Đề thi Học kì 2 Toán lớp 5 năm 2021 – 2022 có đáp án (15 đề)
Mục Lục
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 5 năm 2021 – 2022 có đáp án (15 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 5 năm 2021 – 2022 có đáp án (15 đề)
Để học tốt Toán lớp 5, phần dưới đây liệt kê những Đề thi Toán lớp 5 Học kì 2 cơ bản, nâng cao có giải thuật. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm trên cao trong những bài thi môn Toán lớp 5 .
Tải xuống
Quảng cáo
5 đề thi cuối kì 2 Toán 5 cơ bản
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(cơ bản – Đề 1)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính …). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm):Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?
A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười
C. Hàng Phần Trăm D. Hàng phần nghìn
Câu 2 (0,5 điểm): Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là
A. 4,5 B. 8,0
C. 0,8 D. 0,45
Câu 3 (0,5 điểm): Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là :
A. 40 phút B. 20 phút
C. 30 phút D. 10 phút
Câu 4 (1 điểm): Hình dưới đây gồm 6 hình lập phương, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình đó là :
A. 18 cm3 B. 162 cm3
C. 54 cm3 D. 243 cm3
Câu 5 (0,5 điểm): Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là :
Quảng cáo
A. 19 % B. 85 %
C. 90 % D. 95 %
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a. 5,006 + 2,357 + 4,5 b. 63,21 – 14,75
c. 21,8 x 3,4 d. 24,36 : 6
Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km / giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường AB .
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình bên với chiều rộng hình chữ nhật là 40m, chiều dài 60m.
a. Tính diện tích quy hoạnh mảnh đất ?
b. Tính chu vi mảnh đất
Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
Quảng cáo
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
|---|---|---|---|---|
| D | C | A | B | D |
Phần II. Tự luận (3,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a. 5,006 + 2,357 + 4,5
b. 63,21 – 14,75
c. 21,8 x 3,4
d. 24,36 : 6
Câu 2 (2 điểm):
Thời gian xe hơi đi từ A đến B ( không kể thời hạn nghỉ dọc đường ) là :
11 giờ 45 phút – 7 giờ – 15 phút = 4 giờ 30 phút ( 0,75 điểm )
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ ( 0,25 điểm )
Quãng đường AB là :
48 x 4,5 = 216 ( km ) ( 0,75 điểm )
Đáp số : 216 km ( 0,25 điểm )
Câu 3 (2 điểm):
a. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là
60 x 40 = 2400 ( mét vuông ) ( 0,25 điểm )
Bán kính hình tròn trụ là
40 : 2 = 20 ( m ) ( 0,25 điểm )
Diện tích hai nửa hình tròn trụ là
20 x 20 x 3,14 = 1256 ( mét vuông ) ( 0,25 điểm )
Diện tích mảnh đất là :
2400 + 1256 = 3656 ( mét vuông ) ( 0,25 điểm )
b. Chu vi hai nửa hình tròn trụ là
40 x 3,14 = 125,6 ( m ) ( 0,25 điểm )
Chu vi mảnh đất là :
125,6 + 60 x 2 = 245,6 ( m ) ( 0,25 điểm )
Đáp số : a. 3656 ( mét vuông ) ( 0,25 điểm )
b. 245,6 ( m ) ( 0,25 điểm )
Câu 4 (1 điểm):
Cách 1
Cách 2 :
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(cơ bản – Đề 2)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính …). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 2 trong số thập phân 7,325 có giá trị là
A. 20
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm): Phép chia 6 giờ 20 phút : 4 có kết quả là :
A. 1 giờ 35 phút B. 2 giờ 35 phút
C. 1 giờ 55 phút D. 1 giờ 5 phút
Câu 3 (0,5 điểm): 1 giờ 15 phút = ……giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 1,15 B. 1,25
C. 115 D. 75
Câu 4 (0,5 điểm): Ở hình bên có:
BM = MN = NI = IK = KC
Diện tích hình tam giác ABI chiếm bao nhiêu
Xác Suất diện tích quy hoạnh hình tam giác ABC ?
A. 3 % ; B. 3/5 % ;
C. 30 % ; D. 60 %
Câu 5 (0,5 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 3m3 = ……..dm3
A. 30 B. 300
C. 30 000 D. 3000
Câu 6 (0,5 điểm): Thể tích của một hình lập phương có cạnh 4 dm là :
A. 16 B. 64 dm3
C. 64 dm2 D. 12
Câu 7:
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Đặt tính rồi tính :
a ) 37,2 – 18,7 b ) 45,5 x 6,4
c ) 345,6 + 67 d ) 20,4 : 5
Câu 2: Một ô tô và một xe máy cùng đi một quãng đường dài 135km, thời gian ô tô đi hết quãng đường là 2,25 giờ, vận tốc của xe máy bằng 2/3 vận tốc ô tô. Tính vận tốc xe máy?
Câu 3 (2 điểm):
a. Tìm X :
X x 5,3 = 9,01 x 4
b ) Tìm hai giá trị của x sao cho 6,9 < x < 7,1
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
|---|---|---|---|---|---|
| C | A | B | D | D | B |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,75 điểm
a ) 37,2 – 18,7 = 18,5
b ) 45,5 x 6,4 = 291,2
c ) 345,6 + 67 = 412,6
d ) 20,4 : 5 = 4,08
Câu 2 (2 điểm):
Vận tốc của xe hơi là
135 : 2,25 = 60 ( km / giờ ) ( 0,75 điểm )
Vận tốc xe máy là
60 x 2/3 = 40 ( km / giờ ) ( 0,75 điểm )
Đáp số : 40 km / giờ ( 0,5 điểm )
Câu 3 (2 điểm):
a. Tìm X :
X x 5,3 = 9,01 x 4
X x 5,3 = 36,04
X = 36,04 : 5,3
X = 6,8
b ) Tìm hai giá trị của x sao cho
6,9 < x < 7,1
Ví dụ : Vì 6,9 < 7 < 7,1 nên = 7
Vì 6,9 < 6,91 < 7,1 nên x = 6,91
Vậy hai giá trị của là 7 và 6,91
..............................
( Hs hoàn toàn có thể tìm những giá trị khác đúng nhu yếu )
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(cơ bản – Đề 3)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính …). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm ngay dưới điểm P trên một đoạn của tia số là :
A. 1,9 B. 2,1
C. 1,8 D. 1,2
Câu 2 (0,5 điểm): Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,500
A. 0,5 B. 0,05
C. 0,005 D. 5,0
Câu 3 (0,5 điểm): Xếp các hình lập phương 1 dm3 thành một cái tháp (như hình vẽ ) Số hình lập phương 1 dm3 của cái tháp đó là :
A. 9 B. 14
C. 10 D. 21
Câu 4 (0,5 điểm): 25 % của 60 là :
A. 0,6 B. 15
C. 240 D. 0,25
Câu 5 (0,5 điểm): Các số 7,08; 6,97; 8,09; 8,9; 7,1 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 6,97 ; 7,08 ; 7,1 ; 8,9 ; 8,09
C. 7,08 ; 6,97 ; 7,1 ; 8,09 ; 8,9
B. 7,1 ; 8,9 ; 6,97 ; 7,08 ; 8,09
D. 6,97 ; 7,08 ; 7,1 ; 8,09 ; 8,9
Câu 6 (0,5 điểm): Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7:
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a ) 85,34 – 46,29 b ) 34,56 + 5,78
c ) 40, 5 x 5,3 d ) 48, 32 : 8
Câu 2 (3 điểm): Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 12 giờ. Ô tô đi với vận tốc 50km/giờ và giữa đường ô tô nghỉ mất 30 phút
a. Tính quãng đường AB
b. Nếu một xe đạp điện đi với tốc độ bằng 2/5 tốc độ của xe hơi và xe đạp điện cùng đi lúc 6 giờ 30 phút thì đến B lúc mấy giờ ?
Câu 3 (2 điểm): Một cái bể chứa nước có chiều dài 1,8m chiều rộng 1,2m và chiều cao 1,6m .Hiện nay bể đang chứa một lượng nước bằng 3/4 chiều cao của bể. Hỏi hiện nay bể chứa bao nhiêu lít nước ( Biết 1dm3 = 1 lít nước)
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
|---|---|---|---|---|---|
| C | A | B | B | D | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a ) 85,34 – 46,29 = 39,05
b ) 34,56 + 5,78 = 40,34
c ) 40,5 x 5,3 = 214,65
d ) 48,32 : 8 = 6,04
Câu 2 (3 điểm):
a. Thời gian xe hơi đi từ A đến B ( không kể thời hạn nghỉ dọc đường ) là :
12 giờ – 6 giờ 30 phút – 30 phút = 5 giờ ( 0,5 điểm )
Quãng đường AB là :
50 x 5 = 250 ( km ) ( 0,5 điểm )
b. Vận tốc của xe đạp điện là
50 x 2/5 = 20 ( km / giờ ) ( 0,5 điểm )
Thời gian xe đạp điện đi từ A đến B là :
250 : 20 = 12,5 ( giờ ) ( 0,5 điểm )
Đổi 12,5 giờ = 12 giờ 30 phút ( 0,25 điểm )
Nếu xe đạp điện đi lúc 6 giờ 30 phút thì đến B lúc :
6 giờ 30 phút + 12 giờ 30 phút = 19 giờ ( hay 7 giờ tối ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : a. 250 km
b. 19 giờ ( 0,25 điểm )
Câu 3 (2 điểm):
Chiều cao mực nước trong bể là :
1,6 x 3/4 = 1,2 ( m ) ( 0,5 điểm )
Thể tích nước trong bể là :
1,8 x 1,2 x 1,2 = 2,592 ( m3 ) ( 0,75 điểm )
Vì 1 dm3 = 1 lít nước ta đổi :
2,592 m3 = 2592 dm3
Do đó bể đang chứa số lít nước là :
2592 × 1 = 2592 ( lít ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : 2592 lít nước .
…………………………
( Hs hoàn toàn có thể giải bằng cách khác )
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(cơ bản – Đề 4)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính …). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính ta làm như sau :
A. r x r x3, 14 B. r x 2 x3, 14
C. r : 2 x 3,14 D. r x2 : 3,14
Câu 2 (0,5 điểm): 10% của 8 dm là
A. 10 cm B. 8 dm
C. 8 cm D. 0,8 cm
Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính 5,4 + 2,5 x 4,6 là
A. 36,34 B. 7,9
C. 11,5 D. 16,9
Câu 4 (1 điểm): Một bục gỗ được ghép bởi 6 khối gỗ hình lập phương bằng nhau cạnh 4 dm ( như hình vẽ ) .Thể tích của bục gỗ
A. 384 dm3 B. 96 dm3
C. 64 dm3 D. 24 dm3
Câu 5 (0,5 điểm): Một hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2,5cm và 3,2 cm. Diện tích tam giác là :
A. 8 B. 40
C. 4 D. 0,4
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a ) 72,14 – 36,5 b ) 28,6 x 4,3
c ) 19,5 : 6 d ) 223,5 + 25,7
Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30 phút.Trung bình mỗi giờ ô tô đi được 40 km.Tính quãng đường từ A đến B ?
Câu 3 (2 điểm): Một cửa hàng ngày đầu bán được 44,5 kg gạo, ngày thứ hai bán được 53,5 kg, ngày thứ ba bán được bằng trung bình cộng của hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo ?
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
|---|---|---|---|---|
| B | C | D | A | C |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a ) 72,14 – 36,5 = 35,64
b ) 28,6 x 4,3 = 112,98
c ) 19,5 : 6 = 3,25
d ) 223,5 + 25,7 = 249,2
Câu 2 (2 điểm):
Thời gian xe hơi đi từ A đến B là : ( 0,25 điểm )
10 giờ 30 phút – 6 giờ 30 phút = 4 giờ ( 0,5 điểm )
Quãng đường AB là : ( 0,5 điểm )
40 x 4 = 160 ( km ) ( 0,5 điểm )
Đáp số : 160 km ( 0,25 điểm
Câu 3 (2 điểm):
Ngày thứ ba shop bán được là : ( 0,25 điểm )
( 44,5 + 53,5 ) : 2 = 49 ( kg ) ( 0,75 điểm )
Cả ba ngày shop bán được là : ( 0,25 điểm )
44,5 + 53,5 + 49 = 147 ( kg ) ( 0,5 điểm )
ĐS : 147 kg ( 0,25 điểm )
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(cơ bản – Đề 5)
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số, kết quả tính …). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Muốn tính bán kính hình tròn khi biết chu vi ta làm như sau :
A. Lấy chu vi chia cho 3,14
B. Lấy chu vi nhân cho 3,14
C. Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi chia 2
D. Lấy chu vi chia cho 3,14 rồi nhân 2
Câu 2 (0,5 điểm): 15740kg = ….tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 1,574 B. 15,74
C. 157,4 D. 1574
Câu 3 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 4,519 có giá trị là :
A. 5/10 B. 5/100
C. 5 D. 500
Câu 4 (0,5 điểm): Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …%
A. 5,8 % B. 0,58 %
C. 58 % D. 580 %
Câu 5 (0,5 điểm): Số thập phân phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là :
A. 20,18 B. 2010,800
C. 20,108 D. 30,800
Câu 6 (0,5 điểm): Tìm giá trị của x sao cho: x – 1,27 = 13,5 : 4,5
A. 1,30 B. 1,73
C. 427 D 4,27
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a ) 54,96 – 38,47 b ) 26,49 + 35,51
c ) 43,21 x 5,8 d ) 17,55 : 3,9
Câu 2 (2 điểm): Một cửa hàng có 4,5 tấn gạo, đã bán được 2/5 số gạo đó. Hỏi :
a. Cửa hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo chưa bán ?
b. Số gạo đã bán chiếm bao nhiêu Xác Suất số gạo của shop trước khi bán ?
Câu 3 (2 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 30km/giờ và sau
giờ thì đến B. Hỏi một người đi xe đạp với vận tốc bằng 2/5 vận tốc xe máy thì phải mất mấy giờ đi hết quãng đường AB?
Câu 4 (1 điểm): Tìm x biết x là số tự nhiên: 39,99 < x < 40,001
Đáp án & Thang điểm
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
|---|---|---|---|---|---|
| C | B | A | C | A | D |
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a ) 54,96 – 38,47 = 16,49 b ) 26,49 + 35,51 = 62
c ) 43,21 x 5,8 = 250,618 d ) 17,55 : 3,9 = 4,5
Câu 2 (2 điểm):
a. Số gạo shop đã bán là : ( 0,25 điểm )
4,5 x 2/5 = 1,8 ( tấn ) ( 0,25 điểm )
Cửa hàng còn lại số tấn gạo chưa bán là : ( 0,25 điểm )
4,5 – 1,8 = 2,7 ( tấn ) ( 0,25 điểm )
b. Tỉ số Xác Suất của số gạo đã bán và số gạo trước khi bán là : ( 0,25 điểm )
1,8 : 4,5 = 0,4 = 40 % ( 0,5 điểm )
Kết luận : Vậy shop còn lại 2,7 tấn gạo chưa bán và số gạo đã bán chiếm 40 % số gạo của shop trước khi bán .
Câu 3 (2 điểm):
giờ = 4/3 giờ ( 0,25 điểm)
Quãng đường AB dài là : ( 0,25 điểm )
30 x 4/3 = 40 ( km ) ( 0,25 điểm )
Vận tốc xe đạp điện là ( 0,25 điểm )
30 x 2/5 = 12 ( km / giờ ) ( 0,25 điểm )
Thời gian để xe đạp điện đi hết quãng đường AB là ( 0,25 điểm )
40 : 12 =
(giờ)= 3 giờ 20 phút ( 0,25 điểm)
ĐS : 3 giờ 20 phút ( 0,25 điểm )
Câu 4 (1 điểm):
39,99 < x < 40,001 Vì 39,99 < 40 < 40,001 ( 0,5 điểm ) Nên x = 40 ( 0,5 điểm )
10 đề thi cuối kì 2 Toán 5 sưu tầm
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 1)
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 3,4 B. 0,34 C. 0,75 D. 4,3
b ) Tỉ số Phần Trăm của 2 và 2,5 là :
A. 2 % B. 0,8 % C. 8 % D. 80 %
c ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 phút 24 giây = … phút là :
A. 3,24 B. 3,4 C. 32,4 D. 0,24
d ) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 3,2 cm là :A. 40,96 cm2 B. 61,44 cm2 C. 32,768 cm2 D. 20,48 cm2
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 5,02 … 5,2 c ) …. 30 %
b ) 1,012 …. 1,002 d ) …. 80 %
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô trống:
Bài 4. Tìm x:
a ) x : 4,7 = 12,8 b ) x 7,5 = 12
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 4 m3 17 dm3 = …. m3
b ) 6 dm2 8 cm2 = …. dm2
Bài 6. Quãng đường AB dài 90km, một người đi bộ từ A được 5km người đó lên ô tô và đi tiếp 2 giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô tô?
Bài 7. Một hình thang có tổng 2 đáy là 78dm, đáy lớn bằng đáy nhỏ, chiều cao bằng đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) < b ) > c ) > d ) =
Bài 3.
Bài 4.
a ) x : 4,7 = 12,8 b ) x 7,5 = 12
x = 12,8 x 4,7 x = 12 : 7,5
x = 60,16 x = 1,6
Bài 5.
a ) 4,017 b ) 66,08
Bài 6.
Quãng đường người đó đi bằng xe hơi là :
90 – 5 = 85 ( km )
Vận tốc của xe hơi là :
85 : 2 = 42,5 ( km / giờ )
Đáp số : 42,5 km / giờ
Bài 7.
Sơ đồ :
Tổng số phần bằng nhau là :
7 + 6 = 13 ( phần )
Đáy lớn là :
78 : 13 x 7 = 42 ( dm )
Chiều cao là :
42 : 2 = 21 ( dm )
Diện tích hình thang là :
78 x 21 : 2 = 819 ( dm2 )
Đáp số : 819 dm2
Đề thi Toán lớp 5 Học kì 2
Thời gian: 40 phút
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a ) 246,84 + 39,76
b ) 896,5 – 37,68
c ) 126,8 x 3,4
d ) 125,76 : 1,6
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 75 km 318 m = … km c ) 4 tấn 5 kg = … tấn
b ) 1 giờ 12 phút = … giờ d ) 32 mét vuông 4 dm2 = …. mét vuông
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Giá trị của chữ số 2 trong số 134,625 là :
A. 2/1000 B. 2/100 C. 2/10 D. 2
b ) 20 % của 750 là :
A. 0,75 B. 1,5 C. 15 D. 150
c ) Chu vi của hình tròn trụ nửa đường kính 5 cm là :
A. 15,7 cm B. 31,4 cm C. 25 cm D. 100 cm
d ) 4 m3 5 dm3 = … m3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 4,5 B. 4,05 C. 4,005 D. 45
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 15 % + 3,7 % = 18,7 % ▭
b ) 41 % – 5,6 % = 36,6 % ▭
c ) 0,087 kg = 8,7 g ▭
d ) 0,27 m = 2,7 dm ▭
Bài 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng và gấp 4 lần chiều cao. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó.
Bài 6. Một người đi bộ 15 phút với vận tốc 4,5km/ giờ. Sau đó người đó lên ô tô đi tiếp 1 tiếng 45 phút với vận tốc 48km/ giờ. Hỏi người đó đã đi được quãng đường dài bao nhiêu km?
Đề thi Toán lớp 5 Học kì 2
Thời gian: 40 phút
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 42 m 5 cm = …. m c ) 2 giờ 18 phút = …. giờ
b ) 5 kg 6 g = … kg d ) 7 ha 6 dam2 = … ha
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
a ) 305,68 + 19,75
b ) 401,64 + 96,57
c ) 242 x 3,27
d ) 168,92 : 8,2
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) 40 % của 80 mét vuông là :
A. 402 B. 32 mét vuông C. 64 mét vuông D. 50 mét vuông
b ) Giá trị của chữ số 3 trong số 2,035 là :
A. 30 B. 3 C. 3/10 D. 3/100
c ) Diện tích hình tam giác có chiều cao 3/4 m và độ dài đáy 8/9 m là :
A. 1/3 mét vuông B. 2/3 mét vuông C. 59/36 mét vuông D. 59/18 mét vuông
d ) Thể tích hình lập phương có độ dài cạnh 9 cm là :
A. 81 cm3 B. 324 cm3 C. 729 cm3 C. 486 cm3
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 1 m3 125 dm3 = 4125 dm3 ▭
b ) 8 dm3 3 cm3 = 8300 cm3 ▭
d ) 0,102 dm3 = 102 cm3 ▭
Bài 5. Quãng đường AB dài 123km. Cùng một lúc một ô tô đi từ A về B và một xe máy đi từ B về A. Sau 1 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc ô tô hơn vận tôc xe máy là 8km/ giờ?
Bài 6. Một hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần là 432dm2. Tính diện tích xung quanh hình hộp đó biết chiều dài là 12dm và chiều rộng là 8dm.
Đề thi Toán lớp 5 Học kì 2
Thời gian: 40 phút
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Chữ số 5 tổng số 34,425 thuộc :
A. Hàng đơn vị chức năng
B. Hàng trăm
C. Hàng Phần Trăm
D. Hàng phần nghìn
b ) Phân số 3/8 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 3,8 B. 0,375 C. 0,38 D. 3,75
c ) 0,7 % = ?
A. 7/10 B. 7/100 C. 7/1000 D. 7/1000
d ) 8 m3 = … dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 80000 B. 8000 C. 800 D. 80
Bài 2. Điền dấu >, < ,= thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 7,1 … 7,08 c ) 18,279 … 18,28
b ) 42,090 … 42,09 d ) 0,48 … 0,4799
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô trống:
a ) 215 phút = 21,5 giờ ▭
b ) 4 dm3 15 cm3 = 4,015 dm3 ▭
d ) 3 ha 12 mét vuông = 3,012 ha ▭
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a ) 3,08 + 12,9 + 7,84
b ) 20,7 – 9,81
c ) 14,5 x 2,06
d ) 656,2 : 17
Bài 5. Một người đi xe máy từ B đến C với vận tốc 44km/giờ. Cũng lúc đó một người đi ô tô từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 65km/ giờ. Sau 1 giờ 24 phút thì ô tô đuổi kịp xe máy. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km? (xem hình vẽ)
Bài 6. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, rộng 4,5m và cao 4m. Người ta quét vôi trần nhà và 4 bức tường xung quanh bên trong ngôi nhà. Biết diện tích của cửa là 8,9m2. Hãy tính diện tích cần quét vôi?
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 2)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a ) 246,84 + 39,76
b ) 896,5 – 37,68
c ) 126,8 x 3,4
d ) 125,76 : 1,6
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 75 km 318 m = … km c ) 4 tấn 5 kg = … tấn
b ) 1 giờ 12 phút = … giờ d ) 32 mét vuông 4 dm2 = …. mét vuông
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Giá trị của chữ số 2 trong số 134,625 là :
A. 2/1000 B. 2/100 C. 2/10 D. 2
b ) 20 % của 750 là :
A. 0,75 B. 1,5 C. 15 D. 150
c ) Chu vi của hình tròn trụ nửa đường kính 5 cm là :
A. 15,7 cm B. 31,4 cm C. 25 cm D. 100 cm
d ) 4 m3 5 dm3 = … m3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 4,5 B. 4,05 C. 4,005 D. 45
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 15 % + 3,7 % = 18,7 % ▭
b ) 41 % – 5,6 % = 36,6 % ▭
c ) 0,087 kg = 8,7 g ▭
d ) 0,27 m = 2,7 dm ▭
Bài 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng và gấp 4 lần chiều cao. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó.
Bài 6. Một người đi bộ 15 phút với vận tốc 4,5km/ giờ. Sau đó người đó lên ô tô đi tiếp 1 tiếng 45 phút với vận tốc 48km/ giờ. Hỏi người đó đã đi được quãng đường dài bao nhiêu km?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a) 75,318 b) 1,2 c) 4,005 d) 32,04
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Chiều rộng của hình hộp đó là :
36 : 2 = 18 ( cm )
Chiều cao của hình hộp đó là :
36 : 4 = 9 ( cm )
Diện tích xung quanh của hình hộp đó là :
( 36 + 16 ) x 2 x 9 = 972 ( cm2 )
Đáp số : 972 cm2
Bài 6.
Đổi 15 phút = 0,25 giờ ; 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
Quãng đường người đó đi bộ là :
0,25 x 4,5 = 1,125 ( km )
Quãng đường người đó đi xe hơi là :
1,75 x 48 = 84 ( km )
Quãng đường người đó đi là :
1,125 + 84 = 85,125 ( km )
Đáp số : 85,125 km
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 3)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 42 m 5 cm = …. m c ) 2 giờ 18 phút = …. giờ
b ) 5 kg 6 g = … kg d ) 7 ha 6 dam2 = … ha
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
a ) 305,68 + 19,75
b ) 401,64 + 96,57
c ) 242 x 3,27
d ) 168,92 : 8,2
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) 40 % của 80 mét vuông là :
A. 402 B. 32 mét vuông C. 64 mét vuông D. 50 mét vuông
b ) Giá trị của chữ số 3 trong số 2,035 là :
A. 30 B. 3 C. 3/10 D. 3/100
c ) Diện tích hình tam giác có chiều cao 3/4 m và độ dài đáy 8/9 m là :
A. 1/3 mét vuông B. 2/3 mét vuông C. 59/36 mét vuông D. 59/18 mét vuông
d ) Thể tích hình lập phương có độ dài cạnh 9 cm là :
A. 81 cm3 B. 324 cm3 C. 729 cm3 C. 486 cm3
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 1 m3 125 dm3 = 4125 dm3 ▭
b ) 8 dm3 3 cm3 = 8300 cm3 ▭
d ) 0,102 dm3 = 102 cm3 ▭
Bài 5. Quãng đường AB dài 123km. Cùng một lúc một ô tô đi từ A về B và một xe máy đi từ B về A. Sau 1 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc ô tô hơn vận tôc xe máy là 8km/ giờ?
Bài 6. Một hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần là 432dm2. Tính diện tích xung quanh hình hộp đó biết chiều dài là 12dm và chiều rộng là 8dm.
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
a ) 42,05 b ) 5,006 c ) 2,3 d ) 7,06
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Tổng tốc độ của xe hơi và xe máy là :
123 : 1,5 = 82 ( km / giờ )
Vận tốc xe máy là :
( 82 – 8 ) : 2 = 37 ( km / giờ )
Vận tốc xe hơi là :
82 – 37 = 45 ( km / giờ )
Đáp số : Vận tốc xe hơi : 82 km / giờ
Vận tốc xe máy : 37 km / giờ
Bài 6.
Tổng diện tích quy hoạnh 2 đáy của hình hộp chữ nhật là :
12 x 8 x 2 = 192 ( dm2 )
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là :
432 – 192 = 240 ( dm2 )
Đáp số : 240 dm2
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 4)
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Chữ số 5 tổng số 34,425 thuộc :
A. Hàng đơn vị chức năng
B. Hàng trăm
C. Hàng Tỷ Lệ
D. Hàng phần nghìn
b ) Phân số 3/8 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 3,8 B. 0,375 C. 0,38 D. 3,75
c ) 0,7 % = ?
A. 7/10 B. 7/100 C. 7/1000 D. 7/1000
d ) 8 m3 = … dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 80000 B. 8000 C. 800 D. 80
Bài 2. Điền dấu >, < ,= thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 7,1 … 7,08 c ) 18,279 … 18,28
b ) 42,090 … 42,09 d ) 0,48 … 0,4799
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô trống:
a ) 215 phút = 21,5 giờ ▭
b ) 4 dm3 15 cm3 = 4,015 dm3 ▭
d ) 3 ha 12 mét vuông = 3,012 ha ▭
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a ) 3,08 + 12,9 + 7,84
b ) 20,7 – 9,81
c ) 14,5 x 2,06
d ) 656,2 : 17
Bài 5. Một người đi xe máy từ B đến C với vận tốc 44km/giờ. Cũng lúc đó một người đi ô tô từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 65km/ giờ. Sau 1 giờ 24 phút thì ô tô đuổi kịp xe máy. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km? (xem hình vẽ)
Bài 6. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, rộng 4,5m và cao 4m. Người ta quét vôi trần nhà và 4 bức tường xung quanh bên trong ngôi nhà. Biết diện tích của cửa là 8,9m2. Hãy tính diện tích cần quét vôi?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) > b ) = c ) < d ) <
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Đổi 1 giờ 24 phút = 1,4 giờ
Quãng đường xe máy đi được là :
44 x 1,4 = 61,6 ( km )
Quãng đường xe hơi đi được là :
65 x 1,4 = 91 ( km )
Quãng đường AB dài là :
91 – 61,6 = 29,4 ( km )
Đáp số : 29,4 km
Bài 6.
Diện tích trần nhà là :
8 x 4,5 = 36 ( mét vuông )
Diện tích xung quanh của phòng đó là :
( 8 + 4,5 ) x 2 x 4 = 100 ( mét vuông )
Diện tích cần quét vôi là :
100 + 36 – 8,9 = 127,1 ( mét vuông )
Đáp số : 127,1 mét vuông
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 5)
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Chữ số 3 trong số 19,378 thuộc :
A. Hàng đơn vị chức năng
B. Hàng phần mười
C. Hàng Tỷ Lệ
D. Hàng phần nghìn
A. 32,1 B. 32,01 C. 32,001 D. 3,21
c ) Thể tích hình lập phương cạnh 4 dm là :
A. 16 dm2 B. 64 dm2 C. 96 dm2 D. 32 dm2
d ) Diện tích hình thang ABCD là :
A. 52 cm2
B. 109 cm2
C. 26 cm2
D. 109,2 cm2
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 12 dm2 6 cm2 = …. dm2
b ) 5 tạ 6 yến = …. tạ
c ) 7 dm3 8 cm3 = … dm3
d ) 2 giờ 36 phút = … giờ
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 79,6 = 79,60 ▭
b ) 0,01 % = ▭
c ) 3,9 = 39 % ▭
d ) 4,8 x 0,1 = 0,48 ▭
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
a ) 71,05 + 9,3
b ) 9,8 – 2,93
c ) 4,96 x 2,4
d ) 10,6 : 4,24
Bài 5. Một thửa ruộng hình thang có diện tích 490m2, chiều cao 14m. Tính độ dài mỗi đấy biết đáy lớn dài hơn đáy bé 20m.
Bài 6. Một thuyền máy đi ngược dòng từ A đến B. Vận tốc của thuyền máy khi nước yên lặng là 24km/ giờ và vận tốc dòng nước là 2,5km/ giờ. Sau 1 giờ 45 phút thuyền máy đến B. Tính độ dài quãng đường AB?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) 12,06 b ) 5,6 c ) 7,008 d ) 2,6
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Tổng độ dài 2 đáy của hình thang là :
490 x 2 : 14 = 70 ( m )
Đáy bé của thửa ruộng đó là :
( 70 – 20 ) : 2 = 25 ( m )
Đáy lớn của thửa ruộng đó là :
25 + 20 = 45 ( m )
Đáp số : Đáy bé : 25 m Đáy lớn 45 m
Bài 6.
Đổi 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
Vận tốc của thuyền máy khi chuyển dời ngược dòng là :
24 – 2,5 = 21,5 ( km / giờ )
Độ dài quãng sông AB là :
21,5 x 1,75 = 37,625 ( km )
Đáp số : 37,625 km
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 6)
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
b ) 0,31 = ▭ c ) 2,7 = 270 % ▭
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 2,08 … 2,079 c ) 3,27 …. 3,270
b ) 0,18 … 0,018 d ) 9,023 … .. 9,032
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) 7 ha 65 mét vuông = …. ha
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 7,65 B. 7,065 C. 7,0065 D. 76,5
b ) 5 m3 12 dm3 = … m3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 5,12 B. 5,012 C. 5,0012 D. 5,102
c ) Diện tích hình tam giác có chiều cao 7 cm, độ dài đáy 12,5 cm là :
A. 43,75 cm2 B. 87,5 cm2 C. 39 cm2 D. 9,75 cm2
d ) Tỉ số Tỷ Lệ của 150 và 125 là :
A. 1,2 % B. 83,33 % C. 120 % D. 0,833 %
Bài 4. Tính giá trị biểu thức:
a ) 4,27 + 35,96 : 2,5
b ) 96,4 – 1,2 x 2,8
Bài 5.a) Đặt tính rồi tính: (thương lấy đến hai chữ số ở phần thập phân) 3,28 : 2,4
b ) Số dư trong phép chia là : …
Bài 6. Quãng đường AB dài 219km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B về A với vận tốc 28km/giờ. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ 2 xe gặp nhau?
Bài 7. Người ta làm một cái bể nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,2m; rộng 0,5m; cao 0,8m. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước? Biết 1dm3 = 1 lít.
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) > b ) > c ) = d ) >
Bài 3.
Bài 4.
a ) 4,27 + 35,96 : 2,5 = 4,27 + 14,384 = 18,654
b ) 96,4 – 1,2 x 2,8 = 96,4 – 3,36 = 93,04
Bài 5.
b ) Số dư trong phép chia là 0,016
Bài 6.
Tổng tốc độ của hai xe là :
45 + 28 = 73 ( km / giờ )
Thời gian hai xe gặp nhau là :
219 : 73 = 3 ( giờ )
Đáp số : 3 giờ
Bài 7.
Thể tích của bể cá là :
2,2 x 0,5 x 0,8 = 0,88 ( m3 )
Đổi 0,88 m3 = 880 dm3 = 880 lít
Vậy bể đó chứa được 880 lít nước
Đáp số : 880 lít nước
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 7)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a ) 4291,87 + 234,68
b ) 920,75 – 34,68
c ) 205,78 x 2,7
d ) 161,84 : 3,4
Bài 2. Điền dẫu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 284,67 … 284,76 c ) 429,02 …. 429,2
b ) 188,8 … 188,800 d ) 24,672 … 24,627
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết sở trường thích nghi những môn thể thao của 300 em được chọn phỏng vấn tại cung thiếu nhi .
a ) Số học sinh thích bóng đá là : …. em
b ) Số học sinh thích cầu lông là : …. em
c ) Số học sinh thích bóng chuyền là : …. em
d ) Số học sinh thích cờ vua là : …. em
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 15 km 37 m = … km c ) 7 kg 15 g = … kg
b ) 4 giờ 15 phút = …. giờ d ) 4 dam25m2 = … dam2
Bài 5. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Chữ số 1 trong số thập phân 30,241 có giá trị là :
A. 1000 B. 100 C. 1/1000 D. 1/100
b ) 15 % của 3 m là :
A. 15 m B. 4,5 m C. 4,05 D. 0,45
c ) Chu vi hình tròn trụ nửa đường kính 0,5 m là :
A. 1,57 m B. 0,785 m C. 6,28 m D. 3,14 m
d ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1783 dm3 = … m3 là :
A. 17,83 B. 1,873 C. 0,1873 D. 178,3
Bài 6. Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 9h 10 phút và đến B lúc 13 giờ kém 5 phút. Tính độ dài quãng đường AB biết vận tốc xe máy là 40km/giờ và trên đường đi người đó dừng lại nghỉ 15 phút?
Bài 7. Một thửa ruộng hình thang có đáy nhỏ 14m và kém đáy lớn 9m. Chiều cao 12m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó. Trung bình 100m2 thu hoạch được 70kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) < b ) = c ) < d ) >
Bài 3.
a ) 150 b ) 75 c ) 45 d ) 30
Bài 4.
a ) 15,037 b ) 4,25 c ) 7,015 d ) 4,05
Bài 5.
Bài 6.
Thời gian người đó đi từ A đến B không nghỉ là :
13 giờ kém 5 phút – ( 9 giờ 10 phút + 15 phút ) = 3 giờ 30 phút
Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là :
40 x 3,5 = 140 ( km )
Đáp số : 140 km
Bài 7.
Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là :
14 + 9 = 23 ( m )
Diện tích thửa ruộng đó là :
( 14 + 23 ) x 12 : 6 = 222 ( mét vuông )
Số thóc trung bình 1 mét vuông thu hoạch được là :
70 : 100 = 0,7 ( kg )
Số thóc cả thửa ruộng thu được là :
0,7 x 222 = 155,4 ( kg )
Đổi 155,4 kg = 1,554 tạ
Đáp số : 1,554 tạ
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 8)
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) Số “ mười bảy phẩy tám mươi lăm mét khối ” viết là :
A. 17,85 mét vuông B. 17,85 m3 C. 17,085 m3 D. 17,805 m3
b ) Phép chia 74,6 : 3,6 có số dư là : ( chỉ lấy 1 chữ số sau dấu phẩy )
A. 8 B. 0,8 C. 0,008 D. 0,08
c ) Bán kính của hình tròn trụ có chu vi 31,4 m là :
A. 10 m B. 5 m C. 3,14 m D. 31,4 m
d ) 0,84 % = …
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 84/100 B. 84/1000 C. 84/1000 0 D. 84
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a ) ( 128,6 – 54,48 ) : 3,4 + 42,7
b ) 12,8 x 0,5 + 10,6 : 4,24
Bài 3. Tìm x:
a ) x + 4,27 = 12,8 b ) x : 7,8 = 5,34
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 7 m3 14 dm3 = …. m3 c ) 2 giờ 48 phút = … giờ
b ) 0,1873 m3 = … dm3 d ) 5 tạ 7 kg = … tạ
Bài 5. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 200m, đáy bé bằng 3/4 đáy lớn. Chiều cao bằng 2/5 đáy lớn. Hỏi diện tích mảnh đất đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc ta?
Bài 6. Một người đi xe máy với vận tốc 44km/ giờ trong 1 giờ 15 phút. Hỏi người đó đi được quãng đường bao nhiêu km?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
a ) ( 128,6 – 54,48 ) : 3,4 + 42,7
= 74,12 : 3,4 + 42,7
= 21,8 + 42,7
= 64,5
b ) 12,8 x 0,5 + 10,6 : 4,24
= 6,4 + 2,5
= 8,9
Bài 3.
a ) x + 4,7 = 12,8 b ) x : 7,8 = 5,34
x = 12,8 – 4,7 x = 5,34 x 7,8
x = 8,53 x = 41,652
Bài 4.
a ) 7,014 b ) 187,3 c ) 2,8 d ) 5,07
Bài 5.
Đáy bé mảnh đất hình thang đó là :
200 x 3/4 = 150 ( m )
Chiều cao mảnh đất hình thang đó là :
200 x 2/5 = 80 ( m )
Diện tích mảnh đất đó là :
( 200 + 150 ) x 80 : 2 = 14 000 ( mét vuông )
Đổi 14 000 mét vuông = 1,4 ha
Đáp số : 14000 mét vuông ; 1,4 ha
Bài 6.
Đổi 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Quãng đường người đó đi được trong 1,25 giờ là :
44 x 1,25 = 55 ( km )
Đáp số : 55 km
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 9)
Bài 1. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 7,42 … 7,24 c ) 1/5 …. 0,2
b ) 1,008 …. 1,08 d ) 0,08 …. 0,8 %
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
a ) 1,7 + 12,89 + 124,7
b ) 67 – 35,04
c ) 49,54 x 3,8
d ) 0,04 : 0,16
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
b ) Nếu dịch dấu phẩy của số thập phân sang phải một hàng thì số thập phân đó ;
A. Tăng lên 10 đơn vị chức năng
B. Giảm đi 10 đơn vị chức năng
C. Gấp lên 10 lần
D. Giảm đi 10 lần
c ) Biết 40 % của M là 8. Số M là :
A. 20 B. 40 C. 10 D. 80
d ) Số dư của phép chia 479 : 47 ( nếu chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương ) là :
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 7
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
c ) 4 ha 15 mét vuông = …. ha
d ) 6 giờ 6 phút = … giờ
Bài 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều cao 4dm, chiều dài hơn chiều rộng 3dm, chiều rộng bằng 5/4 chiều cao. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 6. Một xe máy đi từ A với vận tốc 44km/giờ. Sau 3 giờ một ô tô đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 56km/giờ. Hỏi:
a ) Ô tô đuổi kịp xe máy trong thời hạn bao lâu ?
b ) Lúc đó hai xe cách nhau bao nhiêu km ?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
a ) > b ) < c ) = d ) >
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
a ) 0,75 b ) 1,4 c ) 4,0015 d ) 6,1
Bài 5.
Chiều cao hình hộp chữ nhật là :
4 x 5/4 = 5 ( dm )
Chiều dài hình hộp chữ nhật là :
5 + 3 = 8 ( dm )
Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là :
( 8 + 5 ) x 2 = 26 ( dm )
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :
26 x 4 = 104 ( dm2 )
Diện tích dưới mặt đáy hình hộp chữ nhật là :
8 x 5 = 40 ( dm2 )
Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật đó là :
104 + 40 x 2 = 184 ( dm2 )
Đáp số : 184 dm2
Bài 6.
Quãng đường xe hơi cách xe máy là :
44 x 3 = 132 ( km )
Sau mỗi giờ xe hơi gần xe máy là :
56 – 44 = 12 ( km )
Thời gian xe hơi đuổi kịp xe máy là :
132 : 12 = 11 ( giờ )
Lúc đó 2 xe cách A là :
56 x 11 = 616 ( km )
Đáp số : a ) 11 giờ b ) 616 km
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Đề khảo sát chất lượng Học kì 2
Năm học 2021 – 2022
Bài thi môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
(Đề 10)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a ) 105,7 + 29,5
b ) 46,9 – 17,3
c ) 0,027 x 3,4
d ) 56,1 : 3,4
Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a ) 15 % của 30 là :
A. 2 B. 10 C. 4,5 D. 4,05
b ) Diện tích hình tròn trụ đường kính 8 cm là :
A. 50,24 cm2 B. 25,12 cm2 C. 200,96 cm2 D. 100,48 cm2
c ) 24 m3 13 dm3 = … m3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 24,13 B. 24,013 C. 24,0013 D. 2413
d ) 2,4 giờ = … phút .
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 24 B. 240 C. 144 D. 124
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 3 tạ 7 kg = … tạ c ) 5 ha 7 dam2 = … ha
b ) 2 phút 30 giây = … phút d ) 4 m 82 mm = … m
Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a ) 0,07 mét vuông … 7 dm2
b ) 2,2 giờ … 122 phút
c ) 6 m3 8 dm3 …. 6,08 m3
d ) 0,027 … .. 27 %
Bài 5. Người ta gò một thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật cớ chiều dài 8dm, rộng 6dm và cao 7dm. tính diện tích tôn để làm thùng (không tính mép hàn)
Bài 6. Quãng đường CD dài 130,2km. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc đi ngược chiều nhau trên quãng đường đó. Xe đi từ C với vận tốc 51km/giờ; xe đi từ D với vận tốc 42km/giờ. Hỏi:
a ) Hai xe gặp nhau sau mấy giờ ?
b ) Chỗ gặp nhau cách C bao nhiêu km ?
Đáp án và Hướng dẫn giải
Bài 1:
Bài 2.
Bài 3.
a ) 3,07 b ) 2,5 c ) 5,07 d ) 4,082
Bài 4.
a ) = b ) > c ) < d ) <
Bài 5.
Chu vi cái thùng tôn là :
( 8 + 6 ) x 2 = 28 ( dm )
Diện tích xung quanh cái thùng là :
28 x 7 = 196 ( dm2 )
Diện tích đáy thùng tôn là :
8 x 6 = 48 ( dm2 )
Diện tích tôn để làm thùng là 196 + 48 = 244 ( dm2 )
Đáp số : 244 dm2
Bài 6.
Tổng tốc độ của 2 xe là :
42 + 51 = 93 ( km / giờ )
Thời gian 2 xe đó gặp nhau là :
130,2 : 93 = 1,4 ( giờ )
Chỗ gặp nhau cách C quãng đường là :
51 x 1,4 = 71,4 ( km )
Đổi 1,4 giờ = 1 giờ 24 phút
Đáp số : a ) 1 giờ 24 phút b ) 71,4 km
Tải xuống
Xem thêm bộ Đề thi Toán lớp 5 có đáp án hay khác :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com
Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Theo dõi chúng tôi không tính tiền trên mạng xã hội facebook và youtube :
Loạt bài Đề thi Toán 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Toán 5 Tập 1 và Tập 2.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


