Trắc nghiệm đại số 10 : Ôn tập chương 1 | Đại số và giải tích lớp 11

Câu 1 : Trong những mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

Câu 2 : Cho mệnh đề : ” Với mọi số nguyên USD n USD không chia hết cho 3, USD n ^ { 2 } – 1 USD chia hết cho 3 “. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây ?

  • A. ” Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3.$n^{2}-1$ không chia hết cho 3″
  • B. ” Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3″
  • C. ” Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3″
  • D. ” Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ không chia hết cho 3″

Câu 3 : Trong những câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ?

  • A. Nếu $a$ chia hết cho 9 thì $a$ chia hết cho 3
  • B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công
  • C. Nếu một tam giác có một góc bằng $60^{\circ}$ thì tam giác đó đều
  • C. Nếu $a\geq b$ thì $a^{2}\geq b^{2}$

Câu 4: Cho mệnh đề sau: “Phương trình $ax^{2}+bx+c=0$ vô nghiệm”

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên ?

  • A. ” Phương trình $ax^{2}+bx+c=0$ có nghiệm”
  • B. ” Phương trình $ax^{2}+bx+c=0$ có hai nghiệm phân biệt”
  • C. ” Phương trình $ax^{2}+bx+c=0$ có nghiệm kép”
  • D. ” Phương trình $ax^{2}+bx+c=0$ vô nghiệm”

Câu 5 : Tập hợp $ \ left ( – 4 ; 3 \ right ] \ cap \ mathbb { Z } $ bằng tập hợp nào dưới đây ?

  • A. { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
  • B. { -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
  • C. { -3; -2; -1; 0; 1; 2 }
  • D. { 0; 1; 2; 3 }

Câu 6 : ChoUSD A $ = ( – 3 ; 2 ) ;USD B = \ left ( 0 ; 5 \ right ] $Khi đó $ A \ cup B $ bằng ?

  • A. (0; 2) 
  • B. ( 2; 5) 
  • C. ( -3; 5)
  • D. $ \left (-3;5  \right ]$

Câu 7 : Tính số tập con có hai thành phần của USD M USD = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 } ?

  • A. 18
  • B. 22
  • C. 15
  • D. 16

Câu 8 : Lớp 10T có 40 học viên, trong đó có 10 bạn học viên giỏi Toán, 15 bạn học viên giỏi Lý, và 22 bạn không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Lý. Hỏi Lớp 10T có bao nhiêu bạn học viên vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý ?

  • A. 18
  • B. 25
  • C. 10
  • D. 7

Câu 9 : Cho hai tập hợpUSD A = \ left ( – \ infty ; 1 \ right ] $ ;

$B= \left \{ x\in \mathbb{R}:-3Tập hợp $ A \ cap B $ là ?

  • A. $\left (-3 ;1 \right ]$
  • B. $\left [ 1; 5 \right ]$
  • C. $\left (1; 5 \right ]$
  • D. $\left (-\infty ;5 \right ]$

Câu 10 : Cho những tập hợpUSD A = \ left [ – 2 ; + \ infty \ right ) USDUSD B = \ left [ 2 ; 5 \ right ) USDHãy xác lập tập hợp $ A \ cap B \ cap C USD ?

  • A. ( -2; 5) 
  • B. (2; 3) 
  • C. $\left [ 2; 3 \right )$
  • D. (1; +\infty)

Câu 11 : Cho tập hợp $ A = \ left \ { x \ in \ mathbb { R } : x ^ { 2 } + x + 1 = 0 \ right \ } $ .Hãy xác lập những thành phần của $ A $ ?

  • A. $A$ = {Ø}
  • B. $A$ = Ø
  • C. $A$ = 0
  • D. $A$ = {0}

Câu 12: Cho số thực $m$ > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp $(-\infty ;\frac{1}{m})$ và $(4m; +\infty )$ có giao khác rỗng là:

  • A. $0
  • B. $0
  • C. $0
  • D. $0

Câu 13 : Xét hai tập hợp $ A $ và $ B $ và những khẳng định chắc chắn sau 🙁 I ). Nếu $ B \ subset A $ thì $ A \ cap B = B $ ( II ). Nếu $ A \ subset B $ thì $ A \ cup B = A $( III ). $ B \ subset A ( B \ neq A ) USD thì $ A $ \ $ B $ = Ø ( IV ). Nếu $ A \ cap B $ = Ø thì $ A $ \ $ B $ = $ A $Trong những khẳng định chắc chắn trên có bao nhiêu chứng minh và khẳng định là mệnh đề đúng ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 14 : Cho tập USD A = \ left \ { x \ in \ mathbb { R } : \ left | x \ right | \ geq 2 \ right \ } $Khi đó phần bù của $ A $ trong $ \ mathbb { R } $ là ?

  • A. $\left [ -2; 2 \right ]$
  • B. $(-2; 2)$
  • C. $(-\infty ; -2)\cup (2; +\infty )$
  • D. $\left (-\infty; -2 \right ]\cup \left [ 2; +\infty \right )$

Câu 15 : Tập hợp $ \ mathbb { R } $ \ $ ( ( 2 ; 5 ) \ cap \ left [ 3 ; 7 \ right ) ) USD là tập hợp nào dưới đây

  • A. $\left [ 3; 5 \right )$
  • B. $\left (-\infty ;2 \right ]\cup \left [ 7; +\infty  \right )$
  • C. $\left (-\infty ;3 \right ]\cup (5; +\infty )$
  • D. $(-\infty ; 3)\cup \left [ 5; + \infty  \right )$

Câu 16 : Cho mệnh đề chứa biến $ P ( m ) : ” m \ in \ mathbb { Z } : 2 m ^ { 2 } – 1 \ vdots 7 ” USDMệnh đề đúng là :

  • A. $P(-4)$
  • B. $P(-3)$
  • C. $P(5)$
  • D. $P(6)$

Câu 17 : Biểu diễn trên trục số của tập hợp là hình nào dưới đây ?

  • A.

 

  • B. 

  • C. 

  • D. 

Câu 18 : Một chiếc chiếu hình chữ nhật cóchiều rộng là $ 1,8 m \ pm 0,005 m USD ,chiều dài là $ 2 m \ pm 0,010 m USD .Chu vi của chiếc chiếu đó là

  • A. $7,6m\pm 0,005m$
  • B. $7,6m\pm 0,010m$
  • C. $7,6m\pm 0,015m$
  • D. $7,6m\pm 0,030m$

Câu 19: Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là $\bar{h}= 41,34m\pm 0,05m$. Khi đó, số quy tròn của chiều cao $h$ = 41,34 là:

  • A. 41$m$
  • B. 41,4$m$
  • C. 41,3$m$
  • D. 41,2$m$

Câu 20 : Với tập $ X $ có hữu hạn thành phần, kí hiệu | $ X $ | là số thành phần của USD X $ .Cho $ A, B $ là hai tập hợp hữu hạn thành phần .Sắp xếp những số $ \ left | A \ cup B \ right | $, | $ A $ \ USD B $ |, $ \ left | A \ right | + \ left | B \ right | $ theo thứ tự không giảm ta được :

  • A. |$A$ \ $B$|,   $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$
  • B. $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$, |$A$ \ $B$|
  • C. $\left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|, $\left | A \right |+\left | B \right |$
  • D. $\left | A \right |+\left | B \right |, \left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|

Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập