|
TT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần cho 1 trường
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Giáo trình GDQPAN ĐH, cao đẳng Tập 1
|
Quyển
|
|
Mỗi Giảng viên 1 bộ gồm 2 quyển
|
|
1.2
|
Giáo trình GDQPAN ĐH, cao đẳng Tập 2
|
Quyển
|
|
|
2
|
Tranh in hoặc tranh điện tử
|
|
|
|
|
2.1
|
Bộ tranh vũ khí bộ binh ( K54, AK, CKC, RPĐ, B40, B41 )
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 06 tờ
|
|
2.2
|
Bộ tranh mìn bộ binh
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 09 tờ
|
|
2.3
|
Kỹ thuật bắn súng ngắn K54
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 02 tờ
|
|
2.4
|
Cấu tạo và động tác sử dụng lựu đạn
|
Tờ
|
01
|
Một bộ gồm 02 tờ
|
|
2.5
|
Vũ khí diệt trừ lớn và cách phòng tránh
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 03 tờ
|
|
2.6
|
Sơ đồ đội hình chiến đấu a, b, c
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 06 tờ
|
|
2.7
|
Sơ đồ Tổ chức quân đội và Công an
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 06 tờ
|
|
2.8
|
Đĩa hình GDQPAN
|
Bộ
|
02
|
Một bộ gồm 05 đĩa DVD
|
|
3
|
Bản đồ quân sự
|
|
|
|
|
3.1
|
Ký hiệu quân sự chiến lược
|
Quyển
|
10
|
|
|
3.2
|
Bản đồ địa hình quân sự chiến lược
|
Bộ
|
20
|
Một bộ gồm 9 tờ
|
|
3.3
|
Ống nhòm
|
Chiếc
|
20
|
|
|
3.4
|
Địa bàn
|
Chiếc
|
20
|
|
|
3.5
|
Thước chỉ huy
|
Chiếc
|
20
|
|
|
3.6
|
Thước 3 cạnh
|
Chiếc
|
20
|
|
|
4
|
Mô hình vũ khí
|
|
|
|
|
4.1
|
Mô hình súng K54, AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ
|
Bộ
|
01
|
Một bộ gồm 05 khẩu
|
|
4.2
|
Mô hình súng tiểu liên AK-47 rèn luyện
|
Khẩu
|
25
|
( 50 học viên / lớp học thực hành thực tế )
|
|
4.3
|
Mô hình súng ngắn K54 rèn luyện
|
Khẩu
|
25
|
|
4.4
|
Mô hình lựu đạn cắt bổ
|
Quả
|
05
|
|
|
4.5
|
Mô hình lựu đạn rèn luyện
|
Quả
|
50
|
|
|
4.7
|
Mô hình thuốc nổ bánh
|
Bánh
|
02
|
|
|
4.8
|
Mô hình vũ khí tự tạo
|
Hộp
|
02
|
|
|
4.9
|
Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập
|
Bộ
|
01
|
|
|
5
|
Máy bắn tập
|
|
|
|
|
5.1
|
Máy bắn tập SNK54
|
Bộ
|
02
|
|
|
5.2
|
Thiết bị tạo tiếng nổ cho máy bắn tập SNK54
|
Bộ
|
02
|
|
|
5.3
|
Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07
|
Bộ
|
02
|
|
|
5.4
|
Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng ( LĐT-15 )
|
Bộ
|
02
|
|
|
6
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
|
6.1
|
Bao đạn, túi đựng lựu đạn
|
Chiếc
|
20
|
|
|
6.2
|
Bao và dây mang súng K54
|
Bộ
|
20
|
|
|
6.3
|
Bộ bia ( khung + mặt bia số 4 )
|
Bộ
|
20
|
|
|
6.4
|
Giá đặt bia đa năng
|
Chiếc
|
20
|
|
|
6.5
|
Kính kiểm tra ngắm
|
Chiếc
|
04
|
|
|
6.6
|
Đồng tiền di động
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6.7
|
Mô hình đường đạn trong không khí
|
Chiếc
|
02
|
|
|
6.8
|
Hộp dụng cụ giảng dạy
|
Bộ
|
04
|
|
|
6.9
|
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả
|
Chiếc
|
01
|
|
|
6.10
|
Dụng cụ băng bó cứu thương
|
Bộ
|
15
|
|
|
6.11
|
Cáng cứu thương
|
Chiếc
|
05
|
|
|
6.12
|
Mặt nạ phòng độc
|
Chiếc
|
50
|
|
|
6.13
|
Giá súng và bàn thao tác
|
Bộ
|
|
Theo nhu yếu sử dụng của từng trường
|
|
6.14
|
Tủ đựng súng và đựng thiết bị
|
Chiếc
|
|
|
7
|
Trang phục
|
|
|
|
|
7.1
|
Trang phục giảng viên và cán bộ quản lý GDQPAN
|
|
Số lượng cần cho 1 người
|
|
|
7.1.1
|
Trang phục mùa đông
|
Bộ
|
01
|
|
|
7.1.2
|
Trang phục mùa hè
|
Bộ
|
01
|
|
|
7.1.3
|
Trang phục dã chiến
|
Bộ
|
01
|
|
|
7.1.4
|
Mũ Kêpi
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.5
|
Mũ cứng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.6
|
Mũ mềm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.7
|
Thắt sống lưng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.8
|
Giầy da
|
Đôi
|
01
|
|
|
7.1.9
|
Tất sợi
|
Đôi
|
01
|
|
|
7.1.10
|
Sao mũ Kêpi GDQPAN
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.11
|
Sao mũ cứng GDQPAN
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.12
|
Sao mũ mềm GDQPAN
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.13
|
Nền cấp hiệu GDQPAN
|
Đôi
|
01
|
|
|
7.1.14
|
Nền phù hiệu GDQPAN
|
Đôi
|
01
|
|
|
7.1.15
|
Biển tên
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.1.16
|
Ca vát
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.2
|
Trang phục sinh viên GDQPAN
|
|
Số lượng cần cho 1 người
|
Các trường địa thế căn cứ quy mô sinh viên shopping đủ cho sinh viên mượn khi học GDQPAN
|
|
7.2.1
|
Trang phục ( dùng chung hai mùa )
|
Bộ
|
01
|
|
|
7.2.2
|
Áo bông
|
Chiếc
|
01
|
Dùng cho những tỉnh phía Bắc
|
|
7.2.3
|
Mũ cứng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.2.4
|
Mũ mềm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.2.5
|
Giầy vải
|
Đôi
|
01
|
|
|
7.2.6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
02
|
|
|
7.2.7
|
Thắt sống lưng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.2.8
|
Sao mũ cứng GDQPAN
|
Chiếc
|
01
|
|
|
7.2.9
|
Sao mũ mềm GDQPAN
|
Chiếc
|
01
|
|