Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 – Trường THPT – Tài liệu text
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (422.91 KB, 9 trang )
Bạn đang đọc: Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2020-2021 – Trường THPT – Tài liệu text
NỘI DUNG ƠN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ
MƠN VẬT LÝ 11
I. Lý thuyết.
1: điện tích – định luật Culong.
2. thuyết electron định luật bảo tồn điện tích
3. điện trường
4. cơng của lực điện
5. hiệu điện thế
6. tụ điện.
II. Bài tập. Các dạng bài tập của chương 1.
III. Bài tập trắc nghiệm tham khảo.
1. điện tích – tương tác điện
Câu 1. Cơng thức độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân khơng là:
A. B. C.
D.
Câu 2. Cơng thức độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong mơi trường có hằng số điện mơi ε là:
A. B. C.
D.
Câu 3. Cho 2 điện tích có độ lớn khơng đổi, đặt cách nhau một khoảng khơng đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt
trong
A. chân khơng.
B. nước ngun chất.
C. dầu hỏa. D. khơng khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 4. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D. Khẳng
định nào sau đây là khơng đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 5. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. q1 > 0 và q2 B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 <0.
Câu 6. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. q1 > 0 và q2 > 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1. = 2q2 .
Câu 7.Có bốn điện tích M, N, P, Q. Trong đó M hút N, nhưng M đẩy P, P hút Q. Vậy
A. N đẩy P.
B. M đẩy Q.
C. N hút Q.
D. Q hút M
Câu 8. Có hai điện tích điểm q1 = 6 nC và q2 = 8 nC đặt cách nhau 30 cm trong chân khơng. Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện
tích? A. 4,8.105 N
B. 4,8.106 N
C. 4,8.107 N
D. 4,8.108 N
9
Câu 9. Lực tương tác giữa hai điện tích 3. 10 C khi cách nhau 10 cm trong khơng khí là
A. 8,1.1010N
B. 8,1.106N
C. 2,7.1010N
D. 2,7.106N
6
Câu 10. Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 =q2 = 3. 10 C cách nhau một khoảng r = 3 cm trong hai trường hợp dặt
trong chân khơng và đặt trong dầu hỏa (ε = 2)?
A. F1 = 81 N; F2 = 45 N
B. F1 = 54 N; F2 = 27 N
C. F1 = 90 N; F2 = 54 N
D. F1 = 54 N; F2 = 90 N
5
Câu 11. Hai điện tích giống nhau đặt trong chân khơng cách nhau 4cm thì đẩy nhau bằng 1 lực 10 N. Độ lớn của mỗi điện tích là:
A. 4/3 .109C.
B. 2.109C.
C. 2,5. 109C.
D. 2. 108C.
Câu 12. Hai điện tích điểm q1 = +4(μC) và q2 = + 2 (μC), đặt trong dầu (ε = 4) cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa hai điện
tích đó là 0,072 N. Tính khoảng cách giữa hai điện tích ?
A. 30 cm
B. 40 cm
C. 50 cm
D. 60 cm
Câu 13. Có 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong khơng khí cách nhau 20 cm. Lực hút tĩnh điện giữa chúng là 1,125 N. Biết tổng đại số
điện tích q1 + q2 = 4.106 C. Tìm các điện tích đó?
A. q1 =106C và q2 = 5 (μC).
B. q1 = 5.106C và q2 = 1 (μC). C. q1 = 2.106C và q2 = 6 (μC). D. q1 = q2 = 2.106 (C).
Câu 14. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 5 cm trong dầu thì đẩy nhau một lực F = 0,144 N. Biết tổng đại số của hai điện tích
là 0,6 µC. Cho hằng số điện mơi của dầu là 2 và q1 A. 0,1µC; 0,5 µC
B. 0,8µC; 0,2 µC
C. 0,3µC; 0,3 µC
D. 0,2µC; 0,4 µC
Câu 15. Cho 2 điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng 10 cm trong dầu, lực tác dụng lên chúng là F. Nếu giữ ngun khoảng cách
và đặt chúng trong khơng khí thì lực tương tác giữa hai điện tích tăng 6,25 lần. Để khi ở trong khơng khí, lực tương tác giữa hai điện
tích vẫn là F thì phải dịch chuyển chúng một khoảng bao nhiêu ?
A. ra xa 25 (mm).
B. ra xa 15 (cm).
C. Lại gần 25 (mm).
D. Lại gần 25 (cm).
Câu 16. Có hai điện tích q1 = + 2.106 (C), q2 = 4.106 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân khơng và cách nhau một khoảng 4 (cm).
Một điện tích q3 = + 2.106 (C) đặt tại điểm C là trung điểm của AB. Tính lực điện tác dụng lên q3?
A. 230 N
B. 270 N
C. 250 N
D. 290 N
8
8
Câu 17. Có hai điện tích q1 = 10 (C), q2 = 3.10 (C), đặt tại hai điểm A, B trong khơng khí và cách nhau một khoảng 8 (cm). Một
điện tích q3 = 108 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 3 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q 1 và q2
tỏcdnglờnintớchq3baonhiờu?A.1,23.10ư3N
B.1,14.10ư3N
C.2,05.10ư3N
D.
ư3
1,32.10 N
Cõu18. Sauõylnhngnhnxộtvhaicụngthc:v.Nhnxộtnosai?
A.(1)lcụngthccanhlutCuưlụngivihaiintớchngyờntrongchõnkhụng
B.Hngsivimimụitrngulmtslnhn1
C.Nutacoichõnkhụnglmtmụitrngcúhngsinmụibng1thỡcụngthc (2)cngcúthỏpdngcivihaiin
tớchngyờntrongchõnkhụng
D.(2)lcụngthccanhlutCuưlụngivihaiintớchngyờntrongmtinmụibtkỡ
Cõu19. Haiintớchq1=q2=49àCtcỏchnhaumtkhongdtrongkhụngkhớ.GiMlvtrớtiúlctnghptỏcdnglờn
intớchq0bng0.imMcỏchq1mtkhongl:
A.0,5d.
B.2d.
C.1/3d.
D.ẳd.
Cõu20. Haiqucunhgingnhaucúcựngkhilng2,5g,cựngintớch5.10ư7Cctreoticựngmtimbng2dõymnh
cỏchin.Dolcytnhin,haiqucutỏchraxanhaumton60cm.Lyg=10m/s 2.Gúclchcadõysoviphngthng
ngl:
A.140.
B.300.
C.450.
D.600.
ư8
ư9
Cõu21. Haiintớchq1=1,6.10 C,q2=10 C đặt tại A,B trong khơng khí, AB = 20cm. Một điện tích q3 đặt tại C. Xác định vị trí của
C để q3 nằm cân bằng? A. AC = 16 cm; BC = 4 cm
B. AC = BC = 10 cm
C. AC = BC = 20 cm
D. AC = 4 cm; BC = 16 cm
Câu 22. Cho 2 điện tích q1, q2 đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 30 cm trong khơng khí. Một điện tích q3 đặt tại C nằm cân bằng. Biết
q1 + q2 = 5.108C và CA = 10cm, CB = 20 cm. Xác định q1, q2?
A. q1 = 108 C; q1 = 4.108 C
B. q1 = 108 C; q1 = 4.108 C
C. q1 = 108 C; q1 = 4.108 C
D. q1 = 109 C; q1 = 4.109
C
Câu 23. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 100g, mang điện tích q 1 = 2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơng dẫn
điện vào một điểm cố định. Ngay phía dưới quả cầu thứ nhất, người ta đặt một quả cầu thứ hai có điện tích q2 = 8µC, cách quả cầu
thứ nhất 50 cm. Cho g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây treo?
A. 0,424N
B. 0,224N
C. 0,442N
D. 0,024N
Câu 24. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 10g, mang điện tích q1 = 0,2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơng dẫn
điện vào một điểm cố định. Ngay phía dưới quả cầu thứ nhất, người ta đặt một quả cầu thứ hai có điện tích q2 = 0,8µC, cách quả cầu
thứ nhất 20 cm. Cho g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây treo?
A. 0,064N
B. 0,024N
C. 0,042N
D. 0,084N
Câu 25. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 28,8g, mang điện tích q1 = 1,2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơng
dẫn điện vào một điểm cố định. Một quả cầu q 2 = 2,4 µC được giữ cố định bên cạnh. Khi quả cầu thứ nhất cân bằng, hai quả cầu
nằm trên một đường thẳng nằm ngang và khoảng cách giữa chúng là r = 30 cm như hình vẽ. Cho g = 10 m/s 2. Tính góc lệch dây treo so
với phương thẳng đứng và lực căng dây treo?
A. 450; 0,407N
B. 450; 0,107N
C. 450; 0,047N
D. 600; 0,407N
Câu 26. Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa điện tích q 1 = q2 = 1,2 µC được treo bởi hai sợi dây mảnh nhẹ, khơng dãn,
khơng dẫn điện, có cùng chiều dài bằng 1m và treo vào 1 điểm cố định. Hai quả cầu đẩy nhau và góc hợp bởi hai dây treo là 60 0. Cho g
= 10 m/s2. Tính khối lượng mỗi quả cầu?
A. 2,24 g
B. 2,44 g
C. 2,64 gD. 2,04 g
Câu 27. Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa điện tích q1 = q2 = 2 µC được treo bởi hai sợi dây mảnh nhẹ, khơng dãn,
khơng dẫn điện, có cùng chiều dài bằng 1m và treo vào 1 điểm cố định. Hai quả cầu đẩy nhau và góc hợp bởi hai dây treo là 90 0. Cho g
= 10 m/s2. Tính khối lượng mỗi quả cầu?
A. 3,6 g
B. 1,8 g
C. 3,2 g
D. 3,4 g
2. Thuyết electron – định luật bảo tồn điện tích.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, eletron ln dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật khơng nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, eletron ln dịch chuyển từ vật khơng nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, eletron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn khơng thay đổi.
Câu 29. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hịa được đặt cơ lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do
A. điện tích trên vật B tăng lên.
B. điện tích trên vật B giảm xuống.
C. điện tích trên vật B được phân bố lại.
D. điện tích trên vật A truyền sang vật B.
Câu 30. Trong các cách dưới đây, cách nào khơng làm quả cầu kim loại trung hịa bị nhiễm điện?
A. Cho quả cầu tiếp xúc với một vật trung hịa điện.
B. Cho quả cầu tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.
C. Cho quả cầu cọ xát với các vật khác.
D. Nối quả cầu với một vật khác nhiễm điện bằng dây
dẫn.
Câu 31. Hãy chọn đáp án đúng. Khi đưa một vật đã tích điện lại gần những mẩu sắt vụn thì xảy ra tương tác như thế nào?
A. vật đẩy sắt vụn.
B. vật hút sắt vụn.
C. khơng có tương tác.
D. Vật hút sắt vụn, sau khi tương tác thì vật lại đẩy sắt vụn.
Câu 32. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau (|q 1| = |q2|) khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Khi cho
chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy nhau.
D. khơng tương tác với nhau.
Câu 33. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau (|q 1| = |q2|) khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho
chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy nhau.
D. khơng tương tác với nhau.
Câu 34. Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q 1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm, và q1 Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy nhau.
D. khơng hút cũng khơng đẩy.
Câu 35. Chiếc lược nhựa tích điện hút được những mẩu giấy vụn là vì:
A. những mẩu giấy vụn được tích điện trái dấu từ trước.
B. những mẩu giấy vụn được tích được tích điện trái dấu sau khi đưa lược nhựa lại gần.
C. những mẩu giấy vụn bị nhiễm điện do hưởng ứng, phần trái dấu gần lược.
D. một lý do khác.
Câu 36. Cho hình vẽ. Trong đó: A là thanh kim loại treo trên giá cách điện, B là vật nhiễm điện dương từ trước. Quan sát thấy vật B
hút vật A, kết luận nào sau đây về điện tích của vật A là đúng?
A. Mang điện dương.
B. Mang điện âm.
C. Khơng mang điện.
D. Chưa thể kết luận.
Câu 37. Cho hình vẽ. Trong đó: A là thanh kim loại treo trên giá cách điện, B là vật nhiễm điện dương từ trước. Quan sát thấy vật B
đẩy vật A, kết luận nào sau đây về điện tích của vật A là đúng?
A. mang điện dương.
B. mang điện âm.
C. khơng mang điện.
D. chưa thể kết luận.
Câu 38. Khi đưa hai vật cách điện, tích điện cùng dấu lại gần nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vật ln đẩy nhau.
B. Hai vật có thể ở trạng thái cân bằng.
C. Hai vật có thể hút nhau.
D. B và C đều đúng.
Câu 39. Đưa một thước bằng thép trung hồ điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương
A. Thước thép khơng tích điện
B. Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương
C. Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương
D. Cả ba cách cọ xát, tiếp xúc, đặt gần nhau
Câu 40. Vật A trung hịa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do:
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. iơn âm từ vật A di chuyển sang vật B
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B
D.electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 41. Vật A trung hịa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm, là do:
A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. iơn âm từ vật A di chuyển sang vật B
C. electron di chuyển từ vật A sang vật B
D.electron di chuyển từ
vật B sang vật A
Câu 42. Chọn câu đúng: Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:
Câu 43. A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.
B. hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát
Câu 44. C. hiện tượng nhiễm điện do hướng ứng.
D. cả ba hiện tượng
nhiễm điện nêu trên.
Câu 45. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau vào nhau
rồi tách ra thì chúng sẽ:
A. ln ln đẩy nhau.
B. ln ln hút nhau.
C. có thể hút hoặc đẩy nhau tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng.
D. khơng có cơ sở để kết luận.
Câu 46. Một hạt bụi trung hịa về điện nằm lơ lửng trong khơng khí. Khi va chạm với các hạt bụi khác, nó bị mất 5.10 10 electron. Tính
điện tích hạt bụi sau khi va chạm?
A. 8 nC. B. 0,8 nC.
C. 80 nC.
D. 0,6 nC.
Câu 47. Một hạt bụi có điện tích q1 = 6 µC chuyển động trong khơng khí. Sau khi va chạm với các hạt bụi khác, nó có điện tích q1 = 2
µC. Hỏi hạt bụi đã nhận thêm hay bị mất đi bao nhiêu electron?
A. Mất đi 5.1013 e
B. nhận thêm 5.1013 e
C. Mất đi 2.1013 e
D. Nhận thêm 0,5.1013 e
Câu 48. Một hạt bụi có điện tích q1 = 2μC chuyển động trong khơng khí. Sau khi va chạm với các hạt bụi khác, nó có điện tích q2 =
0,2 μC. Hỏi hạt bụi đã nhận thêm hay bị mất đi bao nhiêu electron?
A. Mất đi 1,125.1013 e
B. nhận thêm 1,375.1013 e
C. Mất đi 2,045.1013 e
D. Nhận thêm 0,125.1013 e
Câu 49. Có hai quả cầu nhỏ giống nhau mang điện tích q1 = 2 μC và q2 = 6μC đặt cách nhau 20 cm trong chân khơng. Cho 2 quả cầu
tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ. Tính lực tương tác giữa 2 quả cầu sau khi tiếp xúc?
A. 4,9 N B. 1,9 N
C. 0,9 N
D. 2,9 N
Câu 50. Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân khơng, và cách nhau khoảng r = 300 cm thì chúng hút nhau một lực F1
= 1,5 N. Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đẩy nhau một lực F2 = 0,1 N. Tính điện tích mỗi
quả cầu trước khi tiếp xúc. A. 2.105 C và – 4.105 C
B. 2.105 C và 4.105 C
C. 3.105 C và 5.105 C
5
5
D. 3.10 C và – 5.10 C
3. Điện trường.
Câu 51. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích.
B. Điện trường.
C. Cường độ điện trường.
D. Đường sức
điện
Câu 52. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của mơi trường.
Câu 53. Điện trường là.
A. Mơi trường khơng khí quanh điện tích.
B. Mơi trường chứa các điện tích.
C. Mơi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. Mơi trường dẫn điện.
Câu 54. Cuờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:
A. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng
lượng.
C. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.
Câu 55. Cơng thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q khoảng r là:
A. B.
C.
D.
Câu 56. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.109(C), tại một điểm trong chân khơng cách điện tích Q một khoảng 10(cm)
có độ lớn là:
A. E = 450(V/m).
B. E = 0,45(V/m).
C. E = 4500(V/m).
D. E = 45(V/m).
Câu 57. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng N. Độ lớn của điện
tích đó là: A. C
B. C
C. C
DC
Câu 58. Một điện tích điểm q được đặt trong điện mơi đồng tính vơ hạn. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện trường có
cường độ V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn của q. Cho
A. q = 40μC
B. q = + 40μC
C. q = 36μC
D. q = + 36μC
Câu 59. Một điện tích 1 μC đặt trong chân khơng sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:
A. 9000 V/m, hướng về phía nó.
B. 9000 V/m, hướng ra xa nó.
C. 9.109 V/m, hướng về phía nó.
D. 9.109 V/m, hướng ra xa nó.
Câu 60. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.104 (N). Độ lớn điện tích
đó là:
A. q = 8.106 (μC).
B. q = 12,5.106 (μC).
C. q = 8 (μC).
D. q = 12,5 (μC).
Câu 61. Một điện tích điểm q đặt tại điểm 0 trong chân khơng. Tại điểm A người ta đo được cường độ điện trường là 12 V/cm. Tại
điểm B người ta đo được cường độ điện trường có độ lớn là 3 V/cm. Biết rằng khoảng cách từ B đến 0 lớn hơn khoảng cách từ A
đến 0 một lượng là 24 cm. Tính khoảng cách từ A đến 0 và độ lớn điện tích q?
A. 12 cm, 3,68.109C
B. 24 cm, 7,68.109C
C. 12 cm, 7,68.109C
D. 24 cm, 3,68.109C
Câu 62. Cho hai điểm A và B nằm cùng 1 phía và trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra. Biết độ lớn
của cường độ điện trường tại A là 1440V/m, tại B là 160V/m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.
A.1600V/m
B. 800 V/m
C. 250 V/m
D. 360 V/m
Câu 63. Cho hai điểm A và B nằm cùng 1 phía và trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra. Biết độ lớn
của cường độ điện trường tại A là 252V/m, tại B là 63V/m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.
A.315V/m
B. 157,5 V/m
C. 210 V/m
D. 112 V/m
Câu 64. Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh là a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm
tam giác đó là:
A. B.
C.
D. E = 0.
9
9
Câu 65. Hai điện tích q1 = 5.10 (C), q2 = 5.10 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10(cm) trong chân khơng. Độ lớn cường độ điện
trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:
A. E = 18000 (V/m).
B. E = 36000 (V/m).
C. E = 1,800 (V/m).
D. E = 0 (V/m).
9
9
Câu 66. Hai điện tích q1 = 5.10 (C), q2 = 5.10 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10(cm) trong chân khơng. Độ lớn cường độ điện trường
tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5(cm), cách q2 15(cm) là:
A. E = 16000 (V/m).
B. E = 20000 (V/m).
C. E = 1,600 (V/m).
D. E = 2,000 (V/m).
Câu 67. Tại 2 đỉnh M, P của một hình vng MNPQ cạnh a đặt 2 điện tích điểm q M = qP = 3.106C. Phải đặt tại Q một điện tích q
bằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ 3 điện tích này tại N triệt tiêu?
A. q = 6.106C.
B. q = 6.106C.
C. q = 3.106C. D. q = 3.106C.
16
16
Câu 68. Hai điện tích q1 = 5.10 (C), q2 = 5.10 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8(cm) trong khơng
khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A. E = 1,2178.103 (V/m).
B. E = 0,6089.103 (V/m).
C. E = 1,4062.103 (V/m).
D. E = 0,7031.103 (V/m).
Câu 69. Tại ba đỉnh của tam giác vng ABC, AB = 30(cm); AC = 40(cm) đặt ba điện tích dương q 1 = q2 = q3 = 109 (C) trong chân
khơng. Cường độ điện trường E tại chân đường cao hạ từ đỉnh góc vng xuống cạnh huyền có độ lớn là:
A.E = 350 (V/m)
B. E = 245,9 (V/m)
C. E = 470 (V/m)
D. E = 675,9 (V/m)
Câu 70. Cho 2 điện tích q1, q2 đặt tại 2 điểm A, B của tam giác vng ABC với AB = 10 cm; AC = 6 cm; BC = 8cm trong khơng khí.
Tính cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác? Biết q1 = 288 nC; q2 = 384 nC.
A. 1280 V/m
B. 12800 V/cm
C. 900000 V/m
D. 18200 V/m
Câu 71. Một hạt bụi tích điện khối lượng 50 mg nằm cân bằng trong một điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng lên trên, có
độ lớn 500 V/m. Cho g = 10 m/s2. Tính điện tích hạt bụi?
A. + 106C
B. 5.106C
C. 107C
D. 5.106C
5
Câu 72. Một hạt bụi tích điện, điện tích q = 8.10 C, khối lượng m nằm cân bằng trong một điện trường đều có phương thẳng đứng,
hướng lên trên, có độ lớn 500 V/m. Cho g = 10 m/s2. Tính m?
A. m = 10 g
B. m = 4 g
C. m = 8 g
D. m = 2 g
6
Câu 73. Một quả cầu khối lượng 1 g tích điện q = 2.10 C được treo bởi 1 sợi dây mảnh, nhẹ, khơng dẫn điện vào 1 điểm cố định.
Hệ thống được đặt trong 1 điện trường đều có phương ngang. Cường độ điện trường có độ lớn V/m. Cho g = 10 m/s2. Tính góc lệch
của dây treo so với phương thẳng đứng?
A. α = 300
B. α = 600
C. α = 450
D. α = 150
Câu 74. Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,15g mang điện tích q = 10 5C được treo bằng sợi dây khơng giãn và đặt vào điện trường
đều có đường sức nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45 0. Lấy g = 10m/s2. Tính độ lớn
của cường độ điện trường.
A. E = 150 V/m
B. E = 50 V/m
C. E = 250 V/m
D. E = 500 V/m
Câu 75. Một electron chuyển động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V/m. Electron chuyển động cùng
chiều điện trường với vận tốc 3,2.106 m/s. Cho electron có điện tích qe = 1,6.1019 C; có khối lượng m = 9,1.1031 kg. Tính gia tốc của
electron và xác định tính chất của chuyển động?
A. a = 1,28.1014; nhanh dần đều
B. a = 1,28.1014; chậm dần đều C. a = 1,28.1010; chậm dần đều D. a = 1,28.1010; nhanh
dần đều
Câu 76. Một electron chuyển động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V/m. Electron chuyển động ngược
chiều điện trường với vận tốc 3,2.106 m/s. Cho electron có điện tích qe = 1,6.1019 C; có khối lượng m = 9,1.1031 kg.
b. Tính vận tốc và qng đường electron đi được sau 20 ns?
A. 5,76.106 cm/s; 8,96 cm
B. 5,76.106 m/s; 8,96 cm
C. 5,76.106 mm/s; 8,96 m
D. 5,76.106 mm/s; 1,96 m
Câu 77. Một electron chuyển động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V/m. Electron chuyển động cùng
chiều điện trường với vận tốc 3,2.106 m/s. Cho electron có điện tích qe = 1,6.1019 C; có khối lượng m = 9,1.1031 kg. Tính qng đường
electron đi được đến khi dừng lại?
A. 4 m.
B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. 2 m.
3. Cơng của lực điện – hiệu điện thế.
Câu 78. Cơng của lực điện khơng phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 79. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín. Nếu chiều dài quỹ đạo là s thì
cơng của lực điện trường bằng
A. qEs B. 2qEs
C. 0
D. – qEs
Câu 80. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường
sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d.
B. U = E/d.
C. U = q.E.d.
D. U = q.E/q.
Câu 81. Cơng thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. B. C.
D.
Câu 82. Tìm phát biểu sai.
A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh cơng của điện trường tại điểm đó.
B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq.
C. Cơng của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.
D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường khơng phụ thuộc điện tích q.
Câu 83. Cơng thức xác định cơng của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
Câu 84. Cơng thức xác định cơng của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là: A.
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.
D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
Câu 85. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Cơng của lực điện tác dụng lên một điện tích khơng phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm
đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh cơng của điện trường làm dịch chuyển
điện tích giữa hai điểm đó
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện
tích thử tại hai điểm đó.
D. Điện trường tĩnh là một trường thế
Câu 86. Lực điện trường là lực thế vì:
A. cơng của lực điện trường phụ thuộc vào dạng đường đi và độ lớn của điện tích di chuyển.
B. cơng của lực điện trường phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.
C. cơng của lực điện trường khơng phụ thuộc vào đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của
điện tích.
D. cơng của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào đường đi của điện tích mà khơng phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của
điện tích.
Câu 87. Hãy chọn câu đúng:
A. B. C. E = U.d
D. E = U + d
Câu 88. Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.
A. UMN = UNM.
B. UMN = UNM.
C. UMN =1/UNM.
D. UMN = 1/UNM.
Câu 89. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN,
khoảng cách MN = d. Cơng thức nào sau đây là khơng đúng.
A. UMN = VM – VN.
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN
D. E = UMN.d
Câu 90. Một điện tích q chuyển động trong điện trường khơng đều theo một đường cong kín. Gọi cơng của lực điện trong chuyển
động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
D. A = 0 trong mọi trường hợp.
B. A > 0 nếu q C. A ≠ 0 cịn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Câu 91. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Cơng của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (C) từ M đến N
là:
A. A = 1 (J).
B. A = + 1 (J).
C. A = 1 (KJ)
D. A = + 1 (KJ)
Câu 92. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì cơng của lực điện
trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì cơng của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là:
A. 80 J.
B. 40 J.
C. 40 mJ.
D. 80 mJ.
Câu 93. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một cơng 10 J. Khi dịch chuyển tạo
với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài qng đường thì nó nhận được một cơng là:
A. 5 J.
B. J.
C. J.
D. 7,5J.
Câu 94. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách
nhau 6 cm có hiệu điện thế là:
A. 8V. B. 10V.
C. 15V.
D. 22,5V.
Câu 95. Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường, electron tăng tốc, động năng tăng thêm 250eV. Tìm hiệu điện thế U MN ?
(Cho 1eV = 1,6.1019 J)
A. 250V.
B. 125V.
C. 250V.
D. Kết quả khác.
Câu 96. Cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1J. Độ lớn của
điện tích đó là
A. B. C.
D.
Câu 97. Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d = 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm đó 50 V. Một
electrơn có vận tốc ban đầu rất nhỏ chuyển động từ tấm tích điện âm về phía tấm tích điện dương. Hỏi khi tới tấm tích điện dương
thì electrơn nhận được một năng lượng bao nhiêu ? Tính vận tốc của electrơn lúc đó?
A. B.
C. D.
Câu 98. Hai bản kim loại nằm ngang, song song và cách nhau một khoảng Hiệu điện thế giữa hai bản . Một electrơn có vận ban đầu
chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm. Tính gia tốc của electron và đoạn đường đến khi dừng lại? Cho biết điện
trường giữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng trường
A. B.
C. D.
Câu 99. Cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của
điện tích đó là: A. q = 2.104 (C)
B. q = 2.105 (C)
C. q = 5.104 (C).
D. q = 5.105 (C)
Câu 100. Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ).
Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:
A. U = 0,20 (V)
B. U = 0,20 (mV)
C. U = 200 (kV)
D. U = 200 (V).
Câu 101. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.1010C di
chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một cơng A = 2.10 9J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường
đều và có các đường sức điện vng góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là.
A. E = 2 V/m.
B. E = 40 V/m.
C. E = 200 V/m.
D. E = 400 V/m.
Câu 102. Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E=100V/m. Vận tốc ban
đầu của êlectron bằng 300km/s. Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 31kg. Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron
bằng khơng thì êlectron chuyển động được qng đường là.
A. S = 5,12 mm.
B. S = 2,56 mm.
C. S = 5,12.103 mm.
D. S = 2,56.103 mm.
15
18
Câu 103. Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10 kg, mang điện tích 4,8.10 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm
ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm. Lấy g = 10m/s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là.
A. U = 255V.
B. U = 127,5V.
C. U = 63,75V.
D. U = 734,4V.
Câu 104. Một điện tích điểm q = +10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều có
cường độ 5000V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B. Biết cạnh tam giác bằng 10cm, tìm cơng
của lực điện trường khi di chuyển điện tích trên theo đoạn gấp khúc BAC
A. 10.104J
B. 2,5.104J
C. 5.103J.
D. 10.104J.
8
Câu 105. Một điện tích q = = +4.10 C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 3.10 3V/m theo một đường
gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20cm và véc tơ AB làm với các đường sức điện một góc 600. Đoạn BC dài 40cm và véc tơ BC làm với
các đường sức điện một góc 1200. Cơng của lực điện khi di chuyển điện tích q theo đường gấp khúc ABC có giá trị là:
A. 1,2.105J.
B. 1,2.105J.
C. 6,23.105J.
D. 6,23.105J.
Câu 106. Một điện tích q= 4.108C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V/m theo một đường gấp khúc ABC,
đoạn AB = 20cm và véc tơ độ dời AB làm với đường sức điện một góc 30 0. Đoạn BC dài 40cm và véc tơ độ dời BC làm với đường
sức điện một góc 1200. Tính cơng của lực điện
A. 1,07.107J
B. 1,07.107J
C. 1,7.107J
D. 1,7.107J
2. Tụ điện.
Câu 107. Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B
. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện mơi.
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 108. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là khơng đúng:
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
C. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Câu 109. Liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện
A. C/Q B. U/Q
C. Q = C/U
D. Q/C
Câu 110. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
B. hai tấm gỗ khơ đặt cách nhau một khoảng trong khơng khí.
C
. hai tấm nhơm đặt cách nhau một khoảng trong nước ngun chất. D. hai tấm nhựa phủ ngồi một lá nhơm.
Câu 111. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A
. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.
B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ gần nguồn điện.
Câu 112. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét khơng đúng là
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng
lớn.
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Câu 113. Fara là điện dung của một tụ điện mà
A
. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế khơng đổi thì nó được tích điện 1 C.
C. giữa hai bản tụ có điện mơi với hằng số điện mơi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 114. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A
. điện dung của tụ.
B. diện tích của bản tụ
C. hiệu điện thế
D. điện mơi trong tụ
Câu 115. Chọn câu phát biểu đúng?
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dune của
nó.
C. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
Câu 116. Trường hợp nào sau đây ta khơng có một tụ điện?
A. Giữa hai bản kim loại sứ.
B. Giữa hai bản kim loại khơng khí.
C
. Giữa hai bản kim loại là nước vơi. D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.
Câu 117. Chọn câu phát biểu đúng ?
A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.
B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
D
. Điện dung của tụ điện khơng phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
Câu 118. 1nF bằng
A
. 109 F.
B. 1012 F.
C. 106 F.
D. 103 F.
Câu 119. 1 F bằng
A. 109F.
B. 106F.
C. 1012F.
D. 106F.
Câu 120. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống cịn một nửa thì
điện tích của tụ: A. khơng đổi. B. tăng gấp đơi.
C. Giảm cịn một nửa.
D. giảm cịn một phần
Câu 121. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đơi thì điện tích của
tụ
A. khơng đổi.
B. tăng gấp đơi.
C. tăng gấp bốn.
D. giảm một nửa.
Câu 122. Đơn vị điện dung có tên là gì ?
A. Culơng.
B. Vơn.
C. Fara.
D. Vơn trên mét.
Câu 123. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện
thế 10V thì tụ tích được một điện lượng:
A. 50 μC.
B. 1 μC.
C. 5 μC.
D. 0,8 μC.
Câu 124. Một tụ điện có điện dung 5.106 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 µC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là
A
. 17,2V
B. 27,2V
C. 37,2V
D. 47,2V
Câu 125. Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điện
bằng
A. 0,31μC
B. 0,21μC
C. 0,11μC.
D. 0,01μC
Câu 126. Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, tính điện tích mà tụ tích được khi đó. Tìm điện
tích tối đa mà tụ có thể tích được. Chọn đáp số đúng?
A. 2400C và 4000C
B. 2,4mC và 4mC
C. 1200C và 2000C
D. 1,2mC và 2mC.
Câu 127. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì
phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A
. 500 mV.
B. 0,05 V.
C. 5V.
D. 20 V.
Câu 128. Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:
A. 5.104C
B. 5.103C
C. 5000C
D. 2C
Câu 129. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện
thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
A. 50 μC.
B. 1 μC.
C. 5 μC.
D. 0,8 μC.
Câu 130. Một tụ điện phẳng đặt trong khơng khí được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện ra
khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó
A. 50 V
B. 25 V
C. 100 V
D. 75 V
Câu 131. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn bán kính R = 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là khơng
khí. Điện dung của tụ điện là
A
. 5.103 pF
B. 5.104 pF
C. 5.108 F
D. 5.1010 F
Câu 132. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.10 5 (V/m).
Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện mơi bên trong tụ điện là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
A
. R = 11 (cm)
B. R = 22 (cm)
C. R = 11 (m)
D. R = 22 (m)
Câu 133. Một electron bay vào điện trường đều E = 2000V/m giữa 2 bản tụ phẳng với vận tốc đầu là v0 = 5.106 m/s theo phương của
đường sức. Qng đường và thời gian mà electron đi được cho đến khi dừng lại là:
A. 3,57cm và 14,3.109s.
B. 3,57cm và 14,3.108s.
C. 5,7cm và 14,3.109s.
D. 5,7cm và 14,3.108s.
Câu 134. Một tụ điện có điện dung được tích điện đến hiệu điện thế thì có bao nhiêu electrơn di chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A. electrơn
B. electrơn
C. electrơn
D. electrơn
Câu 135. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
A. 2.106 C.
B. 16.106 C.
C. 4.106 C.
D. 8.106 C.
Câu 136. Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?
A. 8.102 C.
B. 8C.
C. 8.102 C.
D. 8.104 C.
Câu 137. Đối với một tụ điện phẳng, nếu tăng hằng số điện mơi lên hai lần, giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ chỉ
cịn một nửa so với lúc đầu thì điện dung của tụ
A. giảm 4 lần
B. tăng 2 lần
C. khơng đổi
D. tăng 4 lần
Câu 138. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn bán kính R = 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa
hai bản là khơng khí. Điện dung của tụ điện là
A
. 5.103 pF
B. 5.104 pF
C. 5.108 F
D. 5.1010 F
Câu 139. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn bán kính R = 60 cm, khoảng cách giữa các bản là d = 2 mm. Giữa
hai bản là khơng khí. Có thể tích điện cho tụ điện một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện khơng bị đánh
thủng? Biết rằng điện trường lớn nhất mà khơng khí chịu được là 3.105 V/m.
A. 3,0.107 C
B. 3,6.106 C
C. 3.106 C
D. 3,6.107 C
Câu 140. Một tụ điện phẳng có điện dung 7,0 nF chứa đầy điện mơi. Diện tích mỗi bản bằng 15 cm 2 và khoảng cách
giữa hai bản bằng 105 m. Hỏi hằng số điện mơi của chất điện mơi trong tụ điện ?
A
. 5,28
B. 2,56
C. 4,53
D. 3,63
The end!
D. q1. q2 < 0. Câu 6. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. q1 > 0 và q2 > 0. B. q1 < 0 và q2 > 0. C. q1. q2 > 0. D. q1. = 2 q2. Câu 7. Có bốn điện tích M, N, P, Q. Trong đó M hút N, nhưng M đẩy P, P hút Q. VậyA. N đẩy P.B. M đẩy Q.C. N hút Q.D. Q hút MCâu 8. Có hai điện tích điểm q1 = 6 nC và q2 = 8 nC đặt cách nhau 30 cm trong chân khơng. Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điệntích ? A. 4,8. 10 5 NB. 4,8. 10 6 NC. 4,8. 10 7 ND. 4,8. 10 8 N 9C âu 9. Lực tương tác giữa hai điện tích 3. 10 C khi cách nhau 10 cm trong khơng khí làA. 8,1. 10 10NB. 8,1. 10 6NC. 2,7. 10 10ND. 2,7. 10 6N 6C âu 10. Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 = q2 = 3. 10 C cách nhau một khoảng chừng r = 3 cm trong hai trường hợp dặttrong chân khơng và đặt trong dầu hỏa ( ε = 2 ) ? A. F1 = 81 N ; F2 = 45 NB. F1 = 54 N ; F2 = 27 NC. F1 = 90 N ; F2 = 54 ND. F1 = 54 N ; F2 = 90 N 5C âu 11. Hai điện tích giống nhau đặt trong chân khơng cách nhau 4 cm thì đẩy nhau bằng một lực 10 N. Độ lớn của mỗi điện tích là : A. 4/3. 10 9C. B. 2.10 9C. C. 2,5. 10 9C. D. 2. 10 8C. Câu 12. Hai điện tích điểm q1 = + 4 ( μC ) và q2 = + 2 ( μC ), đặt trong dầu ( ε = 4 ) cách nhau một khoảng chừng r. Lực tương tác giữa hai điệntích đó là 0,072 N. Tính khoảng cách giữa hai điện tích ? A. 30 cmB. 40 cmC. 50 cmD. 60 cmCâu 13. Có 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong khơng khí cách nhau 20 cm. Lực hút tĩnh điện giữa chúng là 1,125 N. Biết tổng đại sốđiện tích q1 + q2 = 4.10 6 C. Tìm những điện tích đó ? A. q1 = 10 6C và q2 = 5 ( μC ). B. q1 = 5.10 6C và q2 = 1 ( μC ). C. q1 = 2.10 6C và q2 = 6 ( μC ). D. q1 = q2 = 2.10 6 ( C ). Câu 14. Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 5 cm trong dầu thì đẩy nhau một lực F = 0,144 N. Biết tổng đại số của hai điện tíchlà 0,6 µC. Cho hằng số điện mơi của dầu là 2 và q1 A. 0,1 µC ; 0,5 µCB. 0,8 µC ; 0,2 µCC. 0,3 µC ; 0,3 µCD. 0,2 µC ; 0,4 µCCâu 15. Cho 2 điện tích q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng chừng 10 cm trong dầu, lực tính năng lên chúng là F. Nếu giữ ngun khoảng chừng cáchvà đặt chúng trong khơng khí thì lực tương tác giữa hai điện tích tăng 6,25 lần. Để khi ở trong khơng khí, lực tương tác giữa hai điệntích vẫn là F thì phải di dời chúng một khoảng chừng bao nhiêu ? A. ra xa 25 ( mm ). B. ra xa 15 ( cm ). C. Lại gần 25 ( mm ). D. Lại gần 25 ( cm ). Câu 16. Có hai điện tích q1 = + 2.10 6 ( C ), q2 = 4.10 6 ( C ), đặt tại hai điểm A, B trong chân khơng và cách nhau một khoảng chừng 4 ( cm ). Một điện tích q3 = + 2.10 6 ( C ) đặt tại điểm C là trung điểm của AB. Tính lực điện tính năng lên q3 ? A. 230 NB. 270 NC. 250 ND. 290 N 8 8C âu 17. Có hai điện tích q1 = 10 ( C ), q2 = 3.10 ( C ), đặt tại hai điểm A, B trong khơng khí và cách nhau một khoảng chừng 8 ( cm ). Mộtđiện tích q3 = 10 8 ( C ), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng chừng 3 ( cm ). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q 1 và q2tỏcdnglờnintớchq3baonhiờu ? A. 1,23. 10 ư3NB. 1,14. 10 ư3NC. 2,05. 10 ư3ND. ư31, 32.10 NCõu18. Sauõylnhngnhnxộtvhaicụngthc : v. Nhnxộtnosai ? A. ( 1 ) lcụngthccanhlutCuưlụngivihaiintớchngyờntrongchõnkhụngB. Hngsivimimụitrngulmtslnhn1C. Nutacoichõnkhụnglmtmụitrngcúhngsinmụibng1thỡcụngthc ( 2 ) cngcúthỏpdngcivihaiintớchngyờntrongchõnkhụngD. ( 2 ) lcụngthccanhlutCuưlụngivihaiintớchngyờntrongmtinmụibtkỡCõu19. Haiintớchq1 = q2 = 49 àCtcỏchnhaumtkhongdtrongkhụngkhớ. GiMlvtrớtiúlctnghptỏcdnglờnintớchq0bng0. imMcỏchq1mtkhongl : A. 0,5 d. B. 2 d. C. 1/3 d. D.ẳd.Cõu 20. Haiqucunhgingnhaucúcựngkhilng2, 5 g, cựngintớch5. 10 ư7Cctreoticựngmtimbng2dõymnhcỏchin. Dolcytnhin, haiqucutỏchraxanhaumton60cm. Lyg = 10 m / s 2. Gúclchcadõysoviphngthngngl : A. 140. B. 300. C. 450. D. 600. ư8ư9Cõu21. Haiintớchq1 = 1,6. 10 C, q2 = 10 C đặt tại A, B trong khơng khí, AB = 20 cm. Một điện tích q3 đặt tại C. Xác định vị trí củaC để q3 nằm cân đối ? A. AC = 16 cm ; BC = 4 cmB. AC = BC = 10 cmC. AC = BC = 20 cmD. AC = 4 cm ; BC = 16 cmCâu 22. Cho 2 điện tích q1, q2 đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 30 cm trong khơng khí. Một điện tích q3 đặt tại C nằm cân đối. Biếtq1 + q2 = 5.10 8C và CA = 10 cm, CB = 20 cm. Xác định q1, q2 ? A. q1 = 10 8 C ; q1 = 4.10 8 CB. q1 = 10 8 C ; q1 = 4.10 8 CC. q1 = 10 8 C ; q1 = 4.10 8 CD. q1 = 10 9 C ; q1 = 4.10 9C âu 23. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 100 g, mang điện tích q 1 = 2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơng dẫnđiện vào một điểm cố định và thắt chặt. Ngay phía dưới quả cầu thứ nhất, người ta đặt một quả cầu thứ hai có điện tích q2 = 8 µC, cách quả cầuthứ nhất 50 cm. Cho g = 10 m / s2. Tính lực căng của dây treo ? A. 0,424 NB. 0,224 NC. 0,442 ND. 0,024 NCâu 24. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 10 g, mang điện tích q1 = 0,2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơng dẫnđiện vào một điểm cố định và thắt chặt. Ngay phía dưới quả cầu thứ nhất, người ta đặt một quả cầu thứ hai có điện tích q2 = 0,8 µC, cách quả cầuthứ nhất 20 cm. Cho g = 10 m / s2. Tính lực căng của dây treo ? A. 0,064 NB. 0,024 NC. 0,042 ND. 0,084 NCâu 25. Một quả cầu bằng sắt có khối lượng 28,8 g, mang điện tích q1 = 1,2 µC được treo bởi một sợi dây mảnh, khơng dãn, khơngdẫn điện vào một điểm cố định và thắt chặt. Một quả cầu q 2 = 2,4 µC được giữ cố định và thắt chặt bên cạnh. Khi quả cầu thứ nhất cân đối, hai quả cầunằm trên một đường thẳng nằm ngang và khoảng cách giữa chúng là r = 30 cm như hình vẽ. Cho g = 10 m / s 2. Tính góc lệch dây treo sovới phương thẳng đứng và lực căng dây treo ? A. 450 ; 0,407 NB. 450 ; 0,107 NC. 450 ; 0,047 ND. 600 ; 0,407 NCâu 26. Hai quả cầu sắt kẽm kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa điện tích q 1 = q2 = 1,2 µC được treo bởi hai sợi dây mảnh nhẹ, khơng dãn, khơng dẫn điện, có cùng chiều dài bằng 1 m và treo vào 1 điểm cố định và thắt chặt. Hai quả cầu đẩy nhau và góc hợp bởi hai dây treo là 60 0. Cho g = 10 m / s2. Tính khối lượng mỗi quả cầu ? A. 2,24 gB. 2,44 gC. 2,64 gD. 2,04 gCâu 27. Hai quả cầu sắt kẽm kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa điện tích q1 = q2 = 2 µC được treo bởi hai sợi dây mảnh nhẹ, khơng dãn, khơng dẫn điện, có cùng chiều dài bằng 1 m và treo vào 1 điểm cố định và thắt chặt. Hai quả cầu đẩy nhau và góc hợp bởi hai dây treo là 90 0. Cho g = 10 m / s2. Tính khối lượng mỗi quả cầu ? A. 3,6 gB. 1,8 gC. 3,2 gD. 3,4 g2. Thuyết electron – định luật bảo tồn điện tích. Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, eletron ln di dời từ vật nhiễm điện sang vật khơng nhiễm điện. B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, eletron ln di dời từ vật khơng nhiễm điện sang vật nhiễm điện. C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, eletron chỉ di dời từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện. D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bổ điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn khơng biến hóa. Câu 29. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hịa được đặt cơ lập thì vật B cũng nhiễm điện, là doA. điện tích trên vật B tăng lên. B. điện tích trên vật B giảm xuống. C. điện tích trên vật B được phân bổ lại. D. điện tích trên vật A truyền sang vật B.Câu 30. Trong những cách dưới đây, cách nào khơng làm quả cầu sắt kẽm kim loại trung hịa bị nhiễm điện ? A. Cho quả cầu tiếp xúc với một vật trung hịa điện. B. Cho quả cầu tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác. C. Cho quả cầu cọ xát với những vật khác. D. Nối quả cầu với một vật khác nhiễm điện bằng dâydẫn. Câu 31. Hãy chọn đáp án đúng. Khi đưa một vật đã tích điện lại gần những mẩu sắt vụn thì xảy ra tương tác như thế nào ? A. vật đẩy sắt vụn. B. vật hút sắt vụn. C. khơng có tương tác. D. Vật hút sắt vụn, sau khi tương tác thì vật lại đẩy sắt vụn. Câu 32. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau ( | q 1 | = | q2 | ) khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Khi chochúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng chừng nhỏ thì chúngA. hút nhau. B. đẩy nhau. C. hoàn toàn có thể hút hoặc đẩy nhau. D. khơng tương tác với nhau. Câu 33. Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau ( | q 1 | = | q2 | ) khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Chochúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng chừng nhỏ thì chúngA. hút nhau. B. đẩy nhau. C. hoàn toàn có thể hút hoặc đẩy nhau. D. khơng tương tác với nhau. Câu 34. Hai quả cầu sắt kẽm kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q 1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm, và q1 Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúngA. hút nhau. B. đẩy nhau. C. hoàn toàn có thể hút hoặc đẩy nhau. D. khơng hút cũng khơng đẩy. Câu 35. Chiếc lược nhựa tích điện hút được những mẩu giấy vụn là vì : A. những mẩu giấy vụn được tích điện trái dấu từ trước. B. những mẩu giấy vụn được tích được tích điện trái dấu sau khi đưa lược nhựa lại gần. C. những mẩu giấy vụn bị nhiễm điện do hưởng ứng, phần trái dấu gần lược. D. một nguyên do khác. Câu 36. Cho hình vẽ. Trong đó : A là thanh sắt kẽm kim loại treo trên giá cách điện, B là vật nhiễm điện dương từ trước. Quan sát thấy vật Bhút vật A, Tóm lại nào sau đây về điện tích của vật A là đúng ? A. Mang điện dương. B. Mang điện âm. C. Khơng mang điện. D. Chưa thể Tóm lại. Câu 37. Cho hình vẽ. Trong đó : A là thanh sắt kẽm kim loại treo trên giá cách điện, B là vật nhiễm điện dương từ trước. Quan sát thấy vật Bđẩy vật A, Kết luận nào sau đây về điện tích của vật A là đúng ? A. mang điện dương. B. mang điện âm. C. khơng mang điện. D. chưa thể Tóm lại. Câu 38. Khi đưa hai vật cách điện, tích điện cùng dấu lại gần nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hai vật ln đẩy nhau. B. Hai vật hoàn toàn có thể ở trạng thái cân đối. C. Hai vật hoàn toàn có thể hút nhau. D. B và C đều đúng. Câu 39. Đưa một thước bằng thép trung hồ điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dươngA. Thước thép khơng tích điệnB. Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dươngC. Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dươngD. Cả ba cách cọ xát, tiếp xúc, đặt gần nhauCâu 40. Vật A trung hịa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do : A. điện tích dương từ vật B chuyển dời sang vật AB. iơn âm từ vật A di chuyển sang vật BC. electron vận động và di chuyển từ vật A sang vật BD.electron chuyển dời từ vật B sang vật ACâu 41. Vật A trung hịa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm, là do : A. điện tích dương từ vật B chuyển dời sang vật AB. iơn âm từ vật A di chuyển sang vật BC. electron vận động và di chuyển từ vật A sang vật BD.electron vận động và di chuyển từvật B sang vật ACâu 42. Chọn câu đúng : Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do : Câu 43. A. hiện tượng kỳ lạ nhiễm điện do tiếp xúc. B. hiện tượng kỳ lạ nhiễm điệndo cọ xátCâu 44. C. hiện tượng kỳ lạ nhiễm điện do hướng ứng. D. cả ba hiện tượngnhiễm điện nêu trên. Câu 45. Hai quả cầu cùng size nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau vào nhaurồi tách ra thì chúng sẽ : A. ln ln đẩy nhau. B. ln ln hút nhau. C. hoàn toàn có thể hút hoặc đẩy nhau tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng. D. khơng có cơ sở để Tóm lại. Câu 46. Một hạt bụi trung hịa về điện nằm lơ lửng trong khơng khí. Khi va chạm với những hạt bụi khác, nó bị mất 5.10 10 electron. Tínhđiện tích hạt bụi sau khi va chạm ? A. 8 nC. B. 0,8 nC. C. 80 nC. D. 0,6 nC. Câu 47. Một hạt bụi có điện tích q1 = 6 µC hoạt động trong khơng khí. Sau khi va chạm với những hạt bụi khác, nó có điện tích q1 = 2 µC. Hỏi hạt bụi đã nhận thêm hay bị mất đi bao nhiêu electron ? A. Mất đi 5.1013 eB. nhận thêm 5.1013 eC. Mất đi 2.1013 eD. Nhận thêm 0,5. 1013 eCâu 48. Một hạt bụi có điện tích q1 = 2 μC hoạt động trong khơng khí. Sau khi va chạm với những hạt bụi khác, nó có điện tích q2 = 0,2 μC. Hỏi hạt bụi đã nhận thêm hay bị mất đi bao nhiêu electron ? A. Mất đi 1,125. 1013 eB. nhận thêm 1,375. 1013 eC. Mất đi 2,045. 1013 eD. Nhận thêm 0,125. 1013 eCâu 49. Có hai quả cầu nhỏ giống nhau mang điện tích q1 = 2 μC và q2 = 6 μC đặt cách nhau 20 cm trong chân khơng. Cho 2 quả cầutiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ. Tính lực tương tác giữa 2 quả cầu sau khi tiếp xúc ? A. 4,9 N B. 1,9 NC. 0,9 ND. 2,9 NCâu 50. Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân khơng, và cách nhau khoảng chừng r = 300 cm thì chúng hút nhau một lực F1 = 1,5 N. Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đẩy nhau một lực F2 = 0,1 N. Tính điện tích mỗiquả cầu trước khi tiếp xúc. A. 2.10 5 C và – 4.10 5 CB. 2.10 5 C và 4.10 5 CC. 3.10 5 C và 5.10 5 C 5 5D. 3.10 C và – 5.10 C3. Điện trường. Câu 51. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ? A. Điện tích. B. Điện trường. C. Cường độ điện trường. D. Đường sứcđiệnCâu 52. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiềuA. cùng chiều với lực điện tính năng lên điện tích thử dương tại điểm đó. B. cùng chiều với lực điện tính năng lên điện tích thử tại điểm đó. C. phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử. D. nhờ vào nhiệt độ của mơi trường. Câu 53. Điện trường là. A. Mơi trường khơng khí quanh điện tích. B. Mơi trường chứa những điện tích. C. Mơi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tính năng lực điện lên những điện tích khác đặt trong nó. D. Mơi trường dẫn điện. Câu 54. Cuờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho : A. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ nănglượng. C. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. D. Tốc độ di dời của điện tích tại điểm đó. Câu 55. Cơng thức xác lập cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q. khoảng chừng r là : A. B.C.D.Câu 56. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 9 ( C ), tại một điểm trong chân khơng cách điện tích Q. một khoảng chừng 10 ( cm ) có độ lớn là : A. E = 450 ( V / m ). B. E = 0,45 ( V / m ). C. E = 4500 ( V / m ). D. E = 45 ( V / m ). Câu 57. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V / m. Lực công dụng lên điện tích đó bằng N. Độ lớn của điệntích đó là : A. CB. CC. CDCCâu 58. Một điện tích điểm q được đặt trong điện mơi đồng tính vơ hạn. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4 m, điện trường cócường độ V / m và hướng về phía điện tích q. Hỏi dấu và độ lớn của q. ChoA. q = 40 μCB. q = + 40 μCC. q = 36 μCD. q = + 36 μCCâu 59. Một điện tích 1 μC đặt trong chân khơng sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là : A. 9000 V / m, hướng về phía nó. B. 9000 V / m, hướng ra xa nó. C. 9.109 V / m, hướng về phía nó. D. 9.109 V / m, hướng ra xa nó. Câu 60. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 ( V / m ). Lực công dụng lên điện tích đó bằng 2.10 4 ( N ). Độ lớn điện tíchđó là : A. q = 8.10 6 ( μC ). B. q = 12,5. 10 6 ( μC ). C. q = 8 ( μC ). D. q = 12,5 ( μC ). Câu 61. Một điện tích điểm q đặt tại điểm 0 trong chân khơng. Tại điểm A người ta đo được cường độ điện trường là 12 V / cm. Tạiđiểm B người ta đo được cường độ điện trường có độ lớn là 3 V / cm. Biết rằng khoảng cách từ B đến 0 lớn hơn khoảng cách từ Ađến 0 một lượng là 24 cm. Tính khoảng cách từ A đến 0 và độ lớn điện tích q ? A. 12 cm, 3,68. 10 9CB. 24 cm, 7,68. 10 9CC. 12 cm, 7,68. 10 9CD. 24 cm, 3,68. 10 9CC âu 62. Cho hai điểm A và B nằm cùng 1 phía và trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra. Biết độ lớncủa cường độ điện trường tại A là 1440V / m, tại B là 160V / m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.A. 1600V / mB. 800 V / mC. 250 V / mD. 360 V / mCâu 63. Cho hai điểm A và B nằm cùng 1 phía và trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra. Biết độ lớncủa cường độ điện trường tại A là 252V / m, tại B là 63V / m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.A. 315V / mB. 157,5 V / mC. 210 V / mD. 112 V / mCâu 64. Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh là a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâmtam giác đó là : A. B.C.D. E = 0. 9 9C âu 65. Hai điện tích q1 = 5.10 ( C ), q2 = 5.10 ( C ) đặt tại hai điểm cách nhau 10 ( cm ) trong chân khơng. Độ lớn cường độ điệntrường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là : A. E = 18000 ( V / m ). B. E = 36000 ( V / m ). C. E = 1,800 ( V / m ). D. E = 0 ( V / m ). 9 9C âu 66. Hai điện tích q1 = 5.10 ( C ), q2 = 5.10 ( C ) đặt tại hai điểm cách nhau 10 ( cm ) trong chân khơng. Độ lớn cường độ điện trườngtại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 ( cm ), cách q2 15 ( cm ) là : A. E = 16000 ( V / m ). B. E = 20000 ( V / m ). C. E = 1,600 ( V / m ). D. E = 2,000 ( V / m ). Câu 67. Tại 2 đỉnh M, P của một hình vng MNPQ cạnh a đặt 2 điện tích điểm q M = qP = 3.10 6C. Phải đặt tại Q. một điện tích qbằng bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ 3 điện tích này tại N triệt tiêu ? A. q = 6.10 6C. B. q = 6.10 6C. C. q = 3.10 6C. D. q = 3.10 6C. 16 16C âu 68. Hai điện tích q1 = 5.10 ( C ), q2 = 5.10 ( C ), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 ( cm ) trong khơngkhí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là : A. E = 1,2178. 10 3 ( V / m ). B. E = 0,6089. 10 3 ( V / m ). C. E = 1,4062. 10 3 ( V / m ). D. E = 0,7031. 10 3 ( V / m ). Câu 69. Tại ba đỉnh của tam giác vng ABC, AB = 30 ( cm ) ; AC = 40 ( cm ) đặt ba điện tích dương q 1 = q2 = q3 = 10 9 ( C ) trong chânkhơng. Cường độ điện trường E tại chân đường cao hạ từ đỉnh góc vng xuống cạnh huyền có độ lớn là : A.E = 350 ( V / m ) B. E = 245,9 ( V / m ) C. E = 470 ( V / m ) D. E = 675,9 ( V / m ) Câu 70. Cho 2 điện tích q1, q2 đặt tại 2 điểm A, B của tam giác vng ABC với AB = 10 cm ; AC = 6 cm ; BC = 8 cm trong khơng khí. Tính cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác ? Biết q1 = 288 nC ; q2 = 384 nC. A. 1280 V / mB. 12800 V / cmC. 900000 V / mD. 18200 V / mCâu 71. Một hạt bụi tích điện khối lượng 50 mg nằm cân đối trong một điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng lên trên, cóđộ lớn 500 V / m. Cho g = 10 m / s2. Tính điện tích hạt bụi ? A. + 10 6CB. 5.10 6CC. 10 7CD. 5.10 6C 5C âu 72. Một hạt bụi tích điện, điện tích q = 8.10 C, khối lượng m nằm cân đối trong một điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng lên trên, có độ lớn 500 V / m. Cho g = 10 m / s2. Tính m ? A. m = 10 gB. m = 4 gC. m = 8 gD. m = 2 g 6C âu 73. Một quả cầu khối lượng 1 g tích điện q = 2.10 C được treo bởi 1 sợi dây mảnh, nhẹ, khơng dẫn điện vào 1 điểm cố định và thắt chặt. Hệ thống được đặt trong 1 điện trường đều có phương ngang. Cường độ điện trường có độ lớn V / m. Cho g = 10 m / s2. Tính góc lệchcủa dây treo so với phương thẳng đứng ? A. α = 300B. α = 600C. α = 450D. α = 150C âu 74. Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,15 g mang điện tích q = 10 5C được treo bằng sợi dây khơng giãn và đặt vào điện trườngđều có đường sức nằm ngang. Khi quả cầu cân đối, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45 0. Lấy g = 10 m / s2. Tính độ lớncủa cường độ điện trường. A. E = 150 V / mB. E = 50 V / mC. E = 250 V / mD. E = 500 V / mCâu 75. Một electron hoạt động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V / m. Electron hoạt động cùngchiều điện trường với tốc độ 3,2. 106 m / s. Cho electron có điện tích qe = 1,6. 10 19 C ; có khối lượng m = 9,1. 10 31 kg. Tính tần suất củaelectron và xác lập đặc thù của hoạt động ? A. a = 1,28. 1014 ; nhanh dần đềuB. a = 1,28. 1014 ; chậm dần đều C. a = 1,28. 1010 ; chậm dần đều D. a = 1,28. 1010 ; nhanhdần đềuCâu 76. Một electron hoạt động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V / m. Electron hoạt động ngượcchiều điện trường với tốc độ 3,2. 106 m / s. Cho electron có điện tích qe = 1,6. 10 19 C ; có khối lượng m = 9,1. 10 31 kg. b. Tính tốc độ và qng đường electron đi được sau 20 ns ? A. 5,76. 106 cm / s ; 8,96 cmB. 5,76. 106 m / s ; 8,96 cmC. 5,76. 106 mm / s ; 8,96 mD. 5,76. 106 mm / s ; 1,96 mCâu 77. Một electron hoạt động trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 728 V / m. Electron hoạt động cùngchiều điện trường với tốc độ 3,2. 106 m / s. Cho electron có điện tích qe = 1,6. 10 19 C ; có khối lượng m = 9,1. 10 31 kg. Tính qng đườngelectron đi được đến khi dừng lại ? A. 4 m. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 2 m. 3. Cơng của lực điện – hiệu điện thế. Câu 78. Cơng của lực điện khơng nhờ vào vàoA. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường. C. hình dạng của đường đi. D. độ lớn điện tích bị di dời. Câu 79. Một điện tích điểm q chuyển dời trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín. Nếu chiều dài quỹ đạo là s thìcơng của lực điện trường bằngA. qEs B. 2 qEsC. 0D. – qEsCâu 80. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đườngsức là d thì cho bởi biểu thứcA. U = E.d.B. U = E / d. C. U = q. E.d.D. U = q. E / q. Câu 81. Cơng thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế làA. B. C.D.Câu 82. Tìm phát biểu sai. A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho năng lực sinh cơng của điện trường tại điểm đó. B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq. C. Cơng của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường. D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường khơng nhờ vào điện tích q. Câu 83. Cơng thức xác lập cơng của lực điện trường làm di dời điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d làA. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối. B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức. C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện. D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức. Câu 84. Cơng thức xác lập cơng của lực điện trường làm di dời điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là : A.khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuốiB. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sứcC. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện. D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sứcCâu 85. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ? A. Cơng của lực điện tính năng lên một điện tích khơng nhờ vào vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ nhờ vào vào vị trí điểmđầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trườngB. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho năng lực sinh cơng của điện trường làm dịch chuyểnđiện tích giữa hai điểm đóC. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường công dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điệntích thử tại hai điểm đó. D. Điện trường tĩnh là một trường thếCâu 86. Lực điện trường là lực thế vì : A. cơng của lực điện trường nhờ vào vào dạng đường đi và độ lớn của điện tích vận động và di chuyển. B. cơng của lực điện trường nhờ vào vào đường đi của điện tích vận động và di chuyển. C. cơng của lực điện trường khơng nhờ vào vào đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vào vị trí điểm đầu và điểm cuối củađiện tích. D. cơng của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào vào đường đi của điện tích mà khơng nhờ vào vào vị trí điểm đầu và điểm cuối củađiện tích. Câu 87. Hãy chọn câu đúng : A. B. C. E = U.dD. E = U + dCâu 88. Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là. A. UMN = UNM.B. UMN = UNM.C. UMN = 1 / UNM.D. UMN = 1 / UNM.Câu 89. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN, khoảng cách MN = d. Cơng thức nào sau đây là khơng đúng. A. UMN = VM – VN.B. UMN = E.dC. AMN = q. UMND. E = UMN.dCâu 90. Một điện tích q hoạt động trong điện trường khơng đều theo một đường cong kín. Gọi cơng của lực điện trong chuyểnđộng đó là A thìA. A > 0 nếu q > 0. D. A = 0 trong mọi trường hợp. B. A > 0 nếu q C. A ≠ 0 cịn dấu của A chưa xác lập vì chưa biết chiều hoạt động của q. Câu 91. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 ( V ). Cơng của điện trường làm di dời điện tích q = 1 ( C ) từ M đến Nlà : A. A = 1 ( J ). B. A = + 1 ( J ). C. A = 1 ( KJ ) D. A = + 1 ( KJ ) Câu 92. Cho điện tích di dời giữa 2 điểm cố định và thắt chặt trong một điện trường đều với cường độ 150 V / m thì cơng của lực điệntrường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V / m thì cơng của lực điện trường di dời điện tích giữa hai điểm đó là : A. 80 J.B. 40 J.C. 40 mJ. D. 80 mJ. Câu 93. Khi điện tích di dời trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một cơng 10 J. Khi di dời tạovới chiều đường sức 600 trên cùng độ dài qng đường thì nó nhận được một cơng là : A. 5 J.B. J.C. J.D. 7,5 J.Câu 94. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cáchnhau 6 cm có hiệu điện thế là : A. 8V. B. 10V. C. 15V. D. 22,5 V.Câu 95. Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường, electron tăng cường, động năng tăng thêm 250 eV. Tìm hiệu điện thế U MN ? ( Cho 1 eV = 1,6. 10 19 J ) A. 250V. B. 125V. C. 250V. D. Kết quả khác. Câu 96. Cơng của lực điện trường làm vận động và di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1J. Độ lớn củađiện tích đó làA. B. C.D.Câu 97. Cho hai tấm sắt kẽm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d = 5 cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm đó 50 V. Mộtelectrơn có tốc độ bắt đầu rất nhỏ hoạt động từ tấm tích điện âm về phía tấm tích điện dương. Hỏi khi tới tấm tích điện dươngthì electrơn nhận được một nguồn năng lượng bao nhiêu ? Tính tốc độ của electrơn lúc đó ? A. B.C. D.Câu 98. Hai bản sắt kẽm kim loại nằm ngang, song song và cách nhau một khoảng chừng Hiệu điện thế giữa hai bản. Một electrơn có vận ban đầuchuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm. Tính tần suất của electron và đoạn đường đến khi dừng lại ? Cho biết điệntrường giữa hai bản là điện trường đều và bỏ lỡ công dụng của trọng trườngA. B.C. D.Câu 99. Cơng của lực điện trường làm vận động và di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 ( V ) là A = 1 ( J ). Độ lớn củađiện tích đó là : A. q = 2.10 4 ( C ) B. q = 2.10 5 ( C ) C. q = 5.10 4 ( C ). D. q = 5.10 5 ( C ) Câu 100. Một điện tích q = 1 ( μC ) vận động và di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một nguồn năng lượng W = 0,2 ( mJ ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là : A. U = 0,20 ( V ) B. U = 0,20 ( mV ) C. U = 200 ( kV ) D. U = 200 ( V ). Câu 101. Hai tấm sắt kẽm kim loại song song, cách nhau 2 cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10 10C dichuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một cơng A = 2.10 9J. Coi điện trường bên trong khoảng chừng giữa hai tấm sắt kẽm kim loại là điện trườngđều và có những đường sức điện vng góc với những tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm sắt kẽm kim loại đó là. A. E = 2 V / m. B. E = 40 V / m. C. E = 200 V / m. D. E = 400 V / m. Câu 102. Một êlectron hoạt động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100V / m. Vận tốc banđầu của êlectron bằng 300 km / s. Khối lượng của êlectron là m = 9,1. 10 31 kg. Từ lúc khởi đầu hoạt động đến lúc tốc độ của êlectronbằng khơng thì êlectron hoạt động được qng đường là. A. S = 5,12 mm. B. S = 2,56 mm. C. S = 5,12. 10 3 mm. D. S = 2,56. 10 3 mm. 15 18C âu 103. Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06. 10 kg, mang điện tích 4,8. 10 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm sắt kẽm kim loại song song nằmngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng chừng 2 cm. Lấy g = 10 m / s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm sắt kẽm kim loại đó là. A. U = 255V. B. U = 127,5 V.C. U = 63,75 V.D. U = 734,4 V.Câu 104. Một điện tích điểm q = + 10 μC hoạt động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều cócường độ 5000V / m có đường sức điện trường song song với cạnh BC có chiều từ C đến B. Biết cạnh tam giác bằng 10 cm, tìm cơngcủa lực điện trường khi chuyển dời điện tích trên theo đoạn gấp khúc BACA. 10.10 4JB. 2,5. 10 4JC. 5.10 3J. D. 10.10 4J. 8C âu 105. Một điện tích q = = + 4.10 C chuyển dời trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 3.10 3V / m theo một đườnggấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và véc tơ AB làm với những đường sức điện một góc 600. Đoạn BC dài 40 cm và véc tơ BC làm vớicác đường sức điện một góc 1200. Cơng của lực điện khi vận động và di chuyển điện tích q theo đường gấp khúc ABC có giá trị là : A. 1,2. 10 5J. B. 1,2. 10 5J. C. 6,23. 10 5J. D. 6,23. 10 5J. Câu 106. Một điện tích q = 4.10 8C vận động và di chuyển trong một điện trường đều có cường độ E = 100V / m theo một đường gấp khúc ABC, đoạn AB = 20 cm và véc tơ độ dời AB làm với đường sức điện một góc 30 0. Đoạn BC dài 40 cm và véc tơ độ dời BC làm với đườngsức điện một góc 1200. Tính cơng của lực điệnA. 1,07. 10 7JB. 1,07. 10 7JC. 1,7. 10 7JD. 1,7. 10 7J2. Tụ điện. Câu 107. Tụ điện làA. mạng lưới hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện .. mạng lưới hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. mạng lưới hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bảo phủ bằng điện mơi. D. mạng lưới hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng chừng đủ xa. Câu 108. Trong những nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là khơng đúng : A. Điện dung đặc trưng cho năng lực tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ có đơn vị chức năng là Fara ( F ). C. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Câu 109. Liên hệ giữa ba đại lượng Q., U, C của tụ điệnA. C / Q. B. U / QC. Q = C / UD. Q. / CCâu 110. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện ? A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. B. hai tấm gỗ khơ đặt cách nhau một khoảng chừng trong khơng khí .. hai tấm nhơm đặt cách nhau một khoảng chừng trong nước ngun chất. D. hai tấm nhựa phủ ngồi một lá nhơm. Câu 111. Để tích điện cho tụ điện, ta phải. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. B. cọ xát những bản tụ với nhau. C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. đặt tụ gần nguồn điện. Câu 112. Trong những nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét khơng đúng làA. Điện dung đặc trưng cho năng lực tích điện của tụ. B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng cànglớn. C. Điện dung của tụ có đơn vị chức năng là Fara ( F ). D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Câu 113. Fara là điện dung của một tụ điện mà. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế khơng đổi thì nó được tích điện 1 C.C. giữa hai bản tụ có điện mơi với hằng số điện mơi bằng 1. D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm. Câu 114. Đại lượng đặc trưng cho năng lực tích điện của tụ điện là. điện dung của tụ. B. diện tích quy hoạnh của bản tụC. hiệu điện thếD. điện mơi trong tụCâu 115. Chọn câu phát biểu đúng ? A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dune củanó. C. Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó. D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó. Câu 116. Trường hợp nào sau đây ta khơng có một tụ điện ? A. Giữa hai bản sắt kẽm kim loại sứ. B. Giữa hai bản sắt kẽm kim loại khơng khí .. Giữa hai bản sắt kẽm kim loại là nước vơi. D. Giữa hai bản sắt kẽm kim loại nước tinh khiết. Câu 117. Chọn câu phát biểu đúng ? A. Điện dung của tụ điện nhờ vào điện tích của nó. B. Điện dung của tụ điện nhờ vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó. C. Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ .. Điện dung của tụ điện khơng phụ thuộc vào điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ. Câu 118. 1 nF bằng. 10 9 F.B. 10 12 F.C. 10 6 F.D. 10 3 F.Câu 119. 1 F bằngA. 10 9F. B. 10 6F. C. 10 12F. D. 106F. Câu 120. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống cịn 50% thìđiện tích của tụ : A. khơng đổi. B. tăng gấp đơi. C. Giảm cịn 50%. D. giảm cịn một phầnCâu 121. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đơi thì điện tích củatụA. khơng đổi. B. tăng gấp đơi. C. tăng gấp bốn. D. giảm 50%. Câu 122. Đơn vị điện dung có tên là gì ? A. Culơng. B. Vơn. C. Fara. D. Vơn trên mét. Câu 123. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điệnthế 10V thì tụ tích được một điện lượng : A. 50 μC. B. 1 μC. C. 5 μC. D. 0,8 μC. Câu 124. Một tụ điện có điện dung 5.10 6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 µC. Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện là. 17,2 VB. 27,2 VC. 37,2 VD. 47,2 VCâu 125. Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điệnbằngA. 0,31 μCB. 0,21 μCC. 0,11 μC. D. 0,01 μCCâu 126. Trên vỏ một tụ có ghi 20 µF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, tính điện tích mà tụ tích được khi đó. Tìm điệntích tối đa mà tụ có thể tích được. Chọn đáp số đúng ? A. 2400C và 4000CB. 2,4 mC và 4 mCC. 1200C và 2000CD. 1,2 mC và 2 mC. Câu 127. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thìphải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. 500 mV. B. 0,05 V.C. 5V. D. 20 V.Câu 128. Trên vỏ một tụ điện có ghi 50 µF 100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là : A. 5.10 4CB. 5.10 3CC. 5000CD. 2CC âu 129. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điệnthế 10 V thì tụ tích được một điện lượngA. 50 μC. B. 1 μC. C. 5 μC. D. 0,8 μC. Câu 130. Một tụ điện phẳng đặt trong khơng khí được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V. Ngắt tụ điện rakhỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đóA. 50 VB. 25 VC. 100 VD. 75 VCâu 131. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn nửa đường kính R = 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm. Giữa hai bản là khơngkhí. Điện dung của tụ điện là. 5.103 pFB. 5.104 pFC. 5.10 8 FD. 5.10 10 FCâu 132. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.10 5 ( V / m ). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 ( nC ). Lớp điện mơi bên trong tụ điện là khơng khí. Bán kính của những bản tụ là :. R = 11 ( cm ) B. R = 22 ( cm ) C. R = 11 ( m ) D. R = 22 ( m ) Câu 133. Một electron bay vào điện trường đều E = 2000V / m giữa 2 bản tụ phẳng với tốc độ đầu là v0 = 5.106 m / s theo phương củađường sức. Qng đường và thời hạn mà electron đi được cho đến khi dừng lại là : A. 3,57 cm và 14,3. 10 9 s. B. 3,57 cm và 14,3. 10 8 s. C. 5,7 cm và 14,3. 10 9 s. D. 5,7 cm và 14,3. 10 8 s. Câu 134. Một tụ điện có điện dung được tích điện đến hiệu điện thế thì có bao nhiêu electrơn vận động và di chuyển đến bản âm của tụ điện ? A. electrơnB. electrơnC. electrơnD. electrơnCâu 135. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng làA. 2.10 6 C.B. 16.10 6 C.C. 4.10 6 C.D. 8.10 6 C.Câu 136. Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu ? A. 8.102 C.B. 8C. C. 8.10 2 C.D. 8.10 4 C.Câu 137. Đối với một tụ điện phẳng, nếu tăng hằng số điện mơi lên hai lần, giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ chỉcịn 50% so với lúc đầu thì điện dung của tụA. giảm 4 lầnB. tăng 2 lầnC. khơng đổiD. tăng 4 lầnCâu 138. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn nửa đường kính R = 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm. Giữahai bản là khơng khí. Điện dung của tụ điện là. 5.103 pFB. 5.104 pFC. 5.10 8 FD. 5.10 10 FCâu 139. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình trịn nửa đường kính R = 60 cm, khoảng cách giữa những bản là d = 2 mm. Giữahai bản là khơng khí. Có thể tích điện cho tụ điện một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện khơng bị đánhthủng ? Biết rằng điện trường lớn nhất mà khơng khí chịu được là 3.105 V / m. A. 3,0. 10 7 CB. 3,6. 10 6 CC. 3.10 6 CD. 3,6. 10 7 CCâu 140. Một tụ điện phẳng có điện dung 7,0 nF chứa đầy điện mơi. Diện tích mỗi bản bằng 15 cm 2 và khoảng chừng cáchgiữa hai bản bằng 10 5 m. Hỏi hằng số điện mơi của chất điện mơi trong tụ điện ?. 5,28 B. 2,56 C. 4,53 D. 3,63 The end !
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


