10 de on tap Toan cuoi nam lop 4
Ngày đăng: 27/04/2016, 18:35
Họ và tên : ………………………………. ĐỀ ƠN TẬP CUỐI NĂM ( Số 1 ) Lớp 4E Mơn : Tốn I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là: A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038 Câu 2: Tìm x biết: a) x : 3 = 12 321 A. x = 4107 B. x = 417 C. x = 36963 D. x = 36663 b) x × 5 = 21250 A. x = 4250 B. x = 425 C. x = 525 D. x = 5250 Câu 3: Tính chu vi hình sau: A 4cm B A. 6cm C. 10cm 2cm B. 8cm D. 12cm D C Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau). A. 4340 kg B. 434 kg C. 217 kg D. 2170 kg Câu 5: Điền dấu (, =) thích hợp vào ô trống: a) 75032 75302 +12200 c ) 98763 98675 – 33467 b) 100000 99999 d) 87652 87652 Câu 6: Giá trò của biểu thức: 876 – m với m = 432 là: A. 444 B. 434 C. 424 D. 414 Câu 7: Giá trò của biểu thức 8 × a với a=100 là: A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800 Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm Câu 9: Số 870549 đọc là: A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín. C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín. D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín. Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là: A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234 Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn. A. 567899; 567898; 567897; 567896. B. 865742; 865842; 865942; 865043. C. 978653; 979653; 970653; 980653. D. 754219; 764219; 774219; 775219. Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 496857 < 497899 c) 545630 = 554630 b) 657890 > 658999 d) 289357 < 290000 Câu 13: 6tạ 50kg = ? kg A. 650kg B. 6500kg C. 6050kg D. 5060kg II. Phần tự luận 1. Đặt tính rồi tính 12 062 x 205 ………………… ………………… ………………… ……………… ……………… ……………… 15 458 x 340 ………………… ………………… ………………… ……………… ……………… ……………… 39009 : 33 ………………… ………………… ………………… ……………… ……………… ……………… 27560 : 720 ………………… ………………… ………………… ……………… ……………… ……………… 2. Tìm x a) 75 x x = 1800 b) 1855 : x = 35 c) x : 204 = 54 3 3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán 270 tạ gạo, ngày thứ ba bán kém hơn ngày thứ hai một nửa. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo ? Bài giải 4. Một đoàn xe gồm 8 chiếc. Trung bình mỗi xe chở 45 người. Nhưng dọc đường có hai xe bò hỏng máy. Hỏi bây giờ mỗi xe còn lại phải chở bao nhiêu người ? Bài giải ……………………………………………………………………………………………………………… Họ và tên : ………………………………. ĐỀ ƠN TẬP CUỐI NĂM ( Số 2 ) Lớp 4E Mơn : Tốn I.Phần trắc nghiệm Câu 1: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào? A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn. B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vò. Câu 2: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vò viết là: A. 664300 B. 606430 C. 600634 D. 600643 Câu 3: Giá trò của chữ số 5 trong số sau: 765430. A. 50000 B. 500000 C. 5000 D. 500 Câu 4: Số có 6 chữ số lớn nhất là: A. 999999 B. 666666 C. 100000 D. 900000 Câu 5: Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0: A. 7 B. 10 C. 9 D. 8 Câu 6: Đọc số sau: 325600608 A. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám. B. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám. C. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám. D. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi. Câu 7: Giá trò của chữ số 8 trong số sau: 45873246. A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000 Câu 8: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng. A. Bảy trăm triệu. 1. 70 000. B. Bảy chục triệu. 2. 700 000. C. Bảy trăm nghìn. 3. 700 000 000. D. Bảy mươi nghìn. 4. 70 000 000 Câu 9: Số tự nhiên liền sau số: 3004 là: A. 3003. B. 3033 C. 3005 D. 3014 Câu 10: Số tự nhiên liền trứơc số 10001 là: A. 10011. B. 10002 C. 10021 D. 10000 Câu 11: Chọn ễN TP TUN 34 (CUI NM) Bài 1: Rút gọn phân số sau: 63 = ; = 45 15 24 12 = ; = 15 24 Bi 2: Quy ng mu s cỏc phõn s : a/ 13 12 Bài 3: Hãy viết phân số thành hai phân số có mẫu số chung 5 b/ Bi 4: Tớnh : + = ; 4 + + = ; = Cõu58: Tỡm X : X + = ; X- = ; +X = ; 13 13 X = Bi 6: Con bng tui m Hi m bao nhiờu tui? Con bao nhiờu tui? Bit m hn 48 tui, Bi 7: Mt hỡnh ch nht cú na chu vi l 175m, chiu rng bng chiu di Tớnh din tớch ca HCN ú? ễN TP CUI NM Cõu 1: Tớnh: 15 + 25 X Cõu 2: Tớnh giỏ tr biu thc: 51 12 X : a) 60 17 10 : b) 25 35 : : 12 18 Bi 3: Tớnh ri rỳt gn: + = 10 : = 11 Cõu 4: Mt sõn ng hỡnh ch nht cú chu vi l l 4000m, chiu rng bng chiu di Tỡm chiu di, chiu rng ca sõn ng ú. Cõu 5: Mt ca hng cú s go t nhiu hn s go np l 480kg Tớnh s go mi loi, bit rng s go np bng s go t. Cõu 8: Tng ca hai s l 231.Nu vit thờm ch s vo bờn phi s th nht thỡ c s th hai Tỡm hai s ú. ễN TP CUI NM Bi 1: Vit s thớch hp vo ch chm: 2110m2 = dm2 dm2 = .cm2 m2 = .dm2 34m2 = cm2 10 dm2 3cm2 = cm2 m2 = cm2 10 000 cm2 = m2 1997dm2 = cm2 Bi 2: Tớnh bng cỏch thun tin nht: a 25 x 432 x ; b 456 x 200 - 456 x 100 Bài Xếp phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: ; ; ; : 7 7 9 9 b) ; ; ; : 11 12 a) Bài Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: a) Phân số A 30 18 phân số dới ? 15 B 20 C 12 15 D 15 25 b) Phân số dới lớn 1: A 100 100 B 37 36 C 36 37 D 1 Bài Tính rút gọn phân số: + + = 10 11 + = 18 - x = 20 ; ; + : = ; Bài Tìm X: a) + X = 5 ; b) X - = 14 ễN TP CUI NM Cõu 1: Tớnh: 18 + 20 X 9 : 12 1 X + 10 `14 : : 12 Cõu2: Tỡm X : X + = ; X- = ; +X = ; 5 X = 12 Cõu 3: Mt tha rung hỡnh ch nht cú chu vi l l 180m, chiu rng bng chiu di Tớnh din tớch ca tha rung ú. Cõu 4: Hai ca hng bỏn c 665 tn go Tỡm s go mi ca hng bỏn c, bit rng s go ca hng th nht bỏn c bng s go bỏn c ca ca hng th hai. Cõu 5: Trung bỡnh cng ca hai s bng 15 Tỡm hai s ú, bit s ln gp ụi s. ễN TP CUI NM Bài 1: Tớnh a, c, 11 7 x b, d, 13 - 18 15 : Bài Tính: x = 1 + = 3 - x = 20 2 + : = Câu 3: Một sân trờng hình chữ nhật có na chu vi 168 m, chiều rộng chiều dài Tính din tích sân trờng? Cõu 4: Loan cú ớt hn 20 qu tỏo Bit rng, nu Loan em s tỏo ú chia du cho bn hoc chia u cho bn thỡ cng va ht Hoi Loan cú bao nhiờu qu tỏo? Câu 5: Tính giỏ tr biu thc: a 17 17 x + x 21 21 5 b ( + ) : ễN TP CUI NM Bi Tớnh din tớch hỡnh bỡnh hnh bit : a/ di ỏy l 50m, chiu cao16m b/ di ỏy l dm, chiu cao l 25 cm Cõu 5: Trung bỡnh cng ca hai s bng 15 Tỡm hai s ú, bit s ln gp ụi s. Câu 3: Tớnh a, 7 + 18 b, 27 - .. 28 c, x 9 d, 15 : 5. Bài ( điểm ) Tính : + + = 15 14 + = 18 - : = 20 1 + x = Bi 5: Tính cách thuận tiện nhất: 7 x + x ; 24 24 12 8 x x ; 35 35. Câu 6: Một sân trờng hình chữ nhật có chu vi 120m,, chiều rộng din tích sân ...ÔN TẬP TOÁN 5 CUỐI KÌ II A.PHẦN TRẮC NGHIỆM 1/ Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là: 2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 2m 3 = ……dm 3 a. 20 b. 200 c. 2000 d. 20000 3/ Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là a. 125 b. 125dm c. 125dm 2 d. 125dm 3 4/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 0,075kg = g là: a. 7,5 b. 0,75 c. 75 d. 750 5/ Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 32 cm, chiều cao 2,7 dm. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là: A. 345,6 dm 3 B. 34560 dm 3 C. 34560 cm 3 D. 345,6 cm 3 6/ Lớp 5A có 28 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi lớp 5A là: A. 25 B. 21 C. 7 D. 14 7/ 1,25% = ? 8/ Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ trống: a. 9,563 9,559 ; b. 64,30 64,300 ; c. 15,86 15,9 ; d. 45,70 44,79 ; B.PHẦN TỰ LUẬN 1/ Đặt tính, thực hiện phép tính 3256,34 + 428,57 576,40 – 59,28 625,04 x 6,5 125,76 : 1,6 926,83 + 549,67 ; 7,289 – 5,596 21,76 x 2,05 ; 0,162 : 0,36 ; 2/ Điền dấu >, Đề cương ôn tập cuối năm – Lớp 4A ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN Trong các tiết toán buổi 2, GV cho Hs làm BT trong VBT và làm thêm các bài tập sau. Tuần Mục tiêu cần đạt Bài tập cần làm Tuần 31 Thứ 3 – Biết đặt tính và thực hiện công, trừ, nhân, chia số tự nhiên – Biết vận dụng để nhân nhẩm với 11, 9 B 1.Đặt tính rồi tính. 68527 + 17629 ; 95832 – 47106 ; 1954 x 253 ; 130050 : 425 1942 x 204 ; 19183 : 78. B2. Tính giá trị biểu thức. ( 15792 : 336 ) x 5 + 27 x 11 ; 9900 : 36 – 15 x 11 1036 + 64 x 52 – 1827. B3.Khối lớp Bốn xếp thành 16 hàng, mỗi hàng có 11 hs. Khối lớp 5 có 9 hàng, mỗi hàng có 12 hs. Hỏi cả 2 khối có bao nhiêu hs xếp hàng BTVN : 1, 2, 3 trang 88 Thứ 5 – Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 9. – Biết thực hiện các phép tính và giải toán có liên quan. ? Nêu dấu hiệu chia hết cho2, 3, 5 9. B1. Trong các số 815 ; 9732 ; 4530 ; 8361 ; 807. – Số nào chia hết cho 2 ? Số nào chia hết cho 3? – Số nào chia hết cho 5 ? Số nào chia hết cho 9? – Số nào chia hết cho 2 ? Số nào chia hết cho 3? – Số nào chia hết cho 2 ? Số nào chia hết cho 5? – Số nào chia hết cho 3 ? Số nào chia hết cho 9? B2.Tìm y. Y + 121 = 300; y – 354 = 246 ; 2040 : y = 85 ; y x 36 = 540. B2.Tính bằng cách thuận tiện nhất. 1634 x 63 + 37 x 1634 ; 815 x 17 – 7 x 815 ; 36 x 6 + 36 x 5. B3.Có 2 xe chở gạo. Xe thứ nhất chở được 2150 kg gạo, xe thứ 2 chở đươch hơn xe thứ nhất 150 kg gạo. Hỏi TB mỗi xe chở được bao nhiêu kg gạo? BTVN: 1,2,3 trang 98( phần dưới); 3,4 trang 99. 1 Đề cương ôn tập cuối năm – Lớp 4A Tuần 32 Thứ 2 Thực hiện rút gọn, so sánh, cộng, trừ phân số Nêu cách so sánh, cộng (trừ ) hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số ? cách rút gon phân số? B1. So sánh các phân số sau. 11 13 3 5 8 8 8 25 ; ; ; 15 15 4 9 11 9 12 30 B2. Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn a) 11 14 7 ; ; 18 15 9 b) 9 8 15 ; ; 5 9 11 B3. Tính rồi rút gọn các phân số sau. 4 3 9 7 + ; 3 7 4 24 + ; 5 3 6 8 − ; 7 11 15 30 −. BTVN: 1, 3 trang 120; 1,3 trng 123( phần trên).1,2 trang 131( dưới) Thứ 5 -Thực hiện nhân, chia và rút gọn các phân số. -Vận dụng để giải toán có lời văn. Nếu cách nhân( chia ) hai phân số? B1.Tính rồi rút gọn các phân số sau 3 8 18 5 25 6 x ; 9 6 7 3 x ; 6 4 10 8 x ; 8 5 4 10 8 7 x x B2.Tính rồi rút gọn các phân số sau 8 5 : 10 8 ; 2 3 : 4 5 ; 25 7 : 14 5 ; 8 5 4 : : 10 8 7 B3. Mỗi tiết học kéo dài trong 2 3 giờ. Hỏi 5 tiết học kéo dai trong bao nhiêu phút? BTVN: 1,2,3 trang 133( phần trên); 3,4 trang 136( phần dưới.) Tuần 33 Thứ 2 -Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. -Vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải toán. B1. Tính. 2 1 1 : 5 2 3 x ; 2 2 1 : 9 3 2 x ; 1 1 1 2 3 4 x + ; 2 2 1 : 7 3 7 −. 1 3 1 1 2 4 2 4 x x+ ; ( 1 3 2 4 + ) x 4 ; ( 5 1 7 4 − ) x 7 B2.Trong đọi văn nghệ của trường có 24 bạn nữ và một số bạn nam. Số bạn nam bằng 3 8 số bạn nữ. Hỏi đọi văn nghệ của trường có tất 2 Đề cương ôn tập cuối năm – Lớp 4A cả bao nhiêu bạn? BTVN: 2, 3, 4 trang 136 phần trên Thứ 5 -Chuyển đổi được số đo khối lượng. – Vận dụng để thực hiện phép tính và giải toán có liên quan. B1. Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm. 3 tạ = … yến 40 yến = … tạ 2 yến 8 kg = … kg 5 tấn = …tạ 120 tạ = … tấn 5 tạ 35 kg = kg 8000 kg =…tấn 63 tạ = kg 4 tấn 45 kg = ….kg. B2. Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm. 3 tấn….25 tạ ; 5 tấn 45 kg……5045 kg ; 5 tạ 35 kg … 35 tạ 5 kg 2kg 50g …250g ; 4000g….4 kg ; 2kg5hg….2500g 308g… 3kg8ag ; 4 yến…30 kg ; 5 tạ ….50 kg. B3. Một cửa hàng có 8 bao gạo, mỗi bao chứa 50 kg.Cửa hàng đã bán 1 4 số gạo đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu kg gạo và còn lại bao nhiêu kg gạo. Tuần 34 Thứ 2 Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian và vận dụng để giải toán có liên quan. B1. Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm. 3 giờ = BỘ ĐỀ ÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HK2(2014 – 2015) ĐỀ SỐ 1) Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống. a) 216; 217; 228; ; ; b) 310; 320; 330; ; ; 2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn: A. 37, 28, 39, 72, 93, 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93 B. 93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81 Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau: Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị Bảy trăm chín mươi 790 ……………………………………………………. 935 Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m = dm 519cm = …….m… cm 2m 6 dm = …… dm 14m - 8m = Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 84 + 19 62 - 25 536 + 243 879 - 356 Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 3 1 số ô vuông. 1 A B C D Bài 7) Tìm x:(1 điểm) a) x : 4 = 8 b) 4 × x = 12 + 8 Bài 8: (1 điĩm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD. B ài giải …………………………………………………………………………………… ………… …………………………………………………………………………………… ………… 2 2cm 3cm 4cm 6cm D A B C …………………………………………………………………………………… ………… …………………………………………………………………………………… ………… Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? Bài giải Đề 2: Thời gian: 40 phút (không kể chép đề) Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống: ( 1 điểm ) a) < 70 b) > 40 Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( 2điểm ) 52 + 27 ……… ……… 54 – 19 ……… ……… 33 + 59 ……… ……… 71 – 29 ……… ……… 3 6 0 9 0 5 0 8 0 7 0 4 0 5 0 3 0 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… Bài 3 : Tìm X ( 2 điểm ) a) X – 29 = 32 ……………… ……………… b)X + 55 = 95 ………………. ………………… Bài 4: ( 2 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống : a) 5 dm = ……. cm 40 cm = ……. dm b) 1m = ……… cm 60 cm = …… dm Bài 5:(2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Bài 6 ( 1 điểm). – Trong hình bên: Có …. hình tam giác Có … hình tứ giác Đề 3 Bài 1:Tính nhẩm(2đ) 2 x 6 = … 3 x 6 =… 27 : 3 =… 20 : 4 =… 15 : 3 = … 24 : 4 =… 4 x 7 =… 5 x 5 =… 4 Bài 2:Đặt tính rồi tính(2đ) 356+212 857-443 96-48 59+27 ………. …….… …… ……. ………. ………. …… ……… ………. ………. …… …… Bài 3:Tính(2đ) 5 x 4 +15= 30 : 5 : 3 = 7 giờ + 8 giờ= 24km : 4= Bài 4: Tìm x (1đ) X x 5 =35 x + 15 = 74 … .…………………… ………………. ………… … ………………… ………………………… ………………… … ………………………… Bài 5: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?(2điểm) Bài giải …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………… Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ? Bài giải ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Bài 7: Điền số ? 5 1dm = ….…cm 1m = ……. dm 1km = ……. m 1m = ……. mm 1cm = …….mm 10cm = ….dm 10dm = ….m 1000m = ….km 1000mm = … m 10mm = ….cm Bài 8: Điền dấu (+, -, x, 🙂 vào ô trống để được phép tính đúng: Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình: a) ……… tứ giác. b) ……… tam giác ĐỀ SỐ 2) ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II Năm học: 2010-2011 MÔN: TOÁN LỚP 2 A. PHẦN CƠ BẢN Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó: Bốn trăm linh năm Năm trăm hai mươi mốt Ba trăm hai mươi hai 6 4 5 2 = 10 3 5 15 = 30 322 405 450 Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Chu vi của hình tam giác trên là: A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm Bài 3/ 401 399 701 688 359 505 456 456 Bài 4/ Đặt tính rồi tính: 47 + 25 91 – 25 972 – 430 532 + 245 Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ? Bài giải: Bốn trăm năm mươi 7 521 > < = Bài 6/ Tìm x. 100 + x = Câu 7/ Đọc các số sau : a/ 105:……………………………………… b/ 234: ……………………………………… c/ 396:……………………………………… c/ 424: Họ tên: Lớp: ôn tập cuối năm Bài 1: Lớp 1A có 40 học sinh, lớp 1B có chục học sinh Hỏi hai lớp có học sinh? Đổi: chục học sinh = học sinh Lớp 1A : .học sinh Lớp 1B : học sinh Cả hai lớp : học sinh? Bài 2: Lớp học có 20 học sinh nam 16 học sinh nữ Hỏi lớp có tất học sinh? Bài giải Bài 3: Lớp em có 36 bạn; có 14 bạn học vẽ Số bạn lại học hát Hỏi lớp em có bạn học hát ? Bài giải Bài 4: Lớp em có 22 bạn xếp loại 10 bạn xếp loại giỏi Hỏi lớp em có tất bạn đợc xếp loại giỏi? Bài giải Bài 5: Có gỗ đợc ca thành hai mảnh dài 32 cm 60 cm Hỏi gỗ lúc đầu dài xăng ti mét ? Bài giải Bài 6: Tháng trớc bố làm đợc 20 ngày công Tháng bố làm đợc 22 ngày công Tính số ngày công bố làm đợc hai tháng Bài giải Bài 7: Mảnh vải dài 90cm mẹ may quần cho hết 70cm Hỏi lại xăng -ti- mét vải ? Bài giải Bài 8: in s thớch hp vo ch chm - Số bé có hai chữ số giống là: - Số lớn có hai chữ số giống là: - Lấy số lớn có hai chữ số giống trừ số bé có hai chữ số giống đợc kết là: Bài 9: Cho ba số 43 ; 68; 25 dấu +; -; = viết phép tính Bài 10: Tháng bố làm đợc 25 ngày công, mẹ làm đợc 24 ngày công Hỏi bố mẹ làm đợc tất ngày công? Tóm tắt Bài giải Bố làm: ngày công Mẹ làm: .ngày công Tất cả: ngày công? Bài 11: Ô tô bắt đầu chạy lúc Hà Nội đến Hải Phòng lúc Hỏi từ Hà Nội ến hải Phòng ô tô chạy hết giờ? Bài giải Bài 12: Ô tô bắt đầu chạy lúc Hải Phòng sau đến Hà Nội Hỏi ô tô đến Hà Nội lúc giờ? Bài giải Bài 13: Đoạn thẳng AB dài 15cm, bớt đoạn thẳng BC dài cm Hỏi đoạn thẳng AC lại xăngtimét? 15cm A ?cm C 5cm B Bài giải Bài 14: Mẹ công tác 19 ngày Mẹ tuần lễ Hỏi mẹ phải ngày nữa? Bài giải tuần lễ = ngày Bài 15: Một sợi dây dài 62cm, Hà cắt 30cm Hỏi sợi dây lại xăng- ti- mét? Bài 16*: Nếu Toàn có thêm 16 viên bi Toàn có tất 66 viên bi Hỏi Toàn có tất viên bi? Bài 17 : Đoạn đờng dài 78 cm Con kiến đợc 50 cm Hỏi kiến phải xăng ti mét tới nơi ? Bài giải Bài 18: - Số lớn có chữ số là: - Số tròn chục [...]... dm2 = .m2 10 m2 = cm2 2 m2 68 dm2 = dm2 45 0 000 cm2 = m2 640 0 cm2 = .dm2 36895dm2 = cm2 30 000 cm2 = m2 4 gi 15 phut = phut 2 2 1200 dm = m 7 ta 20kg = kg 42 0 giõy = phut 630 000 cm2 = m2 32 tõn = yờn 1997 km2 = cm2 Cõu 2: ờ lat nờn mụt phong hocHCN, ngi ta dung loai gach men hinh vuụng co canh 20 cm Hoi cõn bao nhiờu viờn gach ờ lat kin nờn phong hoc o, biờt rng nờn phong hoc co... 2 d, 3 x 5 15 :. 8 8 Cõu 3: Mụt tha ruụng HCN co chiờu dai 64m va chiờu rụng 25m Trung binh c 1m2 ruụng thi thu hoach c 1 kg thoc Hoi trờn ca ta ruụng o ngi ta thu hoach c bao nhiờu ta thoc? 2 Câu 4 Tính giá trị biểu thức : 45 565 + 31632 : 48 ; 43 765 - ( 27 + 317 x 16) ... Mụt hinh thoi ABCD co ụ dai ng cheo AC la 20 cm, ụ dai ng cheo BD bng 3 ụ dai ng cheo 5 AC Tinh diờn tich hinh thoi ABCD Cõu 4: Mt HBH co ụ dai ay la 18cm, chiờu cao bng 5 ụ dai ay Tinh diờn tich cua HBH o 9 Cõu 5: M hn con 27 tuụi Sau 3 nm na tui m s gp 4 ln tui con Tớnh tui ca mi ngi hin nay ... sinh v nhiu hn 20 hc sinh Nu hc sinh trong lp xp u thnh 3 hng hoc thnh 5 hng thỡ khụng tha, khụng thiu bn no Tỡm s hc sinh ca lp ú? Câu 2: Tớnh a, 3 2 + 4 7 c, 2 3 x 3 7 b, 9 - 3 ... 2 d,.... Câu 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 12 9 11 9 x + x ; 23 28 23 28 3+ 1 3 5 + +2 + +3+2 9 9 9. Câu 6: Một tha rung hình chữ nhật có chu vi 40 0m, chiều rộng bằng 2 chiều dài Ngời ta cấy lúa ở 3 đó, tính ra cứ 100 m2 thu hoạch đợc 50 kg thóc Hỏi đã thu hoạch ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc? ... Th dai 1 74 km Trờn ban ụ ti lờ 1: 1 000 000, quang ng o dai bao nhiờu mm? Cõu 7: Trong mt... Cõu 7: Trong mt gi hc t chn, lp 4A cú 2 3 s hc sinh hc Ting Anh v s hc sinh hc Tin 5 7 hc Hi s hc sinh hc Tin hc v Ting Anh bng bao nhiờu phn tng s hc sinh c lp? ... Câu 8: Hai kho cha 125 tn thúc, trong ú s thúc kho th nht bng 3 s thúc kho th hai Hi 2 mi kho cha bao nhiờu tn thúc? ... nhó, cựng mt thanh khớ, mi cú th cựng nhau ngi bờn mt m tr Nhng lỳc y, ch nhõn phi t tay mỡnh ch nc, nht nht cỏi gỡ cng lm ly c, khụng dỏm nh n ngi khỏc, s lm th mt ht c thnh kớnh (Nguyn Tuõn, Vang bong mt thi, Nh xut bn Vn hc, 2003) ... ch chm: 2110m2 = dm2 dm2 = .cm2 m2 = .dm2 34m2 = cm2 10 dm2 3cm2 = cm2 m2 = cm2 10 000 cm2 = m2 1997dm2 = cm2 Bi 2: Tớnh bng cỏch thun tin nht: a 25 x 43 2 x ; b 45 6 x 200 - 45 6 x 100 ... ; 1 840 8 : x = 52 ; X x 2 14 = 86670 Câu ( điểm ) Tính giá trị biểu thức : 45 565 + 31632 : 48 ; 43 765... cm2 1200 dm2 = .m2 10 m2 = cm2 m2 68 dm2 = dm2 45 0 000 cm2 = m2 640 0 cm2 = .dm2 36895dm2 = cm2 30 000 cm2 = m2 gi 15 phut = phut 2 1200 dm = m ta 20kg = kg 42 0 giõy = phut 630
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


