Ôn tập Vật lý 11 chương 1 (đầy đũ – hay)

Ngày đăng : 27/06/2013, 11 : 46

Chương I: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG I. TÓM TẮT THUYẾT: 1. Các cách nhiễm điện cho vật: Có 3 cách nhiễm điện cho vật là nhiễm điện do Cọ xát. Tiếp xúC. Hưởng ứng. 2. Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng: Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm. Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau. 3. Định luật Cu – lông: Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường nối hai điện tích điểm, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. 2 21 r qq kF ε = k: 9.10 9 N.m 2 /C 2 ; ε: hằng số điện môi của môi trường. 4. Thuyết electron: thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển của electron để giải thích các hiện tượng điện và các tính chất điện của các vật gọi là thuyết electron. 5. Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích là không đổi. 6. Điện trường: a) Khái niệm cường độ điện trường: Điện trường là môi trường (dạng vật chất) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. b) Cường độ điện trường: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng thương số của lực điện tác dụng F tác dụng lên một điện tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q. Đặc điểm của véc tơ cường độ điện trường + Điểm đặt: Tại điểm đang xét. + Phương chiều: cùng phương chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đang xét. + Độ lớn: E = F/q. (q dương). Đơn vị: V/m. c) Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q: Biểu thức: 2 r Qk E ε = Chiều của cường độ điện trường: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm. d) Nguyên lí chồng chất điện trường: Cường độ điện trường tại một điểm bằng tổng các véc tơ cường độ điện trường thành phần tại điểm đó. 7. Đường sức điện: a) Khái niệm: Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. b) Các đặc điểm của đường sức điện Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức và chỉ một mà thôi. Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của cường độ điện trường tại điểm đó. Đường sức điện trường tĩnh là những đường không khép kín. Quy ước: Vẽ số đường sức tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó. 8. Điện trường đều: Là điện trường mà véc tơ cường độ điện trường có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. Đường sức của điện trường đều là những đường song song cách đều. 9. Công của lực điện: Công của lực điện trường là dịch chuyển điện tích trong điện trường đều không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu, điểm cuối của đường đi. A= qEd 10. Thế năng của điện tích trong điện trường Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng điện trường. Nó được tính bằng công của lực điện trường dịch chuyển điện tích đó đến điểm được chọn làm mốc (thường được chọn là vị trí mà điện trường mất khả năng sinh công). Biểu thức: W M = A M∞ = V M .q 11. Điện thế: Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công khi đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vô cựC. Biểu thức: V M = A M∞ /q Đơn vị: V ( vôn). 12. Hiệu điện thế: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường trong sự di chuyển của một điện tích điểm từ M đến N. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn của điện tích q. Biểu thức: U MN = V M – V N = A MN /q. Đơn vị: V (vôn). 13. Liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: U = E.d 14. Tụ điện: Tụ điện là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách với nhau bằng lớp chất cách điện. Tụ điện phẳng được cấu tạo từ 2 bản kim loại phẳng song song với nhau và ngăn cách với nhau bằng điện môi. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện. Nó được xác định bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản của nó. Biểu thức: U Q C = Đơn vị của điện dung là Fara (F). Fara là điện dung của một tụ điện mà nếu đặt vào hai bản của tụ điện một hiệu điện thế 1 V thì hiệu điện thế nó tích được là 1 C. Khi tụ điện có điện dung C, được tích một điện lượng Q, nó mang một năng lượng điện trường là: C Q W 2 2 = Năng lượng của tụ điện: C2 Q 2 CU 2 QU W 22 === Mật độ năng lượng điện trường: π ε = 8.10.9 E w 9 2 II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG 1. Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật? A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện; C. Đặt một vật gần nguồn điện; D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin. 2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện? A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu; B. Chim thường xù lông về mùa rét; C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường; D. Sét giữa các đám mây. 3. Điện tích điểm là A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm. C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích. 4. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau. B. Các điện tích khác loại thì hút nhau. C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau. 5. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 lần. 6. Nhận xét không đúng về điện môi là: A. Điện môi là môi trường cách điện. B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1. C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần. D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1. 7. Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau. B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau. C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn. 8. Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây? A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường. B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường. C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nướC. D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường. 9. Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong A. chân không. B. nước nguyên chất. C. dầu hỏA. D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 10. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần. 11. Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của A. hắc ín ( nhựa đường). B. nhựa trong. C. thủy tinh. D. nhôm. 12. Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do? A. thanh niken. B. khối thủy ngân. C. thanh chì. D. thanh gỗ khô. 13. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 -4 /3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng A. hút nhau một lực 0,5 N. B. hút nhau một lực 5 N. C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một lực 0,5 N. 14. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 -4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10 -3 N thì chúng phải đặt cách nhau A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D. 900 m. 15. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ A. hút nhau 1 lực bằng 10 N. B. đẩy nhau một lực bằng 10 N. C. hút nhau một lực bằng 44,1 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N. 16. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là A. 3. B. 1/3. C. 9. D. 1/9 17. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là A. 1 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 48 N. 18. Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là A. 9 C. B. 9.10 -8 C. C. 0,3 mC. D. 10 -3 C. 18. Có hai điện tích điểm q 1 và q 2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q 1 > 0 và q 2 < 0. B. q 1 < 0 và q 2 > 0. C. q 1 .q 2 > 0. D. q 1 .q 2 < 0. 19. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu. C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.D. Điện tích của vật A và C cùng dấu. 20. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện. B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện. C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện. D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi. 21. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. 22. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm 3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 4,3.10 3 (C) và 4,3.10 3 (C). B. 8,6.10 3 (C) và 8,6.10 3 (C). C. 4,3 (C) và 4,3 (C). D. 8,6 (C) và 8,6 (C). 23. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10 -9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là: A. lực hút với F = 9,216.10 -12 (N). B. lực đẩy với F = 9,216.10 -12 (N). C. lực hút với F = 9,216.10 -8 (N). D. lực đẩy với F = 9,216.10 -8 (N). 24. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10 -4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là: A. q 1 = q 2 = 2,67.10 -9 (C). B. q 1 = q 2 = 2,67.10 -7 (C). C. q 1 = q 2 = 2,67.10 -9 (C). D. q 1 = q 2 = 2,67.10 -7 (C). 25. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F 1 = 1,6.10 -4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 2,5.10 -4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là: A. r 2 = 1,6 (m).B. r 2 = 1,6 (cm). C. r 2 = 1,28 (m). D. r 2 = 1,28 (cm). 26. Hai điện tích điểm q 1 = +3 (C) và q 2 = -3 (C),đặt trong dầu ( ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là: A. lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N). C. lực hút với độ lớn F = 90 (N). D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N). 27. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( ε = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 -5 (N). Hai điện tích đó A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10 -2 (C). B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10 -10 (C). C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10 -9 (C). D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10 -3 (C). 28. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 -7 (C) và 4.10 -7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm). 29. Có hai điện tích q 1 = + 2.10 -6 (C), q 2 = 2.10 -6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q 3 = + 2.10 -6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q 1 và q 2 tác dụng lên điện tích q 3 là: A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N). 30. Điện tích điểm là: A.Vật có kích thước nhỏ B. Vật có kích thước lớn C.Vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng D. Tất cả điều sai 31. Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì A. Tỷ lệ thuận với độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích. B.. Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương vuông góc với đường thẳng với 2 điện tích. C. Tỷ lệ nghịch với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ thuận với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích. D. Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích. 32. Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ε thì A. .Tăng ε lần so với trong chân không. B. Giảm ε lần so với trong chân không. C. Giảm ε 2 lần so với trong chân không. D.Tăng ε 2 lần so với trong chân không. 33. Tính lực tương tác giữa 2 điện tích q 1 = 10 -8 C và q 2 =3.10 -7 C cách nhau 1 khoảng r = 30cm A.F= 3.10 -4 N. B.F=9.10 -5 N C.F= 3.10 -6 N. D.Kết quả khác 34. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 -7 C và 4.10 -7 C tác dụngvới nhau 1 lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là: A.6 (mm). B. 36.10 -4 (m). C. 6 (cm). D.6 (dm) 35. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng r = 2cm. Lực đẩy giữa chúng là F=1,6.10 -4 (N) thì độ lớn giữa các điện tích là: A q 1 | = |q 2 | ≈ 2,7.10 -4 (C). B. |q 1 | = |q 2 | ≈ 2,7.10 -9 (C) C.|q 1 | = |q 2 | ≈ 2,7.10 -8 (C). D. Một kết quả kháC. * Dùng giả thiết sau trả lời câu 36 và 37 Xác định lực tương tác giữa hai điện tích q 1 = +3.10 -6 C vàq 2 = -310 -6 C cách nhau một khoảng r = 3 cm trong hai trường hợp: 36. Khi q 1 và q 2 đặt trong chân không A. 90 N B. 45N C. 30 N D. Một đáp số kháC. 37Khi q 1 và q 2 đặt trong dầu hoả ε =2 A. 20 N B. 40 N C. 45 N D. 90 N 38. Hai quả cầu kim loại cùng kích thứơc, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trứơc khi chạm: A. Cả hai t1ich điện dương B Cả hai tích điện âm C. Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu. D. Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu 39. Đưa đũa tích điện dương lại gần một điện nghiệm tích điện âm thì các lá của điện nghiệm sẽ: A. Xoè hơn. B. Cụp bớt. C. Trở thành điện tích dương. D. Giữ nguyên không thay đổi. 40. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Chảy tóc bằng lược A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ; C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng. 41. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Các vật chuyển động nhanh trong không khí ( ôtô, máy bay … ) A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ; C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng. 42. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Sự nhiểm điện trong các đám mây giông. A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ; C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng. 43. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Dùng cột thu lôi chống sét A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ; C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng. 44. Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Thanh kim lọai đặt gần một quả cầu mang điện tích A. Nhiểm điện do cọ xát B. Nhiễm điện do hưởng ứng ; C. Nhiễm điện do tiếp xúc D. cả A, B ,C đều đúng. 45. Định luật Coulomb được áp dụng cho : A. Các hạt sơ cấp mang điện trong nguyên tử B. Các vật thể nhiễm điện trong tự nhiên. C. Các vật dẫn hình cầu có điện tích phân bố đều. D. Hai điện tích điểm có khỏang cách nhỏ hơn kích thước nguyên tử 46. Vectơ lực tĩnh điện Coulomb có các tính chất A. Có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích B. Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện C. Độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích D. Chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích. 47. Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau: A. Chỉ khi chúng đều là vật dẫn. B. Chỉ khi chúng đều là vật cách điện. C. Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện. D. Khi một trong hai vật mang điện tích 48. Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng A. tăng lên gấp đôi. B. tăng lên gấp bốn C. giảm xuống gấp đôi D. giảm xuống gấp bốn 49. Khi giữ độ lớn của hai điện tích điểm không đổi và tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng A. tăng lên gấp đôi. B. tăng lên gấp bốn C. giảm xuống gấp đôi D. giảm xuống gấp bốn 50. Tại hai đỉnh A, C (đối diện nhau) của một hình vuông ABCD cạnh a, đặt hai điện tích điểm Đặt một điện tích q < 0 tại tâm O, ta thấy nó cân bằng. Dời q một đoạn nhỏ trên đường chéo BD về phía B thì: A. điện tích q bị đẩy xa O. B. điện tích q bị đẩy về gần O. C. điện tích q vẫn đứng yên. D. Cả A, B, C đều sai. 51. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q 1 v q 2 ở khoảng cch R đẩy nhau với lực F 0 Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:(OT1T) A. Ht nhau với FF 0 D. Ht nhau với F>F 0 52. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng. Lực đẩy giữa chúng là. Để lực tác dụng giữa chúng là thì khoảng cch giữa các điện tích đó phải bằng: A. 1cm C. 3cm B. 2cm D. 4cm 53. Hai điện tích hút nhau bằng một lực khi chng dời xa nhau thm 2cm thì lực ht l. Khoảng cách ban đầu giữa chúng: A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm 54. Lực tương tác giữa hai điện tích khi cch nhau 10 cm l: A. B. C. D. Một gi trị khác. 55. Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r. Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chng. Khi đó lực tương tác giữa hai vật: (OT1T) A. Tăng lên hai lần. B. Giảm đi hai lần. C. Tăng lên bốn lần. D. Giảm đi bốn lần. 56. So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prơton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chng thì: A. Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn. B. Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn. C. Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn. D. Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn. 56. Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa electrong cch nhau 2 cm. Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng: A. B. C. D. 57. Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. Đặt một chất điểm tích điện tích Q 0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q 0 đứng yên. Có thể kết luận:(OT1T) A. Q 0 là điện tích dương. B. Q 0 là điện tích âm. C. Q 0 là điện tích có thể có dấu bất kì. D. Q 0 phải bằng không. 58. Hai quả cầu nhẹ cng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tc dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là: (OT1T) A. Bằng nhau. B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn. D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn 59. Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chng tiếp xc nhau vo nhau rồi tch ra thì chng sẽ:(OT1T) A. Luôn luôn đẩy nhau. B. Luôn luôn hút nhau. C. Có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D. Không có cơ sở để kết luận. 60. Hai quả cầu kim loại cùng kích thướC. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rẳng cả hai quả cầu đều: (OT1T) A. Tích điện dương. B. Tích điện âm. C. Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau. D. Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn khơng bằng nhau. 61. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm ln 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chng sẽ: (OT1T) A. Tăng lên 3 lần. B. Giảm đi 3 lần. C. Tăng lên 9 lần. D. Giảm đi 9 lần. 62. : Hai điện tích điểm q 1 và q 2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau một lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là ε =4 và đặt chúng cách nhau khoảng r’= 0,5r thì lực hút giữa chúng là : A: F’=F B: F’=0,5F C: F’=2F D: F’=0,25F 63: Hai điện tích điểm q 1 và q 2 khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng: A. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đều là các điện tích dương B. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đều là điện tích âm C. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 trái dấu D Hai điện tích điểm q 1 và q 2 cùng dấu 64: Hai điện tích điểm q 1 và q 2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng: A. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đều là các điện tích dương B. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đều là điện tích âm C. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 trái dấu D Hai điện tích điểm q 1 và q 2 cùng dấu 65:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác 66:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác 67:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau hì chúng đẩy nhau. Cho một trong hai quả chạm đất, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác 68:Hai quả cầuA và B mang điện tích q 1 và q 2 trong đó q 1 >0 q 2 <0 và 21 qq >. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác 69:Hai quả cầuA và B mang điện tích q 1 và q 2 trong đó q 1 >0 q 2 <0 và 21 qq <. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác 70:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q 1 và q 2 trong đó 21 qq =, đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích A. q=2q 1 B. q=0 C. q=q 1 D. q=0,5 q 1 71:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q 1 và q 2 trong đó 21 qq =, đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích A. q=2q 1 B. q=0 C. q=q 1 D. q=0,5 q 1 72: Hai điện tích điểm q 1 và q 2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau một lực F, khi đưa chúng vào trong nước nguyên chất và lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì phải đặt chúng cách nhau khoảng r’ là : A. 9r B. r/9 C.81r D. r/81 73:Chọn câu đúng trong các câu sau đây: A. Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu B. Nguyên nhân của nhiễm điện do cọ xát là do các vật bị nóng lên do cọ xát C. Cọ xát thước nhựa vào dạ thì dạ cũng bị nhiễm điện D. Vật tích điện chỉ hút được các vật nhẹ như mẩu giấy, không hút kim loại 74:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì đẩy nhau một lực là F= 10 -5 N. Độ lớn của mỗi điện tích là: A. Cq 9 10.3,1 − = B. Cq 9 10.2 − = C. Cq 9 10.5,2 − = D. Cq 8 10.2 − = 75: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì hút nhau một lực là F= 10 -5 N. Để lực hút giữa chúng là F’= 2,5.10 -6 N thì khoảng cách giữa chúng phải là: A.6cm B. 8cm C.2,5cm D. 5cm 76:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì tương tác nhau một lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4lần. Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là: A.5cm B. 10cm C.15cm D. 20cm 77:Hai điện tích điểm q 1 = 2.10 -9 C, q 2 = -2.10 -9 C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn là: A. 8. 10 -5 N B. 9.10 -5 N C. 8.10 -9 N D. 9.10 -9 N 78:Hai điện tích điểm q 1 = 2.10 -9 C, q 2 = -2.10 -9 C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là ε =2, lực tương tác giữa chúng có độ lớn là: A. 8. 10 -5 N B. 9.10 -5 N C. 8.10 -9 N D. Kết quả khác 79:Hai điện tích điểm q 1 = 10 -9 C, q 2 = 4.10 -9 C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là ε. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10 -6 N. Hằng số điện môi là : A. 3 B. 2 C. 0,5 D. 2,5 80:Hai điện tích điểm q 1 = 4.10 -8 C, q 2 = -4.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10 -9 C đặt tại trung điểm O của AB là: A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N 81: Hai điện tích điểm q 1 = 4.10 -8 C, q 2 = -4.10 -8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10 -9 C đặt tại trung điểm C cách A 4cm và cách B 8cm là: A. 0,135N B. 0,225N C. 0,521N D. 0,025N 82. Hai điện tích q 1 =q và q 2 = 4q cách nhau một khoảng d trong không khí. Gọi M là vị trí mà tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q 0 bằng không. Điểm M cách q 1 một khoảng: A. 0,5d B. 1/3d C. 0,25d D.2d 83. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát? A. Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau B. Khi cọ xát hai vật khác loại với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau C. Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng cùng dấu nhau D. Khi cọ xát hai vật với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau nếu các vật cùng loại, và điện tích của chúng cùng dấu nhau nếu các vật khác loại 84. Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do A. Điện tích trên vật B tăng lên B. Điện tích của vật B giảm xuống C. Điện tích trên vật B được phân bố lại D. Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B 85. Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương là do: A. Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A B. Iôn âm từ vật A sang vật b C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A 86. Hai điện tích điểm q 1 và q 2 đặt cách nhau khoảng r = 30 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Nếu dặt trong dầu cùng khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng giảm 2,25lần. Để lực tương tác giữa chúng vẫn là F 0 thì cần dịnh chuyển chúng một khoảng bao nhiêu A. 10cm B. 15 cm C. 5 cm D. 20 cm THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH […]… C2 C1 A Q1 = 12 .10 -5 C; Q2 = 7,2 .10 -5 C; Q3 = 4,8 .10 -5 C C3 B Q1 = 24 .10 -5 C; Q2 = 16 .10 -5 C; Q3 = 8 .10 -5 C -5 -5 -5 C Q1 = 15 .10 C; Q2 = 10 .10 C; Q3 = 5 .10 C D Q1 = 16 .10 -5 C; Q2 = 10 .10 -5 C; Q3 = 6 .10 -5 C 72 Tụ điện phẳng gồm hai bản hình vuông cạnh a= 20cm, đặt cachs nhau d= 1cm và điện môi giữa hai bản tụ điện là ε = 6 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U = 50 V Điện tích của tụ điện là : A 10 ,62 .10 -1 9 C… Cho bộ ba tụ điện như hình vẽ: C1 = 2 µ F, C2 = C3 = 1 µ F Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện U= 4V Điện tích của các tụ điện là: C2 -6 -6 -6 C1 A Q1 = 4 .10 C; Q2 = 2 .10 C; Q3 = 2 .10 C C3 B Q1 = 2 .10 -6 C; Q2 = 3 .10 -6 C; Q3 = 1, 5 .10 -6 C -6 -6 -6 C Q1 = 4 .10 C; Q2 =10 C; Q3 = 3 .10 C D Q1 = 4 .10 -6 C; Q2 = 1, 5 .10 -6 C; Q3 = 2,5 .10 -6 C 71 Cho bộ ba tụ điện như hình vẽ: C1 = 10 µ F, C2 = 6 µ F và C3 = 4 µ F… 3 .10 -3 (C) B Qb = 1, 2 .10 -3 (C) C Qb = 1, 8 .10 -3 (C) D Qb = 7,2 .10 -4 (C) 37 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( µ F), C2 = 30 ( µ F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là: A Q1 = 3 .10 -3 (C) và Q2 = 3 .10 -3 (C) B Q1 = 1, 2 .10 -3 (C) và Q2 = 1, 8 .10 -3 (C) C Q1 = 1, 8 .10 -3 (C) và Q2 = 1, 2 .10 -3 (C) D Q1 = 7,2 .10 -4 (C) và Q2 = 7,2 .10 -4 … Đ/S: a) 1, 2 .10 -9 C b) 1pF; 1, 2 .10 -9 C; 12 00V c) 1pF; 0,6 .10 -9 C; 600V Bài 20:Tính điện dung của bộ tụ điện, điện tích và hiệu điện thế của mỗi tụ trong các trường hợp sau đây: C1 C1 C2 C3 C1 C2 C3 a) C1=2 µF ; C2=4 µF C3=6 µF ; U= 10 0V Đ/S :C =12 µF ;U1=U2=U3= 10 0V b) C1 =1 µF ; C2 =1, 5 µF C3=3 µF ; U= 12 0V Đ/S :C=0,5 µF ;U1=60V;U2=40V;U3= 20V Q1=2 .10 -4 C; Q2= 4 .10 -4 C Q3= 6 .10 -4 C Q1= Q2= Q3= 6 .10 -5 C C2 C3… điểm đặt q1 A 5000 V/m B 3 .10 -1 0 V/m C 1, 25 .10 -1 1 V/m D 12 ,5 .10 4 V/m 47 Tính độ lớn địên tích q2 A 2 10 -1 0 (C) B 200.!0 -1 0 (C) C 20 10 -1 0 (C) D 0,2 10 -1 0 (C) 48 Một quả cầu nhỏ A mang điện tích dương Q = 10 -7 (C) đặt trong dầu hỏa có ε = 2 Xác định cường độ điện trường E của điện tích Q tại điểm M ở cách tâm quả cầu a một khoảng r = 30cm A E = 10 .10 -3 (V/m); hướng ra xa tâm của A; B E = 1, 5 .10 -3 (V/m);… của tụ điện là : A 10 ,62 .10 -1 9 C B 15 .10 -1 9 C C 8,26 .10 -1 9 C D 9,24 .10 -1 9 C 73 Tụ điện phẳng gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện là S= 3 ,14 cm2, Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d= 1mm Diện dung của tụ điện là: A 10 -1 0 F B 15 .10 -9 F C 0,5 .10 -1 0 F D 2 .10 -1 0 F 74 Một tụ điện xoay không khí khi nối hai bản tụ với hiệu điện thế 10 0V thì điện tích trên tụ là 2 .10 -7 C Nếu tăng diện tích của hai bản… hiệu điện thế hai đầu là U= 1V Một eVbằng: A 1, 6 .10 -1 9 J B 3,2 .10 -1 9 J C 1, 6 .10 -1 9 J D 2 ,1. 10 -1 9 J Câu57: Vận tốc của êlectron có động năng là 0 ,1 MeV là : A 3,2 .10 8m/s B 2,5 .10 8 m/s C 1, 87 .10 8 m/s D 0,5 .10 8 m/s 41 Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cường độ điện trường giữa hai bản là 3 .10 3V/m Sát bản dương có một điện tích q= 1, 5 10 -2 C Công của lực điện trường thực… B 16 C 17 D 8 3 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây? A 11 B 13 C 15 D 16 4 Nếu nguyên tử đang thừa – 1, 6 .10 -1 9 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion âm C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được 5 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích A + 1, 6 .10 -1 9 C B – 1, 6 .10 -1 9 C C + 12 ,8 .10 -1 9 C D 12 ,8 .10 -1 9 … U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V) C U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V) 42 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 ( µ F), C2 = 30 ( µ F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là: A Q1 = 3 .10 -3 (C) và Q2 = 3 .10 -3 (C) B Q1 = 1, 2 .10 -3 (C) và Q2 = 1, 8 .10 -3 (C) C Q1 = 1, 8 .10 -3 (C) và Q2 = 1, 2 .10 -3 … A 2 .10 -7 C B 4 .10 -7 C C 5 .10 -8 C D 2 .10 -8 C 75 Cho bộ ba tụ điện như hình vẽ C1 C2 C1 = 4 µ F, C2 = 6 µ F, C3 = 3.6 µ F và C4 = 6 µ F C4 Điện dung của bộ tụ là C3 A C = 2,5 µ F B C = 3 µ F C C = 3,5 µ F D C = 3,75 µ F 76 Cho bộ ba tụ điện như hình vẽ C1 C2 C1 = 1 µ F, C2 = 2 µ F, C3 = 4 µ F và C4 = 4 µ F C3 C4 Điện tích của tụ C1 là Q1 = 2 .10 -6 C Điện tích của bộ tụ là A 8 .10 -6 C B 6 .10 -6 C C 6,2 .10 -6 C. B. 3 .10 -1 0 V/m C. 1, 25 .10 -1 1 V/m D. 12 ,5 .10 4 V/m 47. Tính độ lớn địên tích q 2 A. 2. 10 -1 0 (C) B. 200.!0 -1 0 (C) C 20. 10 -1 0 (C) D. 0,2. 10 -1 0 (C). mang điện tích A. + 1, 6 .10 -1 9 C. B. – 1, 6 .10 -1 9 C. C. + 12 ,8 .10 -1 9 C. D. – 12 ,8 .10 -1 9 C. 6. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng.

– Xem thêm –

Xem thêm: Ôn tập Vật lý 11 chương 1 (đầy đũ – hay), Ôn tập Vật lý 11 chương 1 (đầy đũ – hay),, Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng: Định luật Cu – lơng: Đường sức điện:, Điện trường đều: Thế năng của điện tích trong điện trường Điện thế: Hiệu điện thế:, Điện tích điểm là A. vật có kích thước rất nhỏ., Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 Có hai điện tích điểm q, Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm Hai điện tích điểm q Điện tích điểm là: A.Vật có kích thước nhỏ Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng n trong chân khơng thì Tính lực tương tác giữa 2 điện tích q Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10, Vectơ lực tĩnh điện Coulomb có các tính chất A. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q Hai điện tích hút nhau bằng một lực khi chng dời xa nhau thm 2cm thì lực ht l Lực tương tác giữa hai điện tích khi cch nhau 10 cm l:, So lực tương tác Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa electrong cch nhau 2 cm. Hai điện tích dương Hai quả cầu nhẹ cng khối lượng, Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm : Hai điện tích điểm q Hai điện tích điểm q Hai điện tích điểm q Hai điện tích q Hai điện tích điểm q, Nếu ngun tử đang thừa – 1,6.10 Nếu ngun tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích A. + 1,6.10 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng. Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát, Chọn câu đúng Mơi trường nào dưới đây khơng chứa điện tích tự do. A. Nước biển., Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: A. Vm Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q, q Hai điện tích q, Một điện tích -1 C đ Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 Hai điện tích q Một điện tích điểm q = 10 Tính cường độ điện trường tại điểm đặt q, Tính độ lớn địên tích q Một quả cầu nhỏ A mang điện tích dương Q = 10 Một quả cầu nhỏ A mang điện tích dương Q = 10 Cho 2 điện tích điểm q Chọn câu sai : A. Điện trường là dạng vật chất xung quanh hạt mang điện., Cường độ điện trường là đại lượng: A. Véc tơ Hai điện tích thử q Một điện tích điểm Q đặt trong khơng khí. Gọi Một điện tích điểm Q đặt trong khơng khí. Gọi Hai điện tích điểm q Hai điện tích điểm q, Hai điện tích nhỏ q Ba điện tích q Tại ba đỉnh của một tam giác vng ABC, AB= 30cm, AC=40cm đặt ba điện tích q Một quả cầu nhỏ khối lượng m=20g mang điện tích q= 10

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập