2x − 1) 2x − 1 + C.
2
=
Câu 24. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì
người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v(t) = −5t + 10(m/s), trong
đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
Những nẻo đường phù sa
Trang 5
đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng Câu 32. Cho số phức z = 2 + 5i. Tìm số phức w =
iz + z.
hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A w = 7 − 3i.
B w = −3 − 3i.
B 2m.
C 10m.
D 20m.
A 0,2m.
C w = 3 + 7i.
D w = −7 − 7i.
Câu 25. Tính tích phân I =
Zπ
Câu 33. Kí hiệu z1, z2, z3 và z4 là bốn nghiệm phức của
phương trình z4 − z2 − 12 = 0.
Tính tổng T = |z1 | + |z2 | + |z3 | + |z4 |.
√
A T = 4.
B T = 2 3.
√
√
C 4 + 2 3.
D T = 2 + 2 3.
cos3 x. sin x dx.
0
1
A I = − π4.
4
C I = 0.
B I = −π 4 .
1
D I=− .
4
Câu 26. Tính tích phân I =
Ze
Câu 34. Cho các số phức z thỏa mãn |z| = 4. Biết
rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w =
(3 + 4i)z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của
đường tròn đó.
x ln x dx
1
A r = 4.
e2 − 2
.
2
e2 − 1
.
D I=
4
1
.
2
e2 + 1
.
C I=
4
A I=
B I=
Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = x3 − x và đồ thị hàm số y = x − x2 .
A
37
.
12
B
9
.
4
C
81
.
12
D 13.
Câu 28. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y = 2(x − 1)e x, trục tung và trục hoành. Tính
thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
(H) xung quanh trục Ox.
A V = 4 − 2e.
C V = e2 − 5.
B V = (4 − 2e)π.
D V = (e2 − 5)π.
Câu 29. Cho số phức z = 3 − 2i. Tìm phần thực và
phần ảo của số phức z̄
A
B
C
D
Phần thực bằng −3 và Phần ảo bằng −2i.
Phần thực bằng −3 và Phần ảo bằng −2.
Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i.
Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2.
Câu 30. Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i. Tính
môđun của số phức z1 + z2
√
√
A |z1 + z2 | = 13.
B |z1 + z2 | = 5.
C |z1 + z2 | = 1.
D |z1 + z2 | = 5.
Câu 31.
Cho số phức z thỏa mãn (1 +
i)z = 3 − i. Hỏi điểm biểu diễn
của z là điểm nào trong các điểm
M, N, P, Q ở hình bên?
A Điểm P.
B Điểm Q.
C Điểm M.
D Điểm N.
C r = 20.
D r = 22.
Câu 35. Tính thể tích V của
√ khối lập phương
0
0
0
0
0
ABCD.A B C D, biết AC = a 3.
√
3 6a3
3
A V=a .
B V=
.
4
√
1
C V = 3 3a3 .
D V = a3 .
3
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD
là hình vuông cạnh √
a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp
S.ABCD.
√ 3
√ 3
2a
2a
A V=
B V=
.
.
6
√4 3
√
2a
C V = 2a3 .
D V=
.
3
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD
đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a
và AD = 4a. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm
các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện
A.MNP.
7
A V = a3 .
B V = 14a3 .
2
28 3
C V=
a .
D V = 7a3 .
3
Câu 38. Cho hình√
chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh bằng 2a. Tam giác SAD cân tại S và mặt
bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích
4
khối chóp S.ABCD bằng a3. Tính khoảng cách h từ B
3
đến mặt phẳng (SCD).
2
4
B h = a.
a.
3
3
8
3
C h = a.
D h = a.
3
4
Câu 39. Trong không gian,
cho
tam
giác
ABC vuông
√
tại A, AB = a và AC = 3a. Tính độ dài đường sinh `
của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung
quanh trục AB.
√
A ` = a.
B ` = 2a.
√
C ` = 3a.
D ` = 2a.
A h=
y
N
M
x
N
Đề thi THQG 2017-2020
B r = 5.
Q
Những nẻo đường phù sa
Trang 6
Câu 40. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50
cm × 240 cm, người ta làm các thùng đựng nước hình
trụ có chiều cao bằng 50 cm, theo hai cách sau (xem
hình minh họa dưới đây):
B I(1; −2; −1) và R = 3.
C I(−1; 2; 1) và R = 9.
D I(1; −2; −1) và R = 9.
• Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
phẳng (P) : 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; −2; 3).
quanh của thùng.
Tính
khoảng cách d từ A đến (P).
• Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng
5
5
nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh
A d= .
B d=
.
của một thùng.
9
29
√
5
5
Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và
C d= √ .
D d=
.
3
29
V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2.
V
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Tính tỉ số 1 .
y−2
x − 10
V2
=
=
đường thẳng ∆ có phương trình
5
1
z+2
. Xét mặt phẳng (P) : 10x + 2y + mz + 11 = 0,
1
m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt
phẳng (P) vuông góc với đường thẳng ∆.
A m = −2.
C m = −52.
B m = 2.
D m = 52.
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai
điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của mặt
phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng
AB.
1
V1
= .
V2
2
V1
= 2.
C
V2
A
V1
= 1.
V2
V
D 1 = 4.
V2
B
Câu 41. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD
có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục
MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp
của hình trụ đó.
A Stp = 4π.
C Stp = 6π.
B Stp = 2π.
D Stp = 10π.
A
B
C
D
x + y + 2z − 3 = 0.
x + y + 2z − 6 = 0.
x + 3y + 4z − 7 = 0.
x + 3y + 4z − 26 = 0.
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P) : 2x + y +
2z + 2 = 0. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo
giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1. Viết
phương trình của mặt cầu (S).
A
B
C
D
(S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2
(S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2
(S): (x − 2)2 + (y − 1)2 + (z − 1)2
(S): (x − 2)2 + (y − 1)2 + (z − 1)2
= 8.
= 10.
= 8.
= 10.
Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính
thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
√
√
điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có phương trình:
5 15π
5 15π
A V=
.
B V=
.
x−1
y
z+1
18
54
√
=
=
. Viết phương trình đường thẳng
1
1
2
4 3π
5π
.
.
C V=
D V=
∆ đi qua A, vuông góc và cắt d.
27
3
x−1
y
z+2
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
A ∆:
= =
.
1
1
1
phẳng (P) : 3x − z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một
x−1
y
z+2
vectơ pháp tuyến của (P)?
B ∆:
= =
.
1
1
−1
x−1
y
z−2
A n#»4 = (−1; 0; −1).
B n#»1 = (3; −1; 2).
C ∆:
= =
.
2
2
1
C n#»3 = (3; −1; 0).
D n#»2 = (3; 0; −1).
x−1
y
z−2
D ∆:
=
=
.
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
1
−3
1
cầu (S) : (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 1)2 = 9. Tìm tọa độ Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn
tâm I và tính bán kính R của (S).
điểm A(1; ˘2; 0), B(0; ˘1; 1), C(2; 1; ˘1) và D(3; 1; 4). Hỏi có
A I(−1; 2; 1) và R = 3.
tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
Đề thi THQG 2017-2020
Những nẻo đường phù sa
Trang 7
A 1 mặt phẳng.
C 7 mặt phẳng.
B 4 mặt phẳng.
D Có vô số mặt phẳng.
————Hết————
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
C
12.
B
23.
B
34.
C
45.
C
2.
C
13.
B
24.
C
35.
A
46.
B
2
3.
B
14.
A
25.
C
36.
D
47.
A
4.
D
15.
C
26.
C
37.
D
48.
D
5.
A
16.
D
27.
A
38.
B
49.
B
6.
A
17.
D
28.
D
39.
D
50.
C
7.
C
18.
A
29.
D
40.
C
8.
B
19.
C
30.
A
41.
A
9.
D
20.
D
31.
B
42.
B
10.
C
21.
B
32.
B
43.
D
11.
A
22.
A
33.
C
44.
A
Câu 4. Cho hàm số y = x3 − 2x2 + x + 1. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
Å
ã
1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
;1 .
Å3
ã
1
B Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;
.
ã 3
Å
1
C Hàm số đồng biến trên khoảng
;1 .
3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) xác định trên R \ {0}, liên
tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như
sau.
x
−∞
+∞
0
1
y0
−
+
+∞
0
−
2
y
−∞
−1 − ∞
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao
cho phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân
biệt.
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 2 NĂM 2017
A [−1; 2].
C (−1; 2].
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM 2017
ĐỀ MINH HỌA-LẦN 2
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 6. Cho hàm số y =
đúng ?
Câu 1. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng
2x + 1
của đồ thị hàm số y =
?
x+1
A x = 1.
C y = 2.
A
B
C
D
B (−1; 2).
D (−∞; 2].
x2 + 3
. Mệnh đề nào dưới đây
x+1
Cực tiểu của hàm số bằng −3.
Cực tiểu của hàm số bằng 1.
Cực tiểu của hàm số bằng −6.
Cực tiểu của hàm số bằng 2.
B y = −1.
D x = −1.
1
Câu 7. Một vật chuyển động theo quy luật s = − t3 +
2
2
Câu 2. Đồ thị của hàm số y = x4 − 2x2 + 2 và đồ thị 9t, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt
của hàm số y = − x2 + 4 có tất cả bao nhiêu điểm đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời
chung?
gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn
nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A 0.
B 4.
C 1.
D 2.
Câu 3.
Cho hàm số y = f (x) xác
định, liên tục trên đoạn [−2; 2]
và có đồ thị là đường cong
trong hình vẽ bên. Hàm số f (x)
đạt cực đại tại điểm nào dưới
đây?
A x = 2.
B x = −1.
C x = 1.
D x = 2.
y
4
O
−2 −1
−4
B 30(m/s).
D 54(m/s).
Câu 8. Tìm tất√cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2x − 1 − x2 + x + 3
y=
x2 − 5x + 6
2
−2
Đề thi THQG 2017-2020
A 216(m/s).
C 400(m/s).
x
1
2
A x = −3 và x = −2.
C x = 3 và x = 2.
B x = −3.
D x = 3.
Câu 9. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực
m để hàm số y = ln(x2 + 1) − mx + 1 đồng biến trên
khoảng (−∞; +∞)
A (−∞; −1].
C [−1; 1].
Những nẻo đường phù sa
B (−∞; −1).
D [1; +∞).
Trang 8
Câu 10. Biết M(0; 2), N(2; −2) là các điểm cực trị của Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d. Tính giá trị của log 1 (x + 1) < log 1 (2x − 1).
2
2
hàm số tại x = −2.
B S = (−∞; 2).
A S = (2;
ã
Å +∞).
A y(−2) = 2.
B y(−2) = 22.
1
C S=
;2 .
D S = (−1; 2).
C y(−2) = 6.
D y(−2) = −18.
2
Câu 11.
Câu
=
Ä 18.√Tính ä đạo hàm của hàm số y
ln 1 + x + 1 .
Cho hàm số y =
y
3
2
ax + bx + cx + d có
1
đồ thị như hình vẽ
Ä
ä.
A y0 = √
√
2 x+1 1+ x+1
bên. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
1
√
B y0 =
.
O
x
1+ x+1
1
Ä
ä.
C y0 = √
√
x+1 1+ x+1
2
A a < 0, b > 0, c > 0, d < 0.
Ä
ä.
D y0 = √
√
x
+
1
1
+
x
+
1
B a < 0, b < 0, c > 0, d < 0.
C a < 0, b < 0, c < 0, d > 0.
Câu 19.
D a < 0, b > 0, c < 0, d < 0.
Cho ba số thực dương
y = bx
y
a,
b,
c
khác
1.
Đồ
thị
các
Câu 12. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào
hàm số y = a x, y = b x ,
dưới đây đúng ?
y = c x được cho trong
B ln(ab) = ln a. ln b.
A ln(ab) = ln a + ln b.
hình vẽ bên. Mệnh đề nào
y = ax
y = cx
a
ln a
a
dưới đây đúng?
C ln =
.
D ln = ln b − ln a.
b
ln b
b
Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 3x−1 = 27.
A x = 9.
B x = 3.
C x = 4.
x
O
D x = 10.
A a < b < c.
B a < c < b.
Câu 14. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng
thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).2t ,
C b < c < a.
D c < a < b.
trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là
Câu 20. Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để
số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì phương trình 6x + (3 − m)2x − m = 0 có nghiệm thuộc
số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, khoảng (0; 1).
kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con
A [3; 4].
B [2; 4].
C (2; 4).
D (3; 4).
?
A 48 phút.
C 7 phút.
B 19 phút.
Câu 21. Xét các số thực a, b thỏa mãn a > b > 1. Tìm
giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P = log2a (a2 ) +
D 12 phút.
b
a
» p √
4
3
3
log
.
b b
Câu 15. Cho biểu thức P = x. x2. x3, với x > 0.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Pmin = 19.
B Pmin = 13.
13
1
A P = x2.
B P = x 24 .
C Pmin = 14.
D Pmin = 15.
1
C P = x4.
2
D P = x3.
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos 2x.
Câu 16. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào
1
A
f (x)dx = sin 2x + C.
dưới đây đúng ?
2
Z
Ç
å
1
3
2a
B
f (x)dx = − sin 2x + C. .
A log2
= 1 + 3log2 a − log2 b.
2
Z
b
Ç
å
C
f
(x)dx
=
2
sin
2x + C. .
2a3
1
Z
B log2
= 1 + log2 a − log2 b.
b
3
f (x)dx = −2 sin 2x + C.
D
Ç
å
3
2a
C log2
= 1 + 3log2 a + log2 b.
Câu 23. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2],
b
Ç
å
f (1) = 1 và f (2) = 2.
Z 2
2a3
1
D log2
= 1 + log2 a + log2 b.
Tính
I
=
f 0 (x)dx
b
3
1
Z
Đề thi THQG 2017-2020
Những nẻo đường phù sa
Trang 9
B I = −1.
7
D I= .
2
A I = 1.
C I = 3.
Câu 29.
Câu 24. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) =
và F(2) = 1. Tính F(3).
A F(3) = ln 2 − 1.
1
C F(3) = .
2
Câu 25. Cho
1
x−1
−1
B F(3) = ln 2 + 1.
7
D F(3) = .
4
1
2
O
−2
−3
f (x) dx = 16. Tính tích phân I =
f (2x) dx.
0
B I = 8.
Câu 26. Biết I =
Z4
3
C I = 16.
D I = 4.
dx
= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5, với
x2 + x
a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c.
A S = 6.
C S = −2.
Câu 27.
y
S2
S1
O
2
ln 4.
3
8
C k = ln .
3
Câu 28.
A k=
Ông An có một
mảnh
vườn
hình Elip có
độ dài trục lớn
bằng 16m và
độ dài trục bé
bằng10m. Ông
x
k ln 4
B k = ln 2.
Đề thi THQG 2017-2020
Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.
Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
Câu 30. Tìm số phức liên hợp của số phức z = i(3i +
1).
A z = 3 − i.
C z = 3 + i.
B z = −3 + i.
D z = −3 − i .
Câu 32. Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương
của phương trình 4z2 − 16z + 17 = 0. Trên mặt phẳng
tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số
phức w = iz0 ?
Å
ã
Å
ã
1
1
A M1
;2 .
B M2 − ; 2 .
Å2
Å 2ã
ã
1
1
C M3 − ; 1 .
D M4
;1 .
4
4
Câu 33. Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn
(1 + i)z + 2z = 3 + 2i. Tính P = a + b.
1
.
2
C P = −1.
A P=
D k = ln 3.
B P = 1.
1
D P=− .
2
√
Câu 34. Xét số phức z thỏa mãn (1 + 2i)|z| =
2 + i. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
8m
10
−
z
3
B |z| > 2.
< |z| < 2.
2
1
1
3
C |z| < .
D
< |z| < .
2
2
2
Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều
cạnh 2a và thể tích bằng a3. Tính chiều cao h của hình
chóp đã cho.
√
√
3a
3a
A h=
B h=
.
.
2
√6
√
3a
C h=
.
D h = 3a.
3
A
muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục
bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh
phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m2. Hỏi ông An cần
bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền
được làm tròn đến hàng nghìn).
A 7.862.000 đồng.
C 7.128.000 đồng.
A
B
C
D
M
Câu 31. Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(2 − i) +
13i = 1.
√
A |z| = 34.
B |z| = 34.
√
√
5 34
34
C |z| =
.
D |z| =
.
3
3
B S = 2.
D S = 0.
Cho hình thang cong (H)
giới hạn bởi các đường
y = ex, y = 0, x = 0,
x = ln 4. Đường thẳng
x = k (0 < k < ln 4)
chia (H) thành hai phần
có diện tích là S1 và S2
như hình vẽ bên. Tìm k
để S1 = 2S2 .
x
3
−4
Z4
A I = 32.
y
−1
0
Z2
Điểm M trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn của số phức z.
Tìm phần thực và phần ảo của
số phức z.
B 7.653.000 đồng.
D 7.826.000 đồng.
Những nẻo đường phù sa
Trang 10
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


