Trả lời phần câu hỏi ôn tập chương 1 phần Đại số trang 46 SGK toán 7 tập 1>

Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn

Câu 1

Nêu ba cách viết của số hữu tỉ \(\dfrac{-3}5\) và biểu diễn số hữu tỉ đó trên trục số.

Lời giải chi tiết:

– Ba cách viết số hữu tỉ \ ( \ dfrac { { – 3 } } { 5 } \ ) là : \ ( \ dfrac { { – 6 } } { { 10 } } ; \ dfrac { { – 9 } } { { 15 } } ; \ dfrac { { – 12 } } { { 20 } } \ )
– Biểu diễn số hữu tỉ \ ( \ dfrac { { – 3 } } { 5 } \ ) trên trục số :
Vì \ ( – 1 < \ dfrac { { - 3 } } { 5 } < 0 \ ) nên ta chia đoạn thẳng đơn vị chức năng ( đoạn từ điểm 0 đến điểm – 1 ) thành năm phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị chức năng mới thì đơn vị chức năng mới bằng \ ( \ dfrac { 1 } { 5 } \ ) đơn vị chức năng cũ . Lấy \ ( 3 \ ) đơn vị chức năng mới về bên trái điểm \ ( 0 \ ) ta được điểm \ ( M \ ) trình diễn số hữu tỉ \ ( \ dfrac { - 3 } { 5 } \ )

Câu 2

Thế nào là số hữu tỉ dương ? Số hữu tỉ âm ?
Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm ?

Lời giải chi tiết:

– Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
– Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Câu 3

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác lập như thế nào ?

Lời giải chi tiết:

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ \ ( x \ ) là khoảng cách từ điểm \ ( x \ ) tới điểm \ ( 0 \ ) trên trục số .
Kí hiệu \ ( | x | \ ).

Câu 4

Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số ít hữu tỉ .

Lời giải chi tiết:

Lũy thừa bậc \ ( n \ ) ( \ ( n \ ) là số tự nhiên lớn hơn \ ( 1 \ ) ) của 1 số ít hữu tỉ \ ( x \ ) là tích của \ ( n \ ) thừa số bằng \ ( x \ ) .
\ ( { x ^ n } = \ underbrace { x \ ldots x } _ { n \ ; thừa \ ; số } \ ) ( \ ( x ∈ \ mathbb Q., n ∈ \ mathbb N, n > 1 \ ) )

Câu 5

Viết công thức :
– Nhân hai lũy thừa cùng cơ số .
– Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0 .
– Lũy thừa của một lũy thừa .
– Lũy thừa của một tích .
– Lũy thừa của một thương .

Lời giải chi tiết:

– Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :
\ ( { x ^ m }. { x ^ n } = { x ^ { m + n } } \ ) ( \ ( x ∈ \ mathbb Q., m, n ∈ \ mathbb N \ ) )

– Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:

\ ( { x ^ m } : { x ^ n } = { x ^ { m – n } } \ ) ( \ ( x ≠ 0, m ≥ n \ ) )
– Lũy thừa của một lũy thừa :
\ ( { \ left ( { { x ^ m } } \ right ) ^ n } = { x ^ { m. n } } \ )
– Lũy thừa của một tích : \ ( ( x. y ) ^ n = x ^ n. y ^ n \ )
– Lũy thừa của một thương : \ ( { \ left ( { \ dfrac { x } { y } } \ right ) ^ n } = \ dfrac { { { x ^ n } } } { { { y ^ n } } } \, \, \ left ( { y \ ne 0 } \ right ) \ )

Câu 6

Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ? Cho ví dụ .

Lời giải chi tiết:

Thương của phép chia số hữu tỉ \ ( x \ ) cho số hữu tỉ \ ( y \, ( y ≠ 0 ) \ ) gọi là tỉ số của hai số \ ( x \ ) và \ ( y, \ ) kí hiệu là \ ( \ dfrac { x } y \ ) hay \ ( x : y \ )
Ví dụ : \ ( \ dfrac { 1 } { 3 } : \ dfrac { { – 5 } } { 4 } = \ dfrac { 1 } { 3 }. \ dfrac { { – 4 } } { 5 } \ ) \ ( = \ dfrac { { – 4 } } { { 15 } } \ )

Câu 7

Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu đặc thù cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức bộc lộ đặc thù của dãy tỉ số bằng nhau .

Lời giải chi tiết:

– Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai số \ ( \ dfrac { a } { b } = \ dfrac { c } { d } \ ) ( \ ( a, d \ ) gọi là ngoại tỉ ; \ ( c, b \ ) gọi là trung tỉ )
– Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức : Nếu \ ( \ dfrac { a } { b } = \ dfrac { c } { d } \ ) thì \ ( ad = bc \ ) .
– Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
Từ dãy tỉ số bằng nhau \ ( \ dfrac { a } { b } = \ dfrac { c } { d } = \ dfrac { e } { f } \ ) ta suy ra :
\ ( \ dfrac { a } { b } = \ dfrac { c } { d } = \ dfrac { e } { f } = \ dfrac { { a + c + e } } { { b + d + f } } = \ dfrac { { a – c + e } } { { b – d + f } } \ )

Câu 8

Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ .

Lời giải chi tiết:

Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn .
Ví dụ : \ ( x = 1,7320508 … \ )

Câu 9

Thế nào là số thực ? Trục số thực ?

Lời giải chi tiết:

– Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực .
– Trục số thực :
+ Mỗi số thực được trình diễn bởi một điểm trên trục số .
+ trái lại mỗi điểm trên trục số đều trình diễn một số ít thực .
Chỉ có tập hợp số thực mới lấp đầy trục số.

Câu 10

Định nghĩa căn bậc hai của 1 số ít không âm .

Lời giải chi tiết:

Định nghĩa : Căn bậc hai của 1 số ít \ ( a \ ) không âm là số \ ( x \ ) sao cho \ ( x ^ { 2 } = a. \ )

Loigiaihay.com

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập