Âm nhạc là một bộ môn nghệ thuật được sử dụng phổ biến ngày nay đối với con người. Âm nhạc luôn mang lại những lợi ích tuyệt vời và tích cực. Những lợi ích của âm nhạc không một ai phủ nhận. Để hiểu âm nhạc, các bạn còn muốn tìm hiểu sâu về nó. Tìm hiểu về những thuật ngữ âm nhạc hay được sử dụng. Sau đây chúng ta hãy cùng tìm hiểu những thuật ngữ thường dùng trong âm nhạc nhé. 

Thuật ngũ âm nhạc là gì? 

Âm nhạc mang đến cho con người một đời sống tinh thần tươi đẹp. Âm nhạc giúp chúng ta thư giãn sau những giây phút học tập, làm việc mệt mỏi. Âm nhạc khả năng kì diệu. Nhờ âm nhạc mà có thể biến một ngày bình thường thành một ngày tràn ngập hạnh phúc. Âm nhạc còn mang đến rất nhiều điều kì diệu khác cho đời sống.

Thuật ngữ âm nhạc là gì?

Bên cạnh việc cảm thụ âm nhạc, các bạn đôi khi muốn tìm hiểu sâu về nó. Để có thể thỏa mãn sự hiểu biết đối với bản thân hay với người xung quanh. Thậm chí đôi khi do bạn muốn tiến bước vào ngành nghề âm nhạc giải trí này. Từ đó, các bạn quan tâm đến thuật ngữ âm nhạc. 

Thuật ngũ âm nhạc là những từ chuyên dùng trong lĩnh vực âm nhạc. Sau đây hãy cùng tìm hiểu những thuật ngữ âm nhạc bắt buộc phải biết nhé. 

Tổng hợp thuật ngữ âm nhạc quan trọng.

Tổng hợp các thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực âm nhạc mà bạn bắt buộc phải biết. 

Thuật ngữ âm nhạc là gì?

Thuật ngữ ân nhạc chỉ nhịp, âm, giai điệu

  • Accent: Chỉ dấu nhấn đặt trên một nốt
  • Accidental: Chỉ dấu biến, hay chỉ dấu hoá
  • Clef: thuật ngữ chỉ Khóa nhạc (khóa Sol, Fa hay Đô)
  • Alto clef: thuật ngữ chỉ Khóa Alto – , dùng cho viola, nằm trên hàng kẻ thứ 3 (nốt C)
  • Bar Line: thuật ngữ chỉ Vạch nhịp
  • Bass clef: thuật ngữ chỉ Khoá Fa
  • C clef: thuật ngữ chỉ Khóa ĐÔ 
  • Chord: thuật ngữ chỉ Hợp âm, nhiều nốt chồng lên nhau
  • Chromatic: thuật ngữ chỉ Các nốt cách nhau lên xuống từng nửa cung
  • Chromatic Scale: thuật ngữ chỉ Âm giai gồm có 12 nửa cung
  • Classical Music: thuật ngữ chỉ vào thời kỳ 1770-1825
  • Common: thuật ngữ chỉ Time Nhịp 4/4
  • Composer: thuật ngữ chỉ Nhạc sĩ
  • Conducting: thuật ngữ chỉ Điều khiển
  • Conductor: thuật ngữ chỉ Ca Trưởng
  • Cue Note: thuật ngữ chỉ Nốt viết nhỏ hơn bình thường dùng cho một mục đích đặc biệt.
  • Cut time: thuật ngữ chỉ Nhịp 2/2
  • Double bar: thuật ngữ chỉ Vạch nhịp kép dùng khi chấm dứt một đoạn nhạc, hay một bài nhạc
  • Down beat: thuật ngữ chỉ Nhịp đánh xuống của người Ca trưởng
  • Duplex: thuật ngữ chỉ Liên 2, một nhóm gồm 2 nốt, mà giá trị của nó bằng 3 nốt giống hình.

Thuật ngữ âm nhạc chỉ cường độ và nốt, điệp khúc

  • Dynamics: thuật ngữ chỉ Cường độ của nốt nhạc
  • Grace Note: thuật ngữ chỉ nốt nhạc được tấu thật nhanh trước một phách
  • Hymn (chorale): thuật ngữ chỉ Bài hát Thánh ca
  • Introduction: thuật ngữ chỉ Khúc dạo đầu bản nhạc
  • Key Signature: thuật ngữ chỉ Bộ khóa của bài hát
  • Leading Tones: thuật ngữ chỉ Nốt thứ 7 trong âm giai (scale)
  • Ledger Lines: thuật ngữ chỉ Những hàng kẻ phụ
  • Melody: thuật ngữ chỉ Một dòng nhạc
  • Meter: thuật ngữ chỉ Nhịp
  • Meter Signature: thuật ngữ chỉ Số nhịp
  • Major Chord: thuật ngữ chỉ Hợp âm trưởng
  • Minor Chord: thuật ngữ chỉ Hợp âm thứ
  • Modulation thuật ngữ chỉ Sự chuyển hợp âm
  • Natural: thuật ngữ chỉ Dấu bình
  • Orchestra: thuật ngữ chỉ Dàn nhạc lớn, có string, brass, woodwind và percussion instruments
  • Ornamentation: thuật ngữ chỉ Những nốt như dấu luyến, láy,vv…
  • Percussion Family: thuật ngữ chỉ Bộ gõ: drums, rattles, bells, gongs, và xylophones
  • Pitch: thuật ngữ chỉ Cao độ của âm thanh
  • Plainsong: thuật ngữ chỉ Nhạc bình ca (Gregorian songs)
  • Quarter Note: thuật ngữ chỉ Nốt đen
  • Quarter Rest: thuật ngữ chỉ Dấu nghỉ đen
  • Refrain: thuật ngữ chỉ Điệp khúc
  • Rhythm: thuật ngữ chỉ Tiết tấu
  • Scale: thuật ngữ chỉ Âm giai
  • Sharp #: thuật ngữ chỉ Dấu thăng
  • Slur: thuật ngữ chỉ Dấu luyến, nối hai nốt khác cao độ
  • Staff: thuật ngữ chỉ hàng kẻ nhạc
  • String Instrument Family thuật ngữ chỉ những nhạc khí dùng dây
  • Syncopation: thuật ngữ chỉ Đảo phách, nhấn trên phách yếu.
  • Tenor Clef: thuật ngữ chỉ Khóa Đô nằm ở hàng kẻ thứ 4
  • Tie: thuật ngữ chỉ Dấu nối hai nốt cùng cao độ
  • Time Signature: thuật ngữ chỉ Số nhịp của bản nhạc
  • Tone: thuật ngữ chỉ Một nốt
  • Tonic: thuật ngữ chỉ Chủ âm trong âm giai (scale)
  • Treble: thuật ngữ chỉ Cho những nốt cao.
  • Treble clef: thuật ngữ chỉ Khóa Sol
  • Triad: thuật ngữ chỉ một hợp âm gồm 3 nốt chồng lên nhau theo những quãng 3.

Thuật ngữ trong tiếng anh hay sử dụng

  • Triplet: thuật ngữ chỉ Liên ba
  • Unison: thuật ngữ chỉ Hai nốt giống nhau, cùng cao độ.
  • Wind instrument family: thuật ngữ chỉ Những nhạc khí như kèn và sáo
  • Woodwind family: thuật ngữ chỉ Những nhạc khí mà original làm bằng gỗ, như sáo (recorder, flutes, clarinets, saxophones, oboes, bassoons)
  • A piacere (giống như chữ “ad libitum”): thuật ngữ chỉ diễn tả tự do
  • A tempo: thuật ngữ chỉ Trở về nhịp vận cũ
  • Acelerando, accel: thuật ngữ chỉ Hát dần dần nhanh hơn
  • Ad libitum, ad lib: thuật ngữ chỉ Cho phép người hát dùng tempo (nhịp vận) tùy ý (có hay không có nhạc đệm). Đồng nghĩa với chữ “A piacere”
  • Adagio: thuật ngữ chỉ Chậm, chậm hơn andante, nhanh hơn largo
  • Addolorato: thuật ngữ chỉ Diễn tả sự buồn sầu
  • Affrettando: thuật ngữ chỉ Hát nhanh (hurry) lên
  • Agilmente: thuật ngữ chỉ Hát một cách sống động
  • Agitato: thuật ngữ chỉ Hát một cách truyền cảm (excitement)
  • Al Coda: thuật ngữ chỉ Tới chỗ Coda (đoạn kết bài)
  • Al Fine:thuật ngữ chỉ  Tới chỗ kết
  • Al segno: thuật ngữ chỉ Trở về chỗ dấu hiệu Dal segno (có dạng chữ S)
  • Allegretto: thuật ngữ chỉ Chậm hơn Allegro
  • Allegro: thuật ngữ chỉ Hát với nhịp vận nhanh, vui vẻ
  • Alto: thuật ngữ chỉ Giọng thấp nhất của bên nữ 
  • Ancora: thuật ngữ chỉ Lập lại
  • Andante: thuật ngữ chỉ Hát với nhịp vận vừa phải (moderate)
  • Animato: thuật ngữ chỉ Hát sống động
  • Appassionato: thuật ngữ chỉ Hát một cách say sưa (impassioned)
  • Arpeggio: thuật ngữ chỉ Rải
  • Arpeggio: thuật ngữ chỉ Đánh đàn theo kiểu rải nốt.
  • Baritone: thuật ngữ chỉ Giọng trung bình của bè nam
  • Bass: thuật ngữ chỉ Giọng thấp nhất của bè nam.
  • Baton: thuật ngữ chỉ Cái đũa nhịp của Ca trưởng
  • Bis: thuật ngữ chỉ Lập lại 2 lần (Encore!)
  • Caesura: thuật ngữ chỉ Im bặt tiếng (dấu hiệu: //)
  • Calmo, calmato: thuật ngữ chỉ Im lặng

Hy vọng qua bài viết các bạn có thể nắm được những thuật ngữ âm nhạc cần thiết nhé.

Tin liên quan