sự nghỉ ngơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

(b) Làm thế nào chúng ta có thể vào sự nghỉ ngơi của Đức Chúa Trời?

(b) How can we enter into God’s rest?

jw2019

Tính cách của người này ảnh hưởng đến công việc và sự nghỉ ngơi của thuỷ thủ.

His character determined the work and the leisure of the crew.

Literature

Sự nghỉ ngơi là một nhu cầu của loài người cần được đáp ứng.

Rest is a human need that must be met.

jw2019

Ách đó đem lại sự nghỉ ngơi như thế nào?

How does it bring refreshment?

jw2019

Việc gánh lấy ách của Đấng Christ dẫn đến sự nghỉ ngơi như thế nào?

How does taking on Christ’s yoke lead to refreshment?

jw2019

Các buổi họp cho chúng ta sự nghỉ ngơi giữa thế gian đầy lo âu.

They provide rest from the anxieties of this world.

jw2019

“Chúng sẽ không được vào sự nghỉ ngơi của ta” (11)

“They will not enter into my rest” (11)

jw2019

Nếu không có việc làm, thì sự nghỉ ngơi và thư giãn không có ý nghĩa gì hết.

Without work, rest and relaxation have no meaning.

LDS

9 Thế thì vẫn còn sự nghỉ ngơi cho dân Đức Chúa Trời như vào ngày Sa-bát.

9 So there remains a sabbath-rest for the people of God.

jw2019

Một số người ao ước giá như có thể đến nơi nào đó để hưởng được sự nghỉ ngơi cần thiết.

Some wish that they could go somewhere and get a little badly needed rest.

jw2019

Chắc hẳn chúng ta được tác động khi biết “lời hứa vào sự nghỉ ngơi của [Đức Chúa Trời] vẫn còn”.

Certainly, it should touch us that “a promise of entering into [God’s] rest remains.”

jw2019

6 Thà một nắm tay đầy sự nghỉ ngơi còn hơn hai nắm tay đầy việc khó nhọc và đuổi theo luồng gió.

6 Better is a handful of rest than two handfuls of hard work and chasing after the wind.

jw2019

11 Vậy, chúng ta hãy cố gắng hết sức vào sự nghỉ ngơi đó, hầu không ai sa vào con đường bất tuân ấy.

11 Let us therefore do our utmost to enter into that rest, so that no one may fall into the same pattern of disobedience.

jw2019

Xem thêm: Carrot Store

+ 31 Đó là một ngày Sa-bát của sự nghỉ ngơi trọn vẹn cho các ngươi, và các ngươi phải tỏ ra hối lỗi.

+ 31 It is a sabbath of complete rest for you, and you should afflict yourselves.

jw2019

Câu Truyền đạo 4:6 nói: “Thà một nắm tay đầy sự nghỉ ngơi còn hơn hai nắm tay đầy việc khó nhọc và đuổi theo luồng gió”.

“Better is a handful of rest than two handfuls of hard work and chasing after the wind,” says Ecclesiastes 4:6.

jw2019

NGUYÊN TẮC KINH THÁNH: “Thà một nắm tay đầy sự nghỉ ngơi còn hơn hai nắm tay đầy việc khó nhọc và đuổi theo luồng gió”.—Truyền đạo 4:6.

BIBLE PRINCIPLE: “Better is a handful of rest than two handfuls of hard work and chasing after the wind.” —Ecclesiastes 4:6.

jw2019

Chúng ta sung sướng được biết là ngày nay nhiều trưởng lão hành động phù hợp với hình ảnh đẹp đẽ miêu tả sự nghỉ ngơi mát mẻ đó.

We are happy to know that many of our elders today fit into that beautiful picture of refreshment.

jw2019

Một người khôn ngoan từng viết: “Thà một nắm tay đầy sự nghỉ ngơi còn hơn hai nắm tay đầy việc khó nhọc và đuổi theo luồng gió”.—Truyền đạo 4:6.

A wise man once wrote: “Better is a handful of rest than two handfuls of hard work and chasing after the wind.” —Ecclesiastes 4:6.

jw2019

Khi các trưởng lão tỏ ra “thông cảm”, thì những người mệt mỏi sẽ ‘tìm thấy sự nghỉ ngơi cho tâm hồn’ (I Phi-e-rơ 3:8; Matthêô 11 28-30, Bản dịch Nguyễn thế Thuấn).

(1 Peter 5:7) When elders show such “fellow feeling,” weary ones will ‘find refreshment for their souls.’

jw2019

Cũng giống như công việc vất vả lương thiện mang đến sự nghỉ ngơi tuyệt diệu, thì sự giải trí lành mạnh cũng là bạn bè và người bạn làm việc kiên định.

Just as honest toil gives rest its sweetness, wholesome recreation is the friend and steadying companion of work.

LDS

4 Vậy, vì lời hứa được vào sự nghỉ ngơi của ngài vẫn còn nên chúng ta hãy cảnh giác,* kẻo có người trong anh em bị xem là không xứng đáng nhận lời hứa đó.

4 Therefore, since a promise of entering into his rest remains, let us be on guard* for fear someone among you seems to fall short of it.

jw2019

+ 4 Bởi có câu ngài phán về ngày thứ bảy rằng: “Vào ngày thứ bảy, Đức Chúa Trời nghỉ mọi công việc ngài”,+ 5 và ngài cũng phán: “Chúng sẽ không được vào sự nghỉ ngơi của ta”.

+ 4 For in one place he has said of the seventh day as follows: “And God rested on the seventh day from all his works,”+ 5 and here again he says: “They will not enter into my rest.”

jw2019

Kết quả là “ngày thứ bảy dân-sự đều nghỉngơi” (Xuất Ê-díp-tô Ký 16:22-30).

The result was that “the people proceeded to observe the sabbath on the seventh day.”—Exodus 16:22-30.

jw2019

Em thật sự cần nghỉ ngơi một chút ở đây, được không?

God, I really need a break here. Okay?

OpenSubtitles2018. v3

Học nơi ta, noi theo ta, và trong tiến trình đó, ta sẽ ban cho các ngươi sự đáp ứng cho những lời cầu nguyện của các ngươi và sự nghỉ ngơi cho linh hồn của các ngươi.

Learn of me, follow me, and in the process I will give you answers to your prayers and rest to your souls.

Xem thêm: Carrot Store

LDS

Source: https://evbn.org
Category: Dừng Chân