Quyết định 2694/QĐ-UBND 2019 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng tỉnh Thái Bình

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến ki
ểm soát thủ tục hành
chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 89/TTr-SXD ngày 06 tháng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 09 (chín) thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Xây
dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân
dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình (c Phụ lục kèm
theo).

Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1279/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017
của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân
dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.

PHỤ LỤC

DANH MỤC 09
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm
theo Quyết định
số 2694/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của
UBND t
nh Thái
Bình).

Phần I: DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên TTHC

Thời hạn
giải quyết

Địa điểm thực
hiện

Phí, lệ phí (nếu
có)

Căn cứ pháp

I. LĨNH VỰC CẤP
PHÉP XÂY DỰNG

1

Cấp giấy phép xây dựng đối với công
trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn,
khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các
công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp Trung ương, cấp tỉnh

Không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp huyện

– Công trình
khác: 100.000 đồng/giấy phép

– Nhà ở: 50.000 đồng/giấy phép

– Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017
của Bộ Xây dựng;

– Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày
21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị. trung tâm cụm
xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc
địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp Trung
ương, cấp tỉnh

Không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.

– Công trình
khác: 100.000 đồng/giấy phép.

– Nhà ở: 50.000 đồng/giấy phép

3

Cấp giấy phép di dời đối với công
trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn,
khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các
công trình
thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp Trung ương, cấp tỉnh

Không quá 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Công trình
khác: 100.000 đồng/giấy phép.

– Nhà ở: 50.000 đồng/giấy phép

4

Điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị,
trung tâm cụm xã, trong khi bảo tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa
thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp
GPXD của cấp Trung ương, cấp tỉnh

Không quá 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Công trình
khác: 100.000 đồng/giấy phép.

– Nhà ở: 50.000 đồng/giấy phép

5

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo
tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ
các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp Trung ương, cấp tỉnh

Không quá 03
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Gia hạn 10.000 đồng
/giấy phép

6

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo
tồn, khu di tích lịch sử – văn hóa thuộc
địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD
của cấp Trung ương, cấp tỉnh

Không quá 03 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.

Không thu phí

II. LĨNH VỰC THẨM
ĐỊNH DỰ ÁN, THIẾT KẾ, DỰ TOÁN

1

Thẩm định Báo cáo kinh tế – kỹ
thuật/Báo cáo kinh tế – kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự
toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo
cáo kinh tế – kỹ thuật

Không quá 12 ngày làm việc.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện

Theo quy định của Bộ Tài chính

Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày
27/12/2017 của Bộ Xây dựng

III. LĨNH VỰC QUY
HOẠCH – KIẾN TRÚC

1

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
huyện

15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

Theo tỷ lệ % tại Thông tư số 05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017
của Bộ Xây dựng

Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày
29/8/2016 của Bộ Xây dựng

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh
quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.