thời gian nghỉ ngơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sẽ trông đứa nhỏ để cô và chồng cô có thời gian nghỉ ngơi.

I’ll watch your little one so you and your man can have some snuggle time.

OpenSubtitles2018. v3

Con chỉ đang dành thời gian nghỉ ngơi.

I’m just taking some time off.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang dành ít thời gian nghỉ ngơi xa nhà.

I’m taking some time, from home.

OpenSubtitles2018. v3

Rebecca, con dành thời gian nghỉ ngơi nhiều hơn con đi học đại học đấy.

Rebecca, you spend more time taking time off than you do in college.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy dành thời gian nghỉ ngơi.

It takes time.

OpenSubtitles2018. v3

Vì thế, hãy dành thời gian nghỉ ngơi đầy đủ và giải trí hợp lý.

So make time for sufficient rest and balanced recreation.

jw2019

Các con tàu bị đánh tơi tả của Hipper có được một khoảng thời gian nghỉ ngơi.

Ships captured by pirates have only one durability point.

WikiMatrix

Trong thời gian nghỉ ngơi, trâu cái sẽ đứng lên, lê bước xung quanh, và ngồi xuống trở lại.

During resting time, the females stand up, shuffle around, and sit back down again.

WikiMatrix

Sự xáo trộn này sau đó được theo sau bởi một khoảng thời gian nghỉ ngơi cho phép tăng trưởng mới.

This disturbance is then followed by a period of rest which allows new growth.

WikiMatrix

Sau một thời gian nghỉ ngơi vào năm 2004, Fabian trở lại với âm nhạc vào mùa xuân năm 2005 với album tiếng Pháp thứ 5, 9.

After a sabbatical in 2004, Fabian returned to the music scene spring of 2005 with her fifth French album, 9.

WikiMatrix

Người chủ gia đình thăng bằng và yêu thương sẽ sắp xếp để gia đình có thời gian nghỉ ngơi và giải trí.

(1 Timothy 5:8) Balanced, loving family heads make time for occasional rest and recreation.

jw2019

Thời gian nghỉ ngơi tại cảng rất ngắn, chỉ vài giờ để tiếp liệu và tiếp nhiên liệu, rồi con tàu lại tiếp tục ra khơi.

In-port time was minimal; a few hours to fuel and reprovision, and the ships were off again.

WikiMatrix

Ông Corrado và vợ đã có quan điểm thăng bằng về công việc nhà, biết cách sắp xếp thời gian nghỉ ngơi để tránh kiệt sức vào cuối ngày.

Corrado and his wife have developed a balanced approach to domestic chores, following a moderately relaxed schedule to avoid feeling completely drained of energy at the end of the day.

jw2019

Vào mỗi dịp hè, Miyazaki Hayao dùng quãng thời gian nghỉ ngơi của mình tại một cabin trên núi cùng gia đình và 5 cháu gái là bạn với gia đình mình.

Every summer, Hayao Miyazaki spent his vacation at a mountain cabin with his family and five girls who were friends of the family.

WikiMatrix

Những kanmusu có thể lấy lại sức nếu cho họ thời gian nghỉ ngơi, hoặc bằng cách phục hồi tinh thần hạm đội qua việc sử dụng tàu tiếp tế lương thực Mamiya.

Fatigue can be alleviated by allowing ships some time to rest, or by recovering the fleet’s morale using Japanese food supply ship Mamiya.

WikiMatrix

❖ Hãy dành thời gian nghỉ ngơi: Ngay cả Chúa Giê-su, một người hoàn toàn và đầy sinh lực, cũng mời môn đồ “đi tẻ ra trong nơi vắng-vẻ, nghỉ-ngơi một chút”.

❖ Make time for relaxation: Even Jesus, a perfect man with abundant stamina, invited his disciples to go “privately into a lonely place and rest up a bit.”

jw2019

Tình bạn này đem đến thuận lợi cho cộng đồng Do Thái và đã cho họ một thời gian nghỉ ngơi khỏi sự áp bức của pháp luật được ban hành đối với họ.

This friendship was advantageous for the Jewish community and gave them a respite from the oppressive laws enacted against them.

WikiMatrix

Cả hai có thể dành thời gian để nghỉ ngơi, tạm quên đi vấn đề bệnh tật.

Together you might take regular breaks from serious medical concerns.

jw2019

Ý ta là cậu ta cần có thời gian để nghỉ ngơi

I mean, because he needs time to plan.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau đó, Patra đã có thêm một khoảng thời gian nghỉ ngơi với âm nhạc, cô đã tham gia vào học tập và đạt được bằng Cử nhân về lịch sử và khoa học chính trị.

Soon after, Patra took some time off once again from the music industry, becoming more spiritually connected to God and completing a Bachelor degree in history and political science.

WikiMatrix

Các bà mẹ được cho biết rằng trẻ sơ sinh của họ sẽ an toàn hơn trong khu vực chăm sóc sơ sinh riêng và việc cách ly sẽ giúp người mẹ có thêm thời gian nghỉ ngơi.

Mothers were told that their newborn would be safer in the nursery and that the separation would offer the mother more time to rest.

WikiMatrix

Tuy nhiên thời gian nghỉ ngơi trong cảng khá ngắn ngủi, khi Wadsworth lại lên đường vào ngày 17 tháng 7 trong thành phần hộ tống một đoàn tàu chở quân để tăng viện cho lực lượng tham chiến tại Guam.

However, the respite provided by that in-port period was brief, for Wadsworth proceeded to sea on 17 July, as part of the escort for troop-laden transports slated to put their combat-garbed marines and soldiers ashore on Guam.

WikiMatrix

Thế là ta đi thật xa đến 1 đỉnh núi, nghĩ rằng ẩn mình ở một nơi nào đó chắc chắn sẽ có thời gian nghỉ ngơi mà ta cần để sắp xếp lại những lộn xộn, những thứ điên cuồng hằng ngày, và tìm lại bản thân ta lần nữa.

So we go far away to the top of a mountain, assuming that perching ourselves on a piece is bound to give us the respite we need to sort the clutter, the chaotic everyday, and find ourselves again.

ted2019

Dành thời gian nghỉ ngơi sau khi ghi hình phim The Invasion, Craig trong bộ đồ công sở cùng mái tóc dài đã đáp lên tàu Rigid Raider của Hải quân hoàng gia để di chuyển từ HMS Belfast đến HMS President, nơi diễn ra buổi họp báo ra mắt toàn cầu.

Taking time off from reshoots for The Invasion, a business-suit clad, rather long-haired Craig boarded a Royal Marines Rigid Raider from HMS Belfast before travelling to HMS President where he was introduced to the world’s press.

WikiMatrix

Hiệp định Hòa bình Paris được ký kết vào đầu năm 1973 tạo ra một khoảng thời gian nghỉ ngơi tạm thời giữa hai bên trong cuộc nội chiến khốc liệt, Lon Nol tuyên bố một lệnh ngừng bắn đơn phương, dù vị trí của lục quân FANK tỏ ra yếu kém đối với Khmer Đỏ.

The Paris Peace Accords of early 1973 seemed to offer a temporary respite from the civil war; Lon Nol declared a unilateral ceasefire, despite FANK’s very weak position on the ground.

WikiMatrix

Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân