| TT |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
Điểm NN đỗ |
| 1 |
THCS và THPT Bá Thước |
9.2 |
9.2 |
| 2 |
THCS&THPT Nghi Sơn |
20.6 |
20.6 |
| 3 |
THCS&THPT Như Thanh |
17.2 |
17.2 |
| 4 |
THCS&THPT Như Xuân |
8.3 |
8.2 |
| 5 |
THCS&THPT Quan Hóa |
13 |
13 |
| 6 |
THCS&THPT Quan Sơn |
4.5 |
4.5 |
| 7 |
THCS&THPT Thống Nhất |
12.9 |
12.9 |
| 8 |
THPT Ba Đình |
6.3 |
6.3 |
| 9 |
THPT Bá Thước |
7.7 |
7.7 |
| 10 |
THPT Bắc Sơn |
9 |
9 |
| 11 |
THPT Bỉm Sơn |
27 |
27 |
| 12 |
THPT Cầm Bá Thước |
11.9 |
11.9 |
| 13 |
THPT Cẩm Thuỷ 1 |
11.7 |
11.7 |
| 14 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
13 |
12.9 |
| 15 |
THPT Cẩm Thuỷ 3 |
12.5 |
12.5 |
| 16 |
THPT Chu Văn An |
23.6 |
23.5 |
| 17 |
THPT Đặng Thai Mai |
21.5 |
21.4 |
| 18 |
THPT Đào Duy Từ |
32.4 |
32.4 |
| 19 |
THPT Đông Sơn 1 |
27.5 |
27.3 |
| 20 |
THPT Đông Sơn 2 |
21.2 |
21.2 |
| 21 |
THPT Hà Trung |
21.7 |
21.7 |
| 22 |
THPT Hà Văn Mao |
8 |
8 |
| 23 |
THPT Hàm Rồng |
34.8 |
34.7 |
| 24 |
THPT Hậu Lộc 1 |
18.9 |
18.9 |
| 25 |
THPT Hậu Lộc 2 |
18.4 |
18.4 |
| 26 |
THPT Hậu Lộc 3 |
21.6 |
21.6 |
| 27 |
THPT Hậu Lộc 4 |
21 |
21 |
| 28 |
THPT Hoằng Hoá 2 |
27.2 |
27.2 |
| 29 |
THPT Hoằng Hoá 3 |
19.3 |
19.2 |
| 30 |
THPT Hoằng Hoá 4 |
27.1 |
26.9 |
| 31 |
THPT Hoàng Lệ Kha |
17.9 |
17.9 |
| 32 |
THPT Lam Kinh |
21.4 |
21.3 |
| 33 |
THPT Lang Chánh |
2.9 |
2.9 |
| 34 |
THPT Lê Hoàn |
16.5 |
16.5 |
| 35 |
THPT Lê Hồng Phong |
19.1 |
19 |
| 36 |
THPT Lê Lai |
5 |
5 |
| 37 |
THPT Lê Lợi |
21.2 |
21.2 |
| 38 |
THPT Lê Văn Hưu |
22 |
21.9 |
| 39 |
THPT Lương Đắc Bằng |
24.7 |
24.7 |
| 40 |
THPT Mai Anh Tuấn |
10 |
10 |
| 41 |
THPT Mường Lát |
17.7 |
17.5 |
| 42 |
THPT Nga Sơn |
6.7 |
6.7 |
| 43 |
THPT Ngọc Lặc |
12.3 |
12.3 |
| 44 |
THPT Nguyễn Mộng Tuân |
19.3 |
19.2 |
| 45 |
THPT Nguyễn Quán Nho |
18.7 |
18.5 |
| 46 |
THPT Nguyễn Thị Lợi |
19.6 |
19.5 |
| 47 |
THPT Nguyễn Trãi |
28.8 |
28.8 |
| 48 |
THPT Như Thanh |
20.3 |
20.2 |
| 49 |
THPT Như Thanh 2 |
11.5 |
11.5 |
| 50 |
THPT Như Xuân |
9.1 |
8.9 |
| 51 |
THPT Như Xuân 2 |
8.1 |
8.1 |
| 52 |
THPT Nông Cống 1 |
17.1 |
17.1 |
| 53 |
THPT Nông Cống 2 |
19.9 |
19.9 |
| 54 |
THPT Nông Cống 3 |
14.9 |
14.7 |
| 55 |
THPT Nông Cống 4 |
17.5 |
17.5 |
| 56 |
THPT Quan Hoá |
12.7 |
12.7 |
| 57 |
THPT Quan Sơn |
6.9 |
6.9 |
| 58 |
THPT Quảng Xương 1 |
18.6 |
18.6 |
| 59 |
THPT Quảng Xương 2 |
18.5 |
18.5 |
| 60 |
THPT Quảng Xương 4 |
23.8 |
23.7 |
| 61 |
THPT Sầm Sơn |
25.7 |
25.4 |
| 62 |
THPT Thạch Thành 1 |
19.5 |
19.4 |
| 63 |
THPT Thạch Thành 2 |
13.2 |
13.2 |
| 64 |
THPT Thạch Thành 3 |
17.9 |
17.7 |
| 65 |
THPT Thạch Thành 4 |
18.2 |
18.2 |
| 66 |
THPT Thiệu Hoá |
12.9 |
12.9 |
| 67 |
THPT Thọ Xuân 4 |
12.4 |
12.4 |
| 68 |
THPT Thọ Xuân 5 |
20.9 |
20.8 |
| 69 |
THPT Thường Xuân 2 |
6.6 |
6.6 |
| 70 |
THPT Thường Xuân 3 |
4.6 |
4.6 |
| 71 |
THPT Tĩnh Gia 1 |
20.6 |
20.5 |
| 72 |
THPT Tĩnh Gia 2 |
23.5 |
23.5 |
| 73 |
THPT Tĩnh Gia 3 |
16.8 |
16.7 |
| 74 |
THPT Tĩnh Gia 4 |
15.4 |
15.3 |
| 75 |
THPT Tô Hiến Thành |
24.1 |
24 |
| 76 |
THPT Tống Duy Tân |
11.7 |
11.7 |
| 77 |
THPT Triệu Sơn 1 |
22.4 |
22.2 |
| 78 |
THPT Triệu Sơn 2 |
20.2 |
20.1 |
| 79 |
THPT Triệu Sơn 3 |
21.9 |
21.9 |
| 80 |
THPT Triệu Sơn 4 |
23.6 |
23.3 |
| 81 |
THPT Triệu Sơn 5 |
18.5 |
18.5 |
| 82 |
THPT Vĩnh Lộc |
14.2 |
14 |
| 83 |
THPT Yên Định 1 |
16 |
16 |
| 84 |
THPT Yên Định 2 |
18.9 |
18.9 |
| 85 |
THPT Yên Định 3 |
14.5 |
14.5 |