Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1 năm học 2021

Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1 năm học 2021

Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1 năm học 2021

Tải xuống

Tài liệu Đề cương Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1 năm học 2021 trình diễn khái quát lại ngữ pháp, những dạng bài tập cũng như những đề thi Tiếng Anh tự luyện nhằm mục đích mục tiêu giúp học viên ôn luyện và đạt hiệu quả cao trong những bài thi môn Tiếng Anh lớp 8 .

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ 1 LỚP 8 NĂM 2020 – 2021

MÔN TIẾNG ANH

  1. Ngữ pháp tiếng Anh 

1. The present simple tense (Thì hiện tại đơn)

S + is / am / are + O
S + V1 / V – s / es + O

Adv: always/ usually/ often/ sometimes/ everyday/ today

  • Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen,
  • Diễn tả sự thật, các hiện tượng tự nhiên
  • Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai (lịch trình)

2. The present progressive tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

S + is / am / are + V-ing + O

Adv: now, at the present, at the moment

  • Diễn tả một sự việc đang diễn ra hoặc sẽ diễn ra trong tương lai gần
  • Dùng với động từ “get/ become” chỉ sự thay đổi

3. The future simple tense:

S + will + V1 + O

Adv: Tomorrow, next week, next Sunday………..

Diễn tả một vấn đề trong tương lai

4. The past simple tense (Thì hiện tại đơn)

S + was / were + O
S + V-ed / V2 + O

Adv: yesterday, last week, last Sunday, ago, in 2007 …..

Diễn tả vấn đề đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ

5. The present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)

S + have / has + p. p ( V-ed / V 3 ) + O

Adv: since, for

Diễn tả hành vi đã xảy ra và còn lê dài đến hiện tại hoặc tương lai

6. Near future:Be going to (Tương lai gần)

S + am / is / are + going + to – V1 + O .

II. Modal verbs (động từ khiếm khuyết).

S + can / could / ought to / must / have to / has to + V1 + O .

III. Comparison:

A / Possite degree : ( so sánh bằng )

S1 + be ( not ) + as + adj + as + S2 .
S1 + V ( not ) the same as + S2 .
S1 + V + different from + S2 .
So sánh giữa hai đối tượng người tiêu dùng, không phân biệt tính từ ngắn vần hay dài vần

B / Comparative degree ( so sánh hơn )

S1 + V + adj-er + than + S2 .
S1 + V + more + adj + than + S2 .
So sánh giữa hai đối tượng người dùng
Cần xác lập tính từ ngắn vần hoặc dài vần

* Short –Adj: là những tính từ một âm tiết

Là những tính từ hai âm tiết tận cùng là : y, ow, er, le
* Long – Adj : Là những tính từ có từ hai âm tiết trở lên

C / Superlative degree : ( so sánh nhất )

S + V + the + short adj-est .
S + V + the most + long adj .
So sánh một trong nhiều đối tượng người dùng

* Các tính từ so sánh đặc biệt:

Good better the best
Bad worse the worst
Many / much more the most
Little less the least
Far farther the farthest
further the furthest

IV. Adjective & adverb:

Adjective + ly = Adv
Ex : quick + ly = quickly
careful + ly = carefully
happy + ly = happily
* Irregular : good -> well
late -> late
fast -> fast
early -> early
hard -> hard

Tải xuống

Xem thêm đề cương Tiếng Anh những lớp tinh lọc, hay khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.


Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập