Trắc nghiệm Đại số 10 Ôn tập Chương 1 (có đáp án): Mệnh đề – Tập hợp | Toán lớp 10
Trắc nghiệm Đại số 10 Ôn tập Chương 1 (có đáp án): Mệnh đề – Tập hợp
Trắc nghiệm Đại số 10 Ôn tập Chương 1 (có đáp án): Mệnh đề – Tập hợp
Bài 1: Biểu diễn trên trục số của tập hợp [2; +∞)\(-∞; 3) là hình nào dưới đây?
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Ta có [ 2 ; + ∞ ) \ ( – ∞ ; 3 ) = [ 3 ; + ∞ ) nên hình B màn biểu diễn đúng tập hợp đã cho .Chọn đáp án B
Bài 2: Tập hợp R\((2; 5) ∩ [3; 7)) là tập nào dưới đây?
A. [ 3 ; 5 )B. ( – ∞ ; 2 ] ∪ [ 7 ; + ∞ )C. ( – ∞ ; 3 ] ∪ ( 5 ; + ∞ )D. ( – ∞ ; 3 ) ∪ [ 5 ; + ∞ )
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án D
Bài 3: Cho A = {x ∈ R: |x| ≥ 2}. Phần bù của A trong tập số thực R là:
A. [ – 2 ; 2 ]B. ( – 2 ; 2 )C. ( – ∞ ; – 2 ) ∪ ( 2 ; + ∞ )D. ( – ∞ ; – 2 ] ∪ [ 2 ; + ∞ )
Hiển thị đáp án
Ta có A = { x ∈ R : | x | ≥ 2 } = ( – ∞ ; – 2 ] ∪ [ 2 ; + ∞ ) ⇒ CRA = R \ A = ( – 2 ; 2 ) .Chọn đáp án B
Bài 4: Cho số thực m > 0. Điều kiện cần và đủ để hai tập hợp (-∞; 1/m) và (4m; +∞) có giao khác rỗng là:
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án B
Bài 5: Cho hai tập hợp A = [a; a + 2], B = (-∞; -1) ∪ (1; +∞).
Tập hợp những giá trị của tham số a sao cho A ⊂ B là :A. ( – ∞ ; – 3 ) ∪ ( 1 ; + ∞ )B. ( – ∞ ; – 1 ) ∪ ( 1 ; + ∞ )C. [ – 3 ; 1 ]D. ( – 3, 1 )
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án A
Bài 6: Cho hai tập hợp A, B. Xét các mệnh đề sau:
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng trong những mệnh đề trên ?A. 4B. 3C. 2D. 1
Hiển thị đáp án
Tất cả 4 mệnh đề đã cho đều đúng .Nên sử dụng biểu đồ Ven để màn biểu diễn những tập hợp .Chọn đáp án A
Bài 7: Xét hai tập hợp A, B và các khẳng định sau:
Trong những khẳng định chắc chắn trên, có bao nhiêu chứng minh và khẳng định là mệnh đề đúng ?A. 1B. 2C. 3D. 4
Hiển thị đáp án
Với hai tập hợp A, B bất kể ta luôn có những khẳng định chắc chắn sau là đúng :
Chọn đáp án B
Quảng cáo
Bài 8: Một chiếc chiếu hình chữ nhật có chiều rộng là 1,8m ± 0,005m, chiều dài là 2m ± 0,010m. Chu vi của chiếc chiếu là:
A. 7,6 m ± 0,005 mB. 7,6 m ± 0,010 mC. 7,6 m ± 0,015 mD. 7,6 m ± 0,030 m
Hiển thị đáp án
Chu vi của chiếc chiếu là :2. [ ( 1,8 m ± 0,005 m ) + ( 2 m ± 0,010 m ) ] = 2. ( 3,8 m ± 0,015 m ) = 7,6 m ± 0,030 mChọn đáp án D
Bài 9: Chiều cao của di tích lịch sử Cột cờ Hà Nội do một người đo được là l_ = 41,34m ± 0,05m. Khi đó, số quy tròn của chiều cao h = 41,34 là:
A. 41 mB. 41,4 mC. 41,3 mD. 41,2 m
Hiển thị đáp án
Vì độ đúng mực đến hàng trăm ( độ đúng mực là 0,05 ) nên ta quy tròn số 41,34 đến hàng phần chục .Vậy số quy tròn của chiều cao h là 41,3 m .Chọn đáp án C
Bài 10: Với tập hợp X có hữu hạn phần tử, kí hiệu |X| là số phần tử của X.
Cho A, B là hai tập hợp hữu hạn thành phần, sắp xếp những số | A ∪ B |, | A \ B |, | A | + | B | theo thứ tự không giảm, ta được :
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án A
Bài 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hiển thị đáp án
Với x = 0, ta có 02 = 0 nên mệnh đề A sai .Với n = 3, ta có 4 n + 3 = 4.3 + 3 = 15 là một hợp số nên mệnh đề B sai .Xét phương trình x2 – 4 x + 5 = 0 ( * ) có Δ ‘ = 4 – 5 = – 1 < 0 nên phương trình ( * ) vô nghiệm, suy ra mệnh đề C sai .2 x > x2 ⇔ x2 – 2 x < 0 ⇔ x ( x - 2 ) < 0 ⇔ 0 < x < 2 Mệnh đề D đúng .Chọn đáp án D
Bài 12: Cho mệnh đề: “Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2 – 1 chia hết cho 3”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?
A. ” Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 – 1 không chia hết cho 3 ” ;B. ” Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 – 1 chia hết cho 3 ” ;C. ” Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 – 1 chia hết cho 3 ” ;D. ” Tồn tại số nguyên n chia hết cho 3, n2 – 1 không chia hết cho 3 ” ;
Hiển thị đáp án
Mệnh đề : ” Với mọi số nguyên n không chia hết cho 3, n2 – 1 chia hết cho 3 ” .Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là ” Tồn tại số nguyên n không chia hết cho 3, n2 – 1 không chia hết cho 3 ” .Mệnh đề phủ định của mệnh đề ” ∀ x ∈ X ; P ( x ) ” là ” ∃ x ∈ X ; P ( x ) ____ “Chọn đáp án A
Bài 13: Cho mệnh đề chứa biến P(m): “m ∈ Z: 2m2 – 1 chia hết cho 7”.
Mệnh đề đúng là :A. P ( – 4 )B. P ( – 3 )C. P ( 5 )D. P ( 6 )
Hiển thị đáp án
Ta có : P ( – 4 ) = 2. ( – 4 ) 2 – 1 = 31 không chia hết cho 7 .P ( – 3 ) = 2. ( – 3 ) 2 – 1 = 17 không chia hết cho 7 .P ( 5 ) = 2.52 – 1 = 49 chia hết cho 7 .P ( 6 ) = 2.62 – 1 = 71 không chia hết cho 7 .Vậy mệnh đề đúng là P ( 5 ) .Chọn đáp án C
Bài 14: Tập hợp (-4; 3] ∩ Z bằng tập nào dưới đây?
A. { – 3 ; – 2 ; – 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }B. { – 4 ; – 3 ; – 2 ; – 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }C. { – 3 ; – 2 ; – 1 ; 0 ; 1 ; 2 }D. { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
Hiển thị đáp án
Tập hợp ( – 4 ; 3 ] ∩ Z = { – 3 ; – 2 ; – 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }Chọn đáp án A
Bài 15: Cho hai tập hợp A = {2; 4; 6; 8}, .
Tập hợp A ∪ B là tập nào dưới đây ?A. { 4 ; 6 }B. { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 7 ; 8 }C. { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 }D. { 2 ; 8 }
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án B
Bài 16: Cho A = (-3; 2), B = (0; 5]. Khi đó A ∪ B bằng:
A. ( 0 ; 2 )B. ( 2 ; 5 )C. ( – 3 ; 5 )D. ( – 3 ; 5 ]
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án D
Bài 17: Cho hai tập hợp A = (-∞; 1], B = {x ∈ R: -3 < x ≤ 5}. Tập hợp A ∩ B là:
A. ( – 3 ; 1 ]B. [ 1 ; 5 ]C. ( 1 ; 5 ]D. ( – ∞ ; 5 ]
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án A
Bài 18: Cho hai tập hợp A = (-7; 1], B = [-7; 5). Tập CBA là:
A. ( 1 ; 5 )B. [ 1 ; 5 )C. ( 1 ; 5 ) ∪ { – 7 }D. [ 1 ; 5 ) ∪ { – 7 }
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án C
Bài 19: Cho các tập hợp A = [-2; +∞), B = [2; 5), C = [0; 5). Tập hợp A ∩ B ∩ C là:
A. ( – 2 ; 5 )B. ( 2 ; 3 )C. [ 2 ; 3 )D. ( 1 ; + ∞ )
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án C
Bài 20: Cho các tập hợp A = (-∞; -1], B = (3; +∞), C = [0; 5). Tập hợp (A∪B)∩C là:
A. ( – ∞ ; 0 ) ∪ ( 5 ; + ∞ )B. [ – 1 ; 5 )C. ( 3 ; 5 )D. ∅
Hiển thị đáp án
Chọn đáp án C
Xem thêm những Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số lớp 10 có đáp án hay khác :
Đã có giải thuật bài tập lớp 10 sách mới :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com
Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Theo dõi chúng tôi không tính tiền trên mạng xã hội facebook và youtube :
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 10 sách mới những môn học
Source: https://evbn.org
Category: Bài Tập


















![Toni Kroos là ai? [ sự thật về tiểu sử đầy đủ Toni Kroos ]](https://evbn.org/wp-content/uploads/New-Project-6635-1671934592.jpg)


